Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500490161-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/11/2025 09:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC VỊ XUYÊN TỈNH TUYÊN QUANG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2500275614
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang
Giá gói thầu 5,951,033,147 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500502215 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) 124,800,000 177.840.000 87.360.000
2 PP2500502216 - Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT 150,552,000 214.536.600 105.386.400
3 PP2500502217 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen 153,920,000 219.336.000 107.744.000
4 PP2500502218 - Hóa chất kiểm chuẩn 34,080,000 48.564.000 23.856.000
5 PP2500502219 - Hóa chất kiểm chuẩn 39,312,000 56.019.600 27.518.400
6 PP2500502220 - Hóa chất chuẩn 7,800,000 11.115.000 5.460.000
7 PP2500502221 - Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro 1,370,000 1.952.250 959.000
8 PP2500502222 - Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro 1,525,000 2.173.125 1.067.500
9 PP2500502223 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro 244,425,000 348.305.625 171.097.500
10 PP2500502224 - Dung dịch rửa máy 37,440,000 53.352.000 26.208.000
11 PP2500502225 - Dung dịch rửa kim 72,000,000 102.600.000 50.400.000
12 PP2500502226 - Dung dịch pha loãng tương thích (DS Diluent) 112,000,000 159.600.000 78.400.000
13 PP2500502227 - Dung dịch ly giải tương thích dùng (LD) 76,920,000 109.611.000 53.844.000
14 PP2500502228 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang tương thích (FD) 128,200,000 182.685.000 89.740.000
15 PP2500502229 - Dung dịch ly giải hồng cầu, hemoglobin và các hợp chất khác tương thích (LH) 51,280,000 73.074.000 35.896.000
16 PP2500502230 - Dung dịch ly giải hồng cầu non và các hợp chất khác tương thích dùng (LN) 76,920,000 109.611.000 53.844.000
17 PP2500502231 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non tương thích (FN) 30,000,000 42.750.000 21.000.000
18 PP2500502232 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học 16,500,000 23.512.500 11.550.000
19 PP2500502233 - Dung dịch chuẩn, dùng xây dựng đường chuẩn định lượng các thành phần huyết học 1,860,000 2.650.500 1.302.000
20 PP2500502234 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy tương thích 32,316,000 46.050.300 22.621.200
21 PP2500502235 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 156,000,000 222.300.000 109.200.000
22 PP2500502236 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 27,100,000 38.617.500 18.970.000
23 PP2500502237 - Hóa chất rửa loại đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học 41,910,000 59.721.750 29.337.000
24 PP2500502238 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường 60,000,000 85.500.000 42.000.000
25 PP2500502239 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin 58,000,000 82.650.000 40.600.000
26 PP2500502240 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 22,400,000 31.920.000 15.680.000
27 PP2500502241 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy 10,800,000 15.390.000 7.560.000
28 PP2500502242 - Phin lọc cho máy huyết học 1,700,000 2.422.500 1.190.000
29 PP2500502243 - Dây bơm cho máy huyết học 17,440,000 24.852.000 12.208.000
30 PP2500502244 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 21,650,000 30.851.250 15.155.000
31 PP2500502245 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-Amylase 27,790,000 39.600.750 19.453.000
32 PP2500502246 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp 11,200,000 15.960.000 7.840.000
33 PP2500502247 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần 8,250,000 11.756.250 5.775.000
34 PP2500502248 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Canxi 4,800,000 6.840.000 3.360.000
35 PP2500502249 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 58,200,000 82.935.000 40.740.000
36 PP2500502250 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol 28,400,000 40.470.000 19.880.000
37 PP2500502251 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL- Cholesterol 41,780,000 59.536.500 29.246.000
38 PP2500502252 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh 8,100,000 11.542.500 5.670.000
39 PP2500502253 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh 8,100,000 11.542.500 5.670.000
40 PP2500502254 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 78,000,000 111.150.000 54.600.000
41 PP2500502255 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose 55,200,000 78.660.000 38.640.000
42 PP2500502256 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (AST) 110,400,000 157.320.000 77.280.000
43 PP2500502257 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALT) 110,400,000 157.320.000 77.280.000
44 PP2500502258 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần 15,000,000 21.375.000 10.500.000
45 PP2500502259 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides 105,000,000 149.625.000 73.500.000
46 PP2500502260 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea 46,400,000 66.120.000 32.480.000
47 PP2500502261 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric 20,400,000 29.070.000 14.280.000
48 PP2500502262 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT 8,040,000 11.457.000 5.628.000
49 PP2500502263 - Hóa chất tính acid dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa 65,535,000 93.387.375 45.874.500
50 PP2500502264 - Hóa chất tính kiềm dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa 36,900,000 52.582.500 25.830.000
51 PP2500502265 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích sinh hóa 7,200,000 10.260.000 5.040.000
52 PP2500502266 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB 46,400,000 66.120.000 32.480.000
53 PP2500502267 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-NAC 55,600,000 79.230.000 38.920.000
54 PP2500502268 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB 8,400,000 11.970.000 5.880.000
55 PP2500502269 - Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng CK-MB 17,010,000 24.239.250 11.907.000
56 PP2500502270 - Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định lượng CK-MB 17,010,000 24.239.250 11.907.000
57 PP2500502271 - Cuvette dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 15,808,000 22.526.400 11.065.600
58 PP2500502272 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin 23,760,000 33.858.000 16.632.000
59 PP2500502273 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT 220,000,000 313.500.000 154.000.000
60 PP2500502274 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT 151,320,000 215.631.000 105.924.000
61 PP2500502275 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase 13,752,000 19.596.600 9.626.400
62 PP2500502276 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinDirect 6,750,000 9.618.750 4.725.000
63 PP2500502277 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinTotal 14,145,000 20.156.625 9.901.500
64 PP2500502278 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo 2,115,000 3.013.875 1.480.500
65 PP2500502279 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total 24,093,000 34.332.525 16.865.100
66 PP2500502280 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine 87,929,500 125.299.537,5 61.550.650
67 PP2500502281 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT 4,866,000 6.934.050 3.406.200
68 PP2500502282 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose 66,825,000 95.225.625 46.777.500
69 PP2500502283 - Bộ Thuốc thử định lượng Cholesterol toàn phần 51,975,000 74.064.375 36.382.500
70 PP2500502284 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides 55,020,000 78.403.500 38.514.000
71 PP2500502285 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea 95,116,000 135.540.300 66.581.200
72 PP2500502286 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric 13,424,000 19.129.200 9.396.800
73 PP2500502287 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 33,600,000 47.880.000 23.520.000
74 PP2500502288 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol 31,808,000 45.326.400 22.265.600
75 PP2500502289 - Hoá chất xét nghiệm nồng độ ethanol 8,680,000 12.369.000 6.076.000
76 PP2500502290 - Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bình thường 4,850,000 6.911.250 3.395.000
77 PP2500502291 - Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bất thường 4,850,000 6.911.250 3.395.000
78 PP2500502292 - Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp 59,400,000 84.645.000 41.580.000
79 PP2500502293 - Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp 59,400,000 84.645.000 41.580.000
80 PP2500502294 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy; 4 x 3 ml/hộp 49,896,000 71.101.800 34.927.200
81 PP2500502295 - Dung dịch dùng để rửa kim và cuvette của máy xét nghiệm hóa sinh. 27,720,000 39.501.000 19.404.000
82 PP2500502296 - Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần 21,000,000 29.925.000 14.700.000
83 PP2500502297 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 21,120,000 30.096.000 14.784.000
84 PP2500502298 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng PSA 11,426,400 16.282.620 7.998.480
85 PP2500502299 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng AFP 21,252,000 30.284.100 14.876.400
86 PP2500502300 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CEA 19,320,000 27.531.000 13.524.000
87 PP2500502301 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng HbA1c 54,000,000 76.950.000 37.800.000
88 PP2500502302 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng beta HCG toàn phần 49,514,400 70.558.020 34.660.080
89 PP2500502303 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng TSH 45,705,600 65.130.480 31.993.920
90 PP2500502304 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP 88,940,000 126.739.500 62.258.000
91 PP2500502305 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tn-I 50,880,000 72.504.000 35.616.000
92 PP2500502306 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T4 45,705,600 65.130.480 31.993.920
93 PP2500502307 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T3 45,705,600 65.130.480 31.993.920
94 PP2500502308 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CRP 107,680,000 153.444.000 75.376.000
95 PP2500502309 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm ung thư ở 2 mức bình thường và bất thường 14,628,000 20.844.900 10.239.600
96 PP2500502310 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm hormoneở 2 mức bình thường và bất thường 10,200,000 14.535.000 7.140.000
97 PP2500502311 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm HbA1c ở 2 mức bình thường và bất thườn 14,628,000 20.844.900 10.239.600
98 PP2500502312 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm CRP ở 2 mức bình thường và bất thường 14,628,000 20.844.900 10.239.600
99 PP2500502313 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 17,640,000 25.137.000 12.348.000
100 PP2500502314 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 17,640,000 25.137.000 12.348.000
101 PP2500502315 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 64,260,000 91.570.500 44.982.000
102 PP2500502316 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 48,000,000 68.400.000 33.600.000
103 PP2500502317 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 52,920,000 75.411.000 37.044.000
104 PP2500502318 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg 39,947,775 56.925.579,375 27.963.442,5
105 PP2500502319 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 11,592,000 16.518.600 8.114.400
106 PP2500502320 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 15,624,000 22.264.200 10.936.800
107 PP2500502321 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 15,440,000 22.002.000 10.808.000
108 PP2500502322 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol 11,600,000 16.530.000 8.120.000
109 PP2500502323 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI 25,600,000 36.480.000 17.920.000
110 PP2500502324 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4 15,440,000 22.002.000 10.808.000
111 PP2500502325 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 24,523,140 34.945.474,5 17.166.198
112 PP2500502326 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 24,523,140 34.945.474,5 17.166.198
113 PP2500502327 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 27,247,934 38.828.305,95 19.073.553,8
114 PP2500502328 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch 32,697,520 46.593.966 22.888.264
115 PP2500502329 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB 4,600,000 6.555.000 3.220.000
116 PP2500502330 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB 5,600,000 7.980.000 3.920.000
117 PP2500502331 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 49,588,000 70.662.900 34.711.600
118 PP2500502332 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 54,300,000 77.377.500 38.010.000
119 PP2500502333 - Hộp đựng cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 603,750 860.343,75 422.625
120 PP2500502334 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm 18,250,000 26.006.250 12.775.000
121 PP2500502335 - Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 54,740,000 78.004.500 38.318.000
122 PP2500502336 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinI 11,400,000 16.245.000 7.980.000
123 PP2500502337 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4 14,451,000 20.592.675 10.115.700
124 PP2500502338 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 21,888,000 31.190.400 15.321.600
125 PP2500502339 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 10,944,000 15.595.200 7.660.800
126 PP2500502340 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 10,944,000 15.595.200 7.660.800
127 PP2500502341 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 8,516,988 12.136.707,9 5.961.891,6
128 PP2500502342 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 8,481,600 12.086.280 5.937.120
129 PP2500502343 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 8,481,600 12.086.280 5.937.120
130 PP2500502344 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 8,700,000 12.397.500 6.090.000
131 PP2500502345 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH 8,481,600 12.086.280 5.937.120
132 PP2500502346 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg 8,430,000 12.012.750 5.901.000
133 PP2500502347 - Dung dịch rửa máy 22,000,000 31.350.000 15.400.000
134 PP2500502348 - Dung dịch rửa điện cực Na 13,200,000 18.810.000 9.240.000
135 PP2500502349 - Hóa chất điện giải 150,000,000 213.750.000 105.000.000
136 PP2500502350 - Điện cực Cl 5,606,000 7.988.550 3.924.200
137 PP2500502351 - Điện cực K 9,600,000 13.680.000 6.720.000
138 PP2500502352 - Điện cực Na 12,300,000 17.527.500 8.610.000
139 PP2500502353 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải 265,200,000 377.910.000 185.640.000
140 PP2500502354 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải 1,080,000 1.539.000 756.000
141 PP2500502355 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải 1,080,000 1.539.000 756.000
142 PP2500502356 - Que thử nước tiểu 11 thông số 46,200,000 65.835.000 32.340.000
143 PP2500502357 - Test thử nước tiểu 30,100,000 42.892.500 21.070.000
144 PP2500502358 - Que thử nước tiểu 10 thông số 68,400,000 97.470.000 47.880.000
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT)
Mã phần lô PP2500502215
Giá từng phần lô 124,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT
Mã phần lô PP2500502216
Giá từng phần lô 150,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.536.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.386.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen
Mã phần lô PP2500502217
Giá từng phần lô 153,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.336.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.744.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500502218
Giá từng phần lô 34,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm chuẩn
Mã phần lô PP2500502219
Giá từng phần lô 39,312,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.019.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.518.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất chuẩn
Mã phần lô PP2500502220
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.115.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro
Mã phần lô PP2500502221
Giá từng phần lô 1,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.952.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro
Mã phần lô PP2500502222
Giá từng phần lô 1,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.173.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro
Mã phần lô PP2500502223
Giá từng phần lô 244,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.305.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500502224
Giá từng phần lô 37,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.352.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2500502225
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch pha loãng tương thích (DS Diluent)
Mã phần lô PP2500502226
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ly giải tương thích dùng (LD)
Mã phần lô PP2500502227
Giá từng phần lô 76,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nhuộm huỳnh quang tương thích (FD)
Mã phần lô PP2500502228
Giá từng phần lô 128,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.685.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ly giải hồng cầu, hemoglobin và các hợp chất khác tương thích (LH)
Mã phần lô PP2500502229
Giá từng phần lô 51,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.074.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch ly giải hồng cầu non và các hợp chất khác tương thích dùng (LN)
Mã phần lô PP2500502230
Giá từng phần lô 76,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.844.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non tương thích (FN)
Mã phần lô PP2500502231
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2500502232
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch chuẩn, dùng xây dựng đường chuẩn định lượng các thành phần huyết học
Mã phần lô PP2500502233
Giá từng phần lô 1,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.650.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.302.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy tương thích
Mã phần lô PP2500502234
Giá từng phần lô 32,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.050.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.621.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500502235
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500502236
Giá từng phần lô 27,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa loại đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500502237
Giá từng phần lô 41,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.721.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.337.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2500502238
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin
Mã phần lô PP2500502239
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2500502240
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy
Mã phần lô PP2500502241
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Phin lọc cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500502242
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.422.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dây bơm cho máy huyết học
Mã phần lô PP2500502243
Giá từng phần lô 17,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.852.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500502244
Giá từng phần lô 21,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.851.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-Amylase
Mã phần lô PP2500502245
Giá từng phần lô 27,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2500502246
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2500502247
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.756.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Canxi
Mã phần lô PP2500502248
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2500502249
Giá từng phần lô 58,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.935.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500502250
Giá từng phần lô 28,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL- Cholesterol
Mã phần lô PP2500502251
Giá từng phần lô 41,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.536.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh
Mã phần lô PP2500502252
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.542.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh
Mã phần lô PP2500502253
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.542.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500502254
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500502255
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.660.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (AST)
Mã phần lô PP2500502256
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALT)
Mã phần lô PP2500502257
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2500502258
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2500502259
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2500502260
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500502261
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.070.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT
Mã phần lô PP2500502262
Giá từng phần lô 8,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.457.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất tính acid dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500502263
Giá từng phần lô 65,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.387.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.874.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất tính kiềm dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500502264
Giá từng phần lô 36,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.582.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2500502265
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500502266
Giá từng phần lô 46,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-NAC
Mã phần lô PP2500502267
Giá từng phần lô 55,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.230.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500502268
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500502269
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.239.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2500502270
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.239.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500502271
Giá từng phần lô 15,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.526.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.065.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2500502272
Giá từng phần lô 23,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.858.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2500502273
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2500502274
Giá từng phần lô 151,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2500502275
Giá từng phần lô 13,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.596.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.626.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinDirect
Mã phần lô PP2500502276
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinTotal
Mã phần lô PP2500502277
Giá từng phần lô 14,145,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.156.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.901.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo
Mã phần lô PP2500502278
Giá từng phần lô 2,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.013.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.480.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total
Mã phần lô PP2500502279
Giá từng phần lô 24,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.332.525
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.865.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2500502280
Giá từng phần lô 87,929,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.299.537,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.550.650
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT
Mã phần lô PP2500502281
Giá từng phần lô 4,866,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.934.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.406.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose
Mã phần lô PP2500502282
Giá từng phần lô 66,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.225.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.777.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bộ Thuốc thử định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2500502283
Giá từng phần lô 51,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.064.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2500502284
Giá từng phần lô 55,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.403.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea
Mã phần lô PP2500502285
Giá từng phần lô 95,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.540.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.581.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2500502286
Giá từng phần lô 13,424,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.129.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.396.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500502287
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol
Mã phần lô PP2500502288
Giá từng phần lô 31,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.326.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.265.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất xét nghiệm nồng độ ethanol
Mã phần lô PP2500502289
Giá từng phần lô 8,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.369.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bình thường
Mã phần lô PP2500502290
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.911.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bất thường
Mã phần lô PP2500502291
Giá từng phần lô 4,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.911.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp
Mã phần lô PP2500502292
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp
Mã phần lô PP2500502293
Giá từng phần lô 59,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.645.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy; 4 x 3 ml/hộp
Mã phần lô PP2500502294
Giá từng phần lô 49,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.101.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.927.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch dùng để rửa kim và cuvette của máy xét nghiệm hóa sinh.
Mã phần lô PP2500502295
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2500502296
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500502297
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.096.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng PSA
Mã phần lô PP2500502298
Giá từng phần lô 11,426,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.282.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.998.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng AFP
Mã phần lô PP2500502299
Giá từng phần lô 21,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.284.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.876.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CEA
Mã phần lô PP2500502300
Giá từng phần lô 19,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.531.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.524.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2500502301
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng beta HCG toàn phần
Mã phần lô PP2500502302
Giá từng phần lô 49,514,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.558.020
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.660.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng TSH
Mã phần lô PP2500502303
Giá từng phần lô 45,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.130.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.993.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2500502304
Giá từng phần lô 88,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.739.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tn-I
Mã phần lô PP2500502305
Giá từng phần lô 50,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.616.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T4
Mã phần lô PP2500502306
Giá từng phần lô 45,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.130.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.993.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T3
Mã phần lô PP2500502307
Giá từng phần lô 45,705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.130.480
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.993.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CRP
Mã phần lô PP2500502308
Giá từng phần lô 107,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm ung thư ở 2 mức bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2500502309
Giá từng phần lô 14,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.844.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm hormoneở 2 mức bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2500502310
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm HbA1c ở 2 mức bình thường và bất thườn
Mã phần lô PP2500502311
Giá từng phần lô 14,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.844.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm CRP ở 2 mức bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2500502312
Giá từng phần lô 14,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.844.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.239.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500502313
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500502314
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2500502315
Giá từng phần lô 64,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.570.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.982.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2500502316
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500502317
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2500502318
Giá từng phần lô 39,947,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.925.579,375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.963.442,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2500502319
Giá từng phần lô 11,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.518.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.114.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2500502320
Giá từng phần lô 15,624,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.264.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.936.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500502321
Giá từng phần lô 15,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500502322
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI
Mã phần lô PP2500502323
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.480.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4
Mã phần lô PP2500502324
Giá từng phần lô 15,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500502325
Giá từng phần lô 24,523,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.945.474,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.166.198
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500502326
Giá từng phần lô 24,523,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.945.474,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.166.198
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500502327
Giá từng phần lô 27,247,934
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.828.305,95
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.073.553,8
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch
Mã phần lô PP2500502328
Giá từng phần lô 32,697,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.593.966
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.888.264
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB
Mã phần lô PP2500502329
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.555.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB
Mã phần lô PP2500502330
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.980.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500502331
Giá từng phần lô 49,588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.662.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.711.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500502332
Giá từng phần lô 54,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hộp đựng cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500502333
Giá từng phần lô 603,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.343,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500502334
Giá từng phần lô 18,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.006.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500502335
Giá từng phần lô 54,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.004.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.318.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinI
Mã phần lô PP2500502336
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4
Mã phần lô PP2500502337
Giá từng phần lô 14,451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.592.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.115.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1
Mã phần lô PP2500502338
Giá từng phần lô 21,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.190.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.321.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125
Mã phần lô PP2500502339
Giá từng phần lô 10,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.595.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9
Mã phần lô PP2500502340
Giá từng phần lô 10,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.595.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.660.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3
Mã phần lô PP2500502341
Giá từng phần lô 8,516,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.136.707,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.961.891,6
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4
Mã phần lô PP2500502342
Giá từng phần lô 8,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.086.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3
Mã phần lô PP2500502343
Giá từng phần lô 8,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.086.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4
Mã phần lô PP2500502344
Giá từng phần lô 8,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.397.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500502345
Giá từng phần lô 8,481,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.086.280
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.937.120
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg
Mã phần lô PP2500502346
Giá từng phần lô 8,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.012.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa máy
Mã phần lô PP2500502347
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Dung dịch rửa điện cực Na
Mã phần lô PP2500502348
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Hóa chất điện giải
Mã phần lô PP2500502349
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2500502350
Giá từng phần lô 5,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.988.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.924.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực K
Mã phần lô PP2500502351
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Điện cực Na
Mã phần lô PP2500502352
Giá từng phần lô 12,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.527.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
Mã phần lô PP2500502353
Giá từng phần lô 265,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
Mã phần lô PP2500502354
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải
Mã phần lô PP2500502355
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2500502356
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Test thử nước tiểu
Mã phần lô PP2500502357
Giá từng phần lô 30,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2500502358
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.470.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->