Gói thầu: Gói thầu số 2: mua hoá chất sinh phẩm sử dụng 12 tháng tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400472505-01
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện phổi Ninh Bình
Chủ đầu tư Bệnh viện phổi Ninh Bình
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: mua hoá chất sinh phẩm sử dụng 12 tháng tại Bệnh viện Phổi Ninh Bình
Số hiệu KHLCNT PL2400247693
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Ninh Bình, Tỉnh Ninh Bình
Giá gói thầu 1,328,783,905 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400387970 - Dung dịch pha loãng máu toàn phần xét nghiệm huyết học 42,600,000 554,000
2 PP2400387971 - Chất phá vỡ xác định Hemoglobin xét nghiệm huyết học 8,200,000 107,000
3 PP2400387972 - Chất phá vỡ tế bào xét nghiệm huyết học 48,750,000 634,000
4 PP2400387973 - Chất rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học 6,600,000 86,000
5 PP2400387974 - Chất nội kiểm chất lượng mức trung bình xét nghiệm huyết học 12,804,000 167,000
6 PP2400387975 - Dung dịch pha loãng Isotanac 183,744,000 2,389,000
7 PP2400387976 - Dung dịch ly giải Hemolynac.3N 82,384,000 1,071,000
8 PP2400387977 - Dung dịch rửa Cleanac 30,480,000 397,000
9 PP2400387978 - Dung dịch rửa đậm đặc Cleanac.3 18,288,000 238,000
10 PP2400387979 - Máu chuẩn mức trung bình 6,250,000 82,000
11 PP2400387980 - Định lượng CREATININE 24,048,000 313,000
12 PP2400387981 - Định lượng ALT/GPT 66,864,000 870,000
13 PP2400387982 - Định lượng AST/GOT 66,864,000 870,000
14 PP2400387983 - Định lượng Albumin 1,918,080 25,000
15 PP2400387984 - Định lượng URE 32,976,000 429,000
16 PP2400387985 - Định lượng URIC ACID 2,820,000 37,000
17 PP2400387986 - Định lượng TRIGLYCERID 7,008,000 92,000
18 PP2400387987 - Định lượng GLUCOSE 8,256,000 108,000
19 PP2400387988 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 3,348,000 44,000
20 PP2400387989 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 3,348,000 44,000
21 PP2400387990 - Hóa chất định lượng TOTAL PROTEIN 1,919,520 25,000
22 PP2400387991 - Định lượng Cholesterol 3,264,000 43,000
23 PP2400387992 - hóa chất nội kiểm sinh hóa mức trung bình 3,840,000 50,000
24 PP2400387993 - hóa chất nội kiểm sinh hóa mức cao 3,840,000 50,000
25 PP2400387994 - Môi trường nuôi cấy, phát hiện vi khuẩn lao 182,694,543 2,376,000
26 PP2400387995 - Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao 73,324,000 954,000
27 PP2400387996 - Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao 8,845,882 115,000
28 PP2400387997 - Hóa chất chẩn đoán (IVD) dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT) 223,200,000 2,902,000
29 PP2400387998 - Cartridge Đo BG/Hc (Máy khí máu) 131,760,000 1,713,000
30 PP2400387999 - Test nhanh định tính kháng thể kháng virus HIV 27,360,000 356,000
31 PP2400388000 - Test nhanh định tính kháng nguyên Viêm gan B 4,000,000 52,000
32 PP2400388001 - Test nhanh kháng thể viêm gan C 7,000,000 91,000
33 PP2400388002 - Test thử nhóm máu Anti A 92,940 1,000
34 PP2400388003 - Test thử nhóm máu Anti B 92,940 1,000
Dung dịch pha loãng máu toàn phần xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400387970
Giá từng phần lô 42,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 554,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất phá vỡ xác định Hemoglobin xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400387971
Giá từng phần lô 8,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất phá vỡ tế bào xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400387972
Giá từng phần lô 48,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 634,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất rửa hệ thống máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400387973
Giá từng phần lô 6,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chất nội kiểm chất lượng mức trung bình xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400387974
Giá từng phần lô 12,804,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch pha loãng Isotanac
Mã phần lô PP2400387975
Giá từng phần lô 183,744,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,389,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch ly giải Hemolynac.3N
Mã phần lô PP2400387976
Giá từng phần lô 82,384,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,071,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa Cleanac
Mã phần lô PP2400387977
Giá từng phần lô 30,480,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc Cleanac.3
Mã phần lô PP2400387978
Giá từng phần lô 18,288,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Máu chuẩn mức trung bình
Mã phần lô PP2400387979
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng CREATININE
Mã phần lô PP2400387980
Giá từng phần lô 24,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2400387981
Giá từng phần lô 66,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2400387982
Giá từng phần lô 66,864,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400387983
Giá từng phần lô 1,918,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng URE
Mã phần lô PP2400387984
Giá từng phần lô 32,976,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 429,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng URIC ACID
Mã phần lô PP2400387985
Giá từng phần lô 2,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng TRIGLYCERID
Mã phần lô PP2400387986
Giá từng phần lô 7,008,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2400387987
Giá từng phần lô 8,256,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400387988
Giá từng phần lô 3,348,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400387989
Giá từng phần lô 3,348,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất định lượng TOTAL PROTEIN
Mã phần lô PP2400387990
Giá từng phần lô 1,919,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400387991
Giá từng phần lô 3,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
hóa chất nội kiểm sinh hóa mức trung bình
Mã phần lô PP2400387992
Giá từng phần lô 3,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
hóa chất nội kiểm sinh hóa mức cao
Mã phần lô PP2400387993
Giá từng phần lô 3,840,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Môi trường nuôi cấy, phát hiện vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2400387994
Giá từng phần lô 182,694,543
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất bổ trợ nuôi cấy vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2400387995
Giá từng phần lô 73,324,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 954,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống chuẩn máy nuôi cấy và làm kháng sinh đồ vi khuẩn lao
Mã phần lô PP2400387996
Giá từng phần lô 8,845,882
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hóa chất chẩn đoán (IVD) dùng cho xét nghiệm nhanh tại chỗ (POCT)
Mã phần lô PP2400387997
Giá từng phần lô 223,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,902,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cartridge Đo BG/Hc (Máy khí máu)
Mã phần lô PP2400387998
Giá từng phần lô 131,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,713,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh định tính kháng thể kháng virus HIV
Mã phần lô PP2400387999
Giá từng phần lô 27,360,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 356,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh định tính kháng nguyên Viêm gan B
Mã phần lô PP2400388000
Giá từng phần lô 4,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test nhanh kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2400388001
Giá từng phần lô 7,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhóm máu Anti A
Mã phần lô PP2400388002
Giá từng phần lô 92,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test thử nhóm máu Anti B
Mã phần lô PP2400388003
Giá từng phần lô 92,940
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->