Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hóa chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500490161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2025 09:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC VỊ XUYÊN TỈNH TUYÊN QUANG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500275614 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Vị Xuyên, Tỉnh Tuyên Quang |
| Giá gói thầu | 5,951,033,147 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500502215 - Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) | 124,800,000 | 177.840.000 | 87.360.000 | ||
| 2 | PP2500502216 - Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT | 150,552,000 | 214.536.600 | 105.386.400 | ||
| 3 | PP2500502217 - Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen | 153,920,000 | 219.336.000 | 107.744.000 | ||
| 4 | PP2500502218 - Hóa chất kiểm chuẩn | 34,080,000 | 48.564.000 | 23.856.000 | ||
| 5 | PP2500502219 - Hóa chất kiểm chuẩn | 39,312,000 | 56.019.600 | 27.518.400 | ||
| 6 | PP2500502220 - Hóa chất chuẩn | 7,800,000 | 11.115.000 | 5.460.000 | ||
| 7 | PP2500502221 - Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro | 1,370,000 | 1.952.250 | 959.000 | ||
| 8 | PP2500502222 - Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro | 1,525,000 | 2.173.125 | 1.067.500 | ||
| 9 | PP2500502223 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro | 244,425,000 | 348.305.625 | 171.097.500 | ||
| 10 | PP2500502224 - Dung dịch rửa máy | 37,440,000 | 53.352.000 | 26.208.000 | ||
| 11 | PP2500502225 - Dung dịch rửa kim | 72,000,000 | 102.600.000 | 50.400.000 | ||
| 12 | PP2500502226 - Dung dịch pha loãng tương thích (DS Diluent) | 112,000,000 | 159.600.000 | 78.400.000 | ||
| 13 | PP2500502227 - Dung dịch ly giải tương thích dùng (LD) | 76,920,000 | 109.611.000 | 53.844.000 | ||
| 14 | PP2500502228 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang tương thích (FD) | 128,200,000 | 182.685.000 | 89.740.000 | ||
| 15 | PP2500502229 - Dung dịch ly giải hồng cầu, hemoglobin và các hợp chất khác tương thích (LH) | 51,280,000 | 73.074.000 | 35.896.000 | ||
| 16 | PP2500502230 - Dung dịch ly giải hồng cầu non và các hợp chất khác tương thích dùng (LN) | 76,920,000 | 109.611.000 | 53.844.000 | ||
| 17 | PP2500502231 - Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non tương thích (FN) | 30,000,000 | 42.750.000 | 21.000.000 | ||
| 18 | PP2500502232 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học | 16,500,000 | 23.512.500 | 11.550.000 | ||
| 19 | PP2500502233 - Dung dịch chuẩn, dùng xây dựng đường chuẩn định lượng các thành phần huyết học | 1,860,000 | 2.650.500 | 1.302.000 | ||
| 20 | PP2500502234 - Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy tương thích | 32,316,000 | 46.050.300 | 22.621.200 | ||
| 21 | PP2500502235 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 156,000,000 | 222.300.000 | 109.200.000 | ||
| 22 | PP2500502236 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 27,100,000 | 38.617.500 | 18.970.000 | ||
| 23 | PP2500502237 - Hóa chất rửa loại đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học | 41,910,000 | 59.721.750 | 29.337.000 | ||
| 24 | PP2500502238 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường | 60,000,000 | 85.500.000 | 42.000.000 | ||
| 25 | PP2500502239 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin | 58,000,000 | 82.650.000 | 40.600.000 | ||
| 26 | PP2500502240 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 22,400,000 | 31.920.000 | 15.680.000 | ||
| 27 | PP2500502241 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy | 10,800,000 | 15.390.000 | 7.560.000 | ||
| 28 | PP2500502242 - Phin lọc cho máy huyết học | 1,700,000 | 2.422.500 | 1.190.000 | ||
| 29 | PP2500502243 - Dây bơm cho máy huyết học | 17,440,000 | 24.852.000 | 12.208.000 | ||
| 30 | PP2500502244 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin | 21,650,000 | 30.851.250 | 15.155.000 | ||
| 31 | PP2500502245 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-Amylase | 27,790,000 | 39.600.750 | 19.453.000 | ||
| 32 | PP2500502246 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp | 11,200,000 | 15.960.000 | 7.840.000 | ||
| 33 | PP2500502247 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần | 8,250,000 | 11.756.250 | 5.775.000 | ||
| 34 | PP2500502248 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Canxi | 4,800,000 | 6.840.000 | 3.360.000 | ||
| 35 | PP2500502249 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol | 58,200,000 | 82.935.000 | 40.740.000 | ||
| 36 | PP2500502250 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol | 28,400,000 | 40.470.000 | 19.880.000 | ||
| 37 | PP2500502251 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL- Cholesterol | 41,780,000 | 59.536.500 | 29.246.000 | ||
| 38 | PP2500502252 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh | 8,100,000 | 11.542.500 | 5.670.000 | ||
| 39 | PP2500502253 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh | 8,100,000 | 11.542.500 | 5.670.000 | ||
| 40 | PP2500502254 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine | 78,000,000 | 111.150.000 | 54.600.000 | ||
| 41 | PP2500502255 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose | 55,200,000 | 78.660.000 | 38.640.000 | ||
| 42 | PP2500502256 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (AST) | 110,400,000 | 157.320.000 | 77.280.000 | ||
| 43 | PP2500502257 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALT) | 110,400,000 | 157.320.000 | 77.280.000 | ||
| 44 | PP2500502258 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần | 15,000,000 | 21.375.000 | 10.500.000 | ||
| 45 | PP2500502259 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides | 105,000,000 | 149.625.000 | 73.500.000 | ||
| 46 | PP2500502260 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea | 46,400,000 | 66.120.000 | 32.480.000 | ||
| 47 | PP2500502261 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric | 20,400,000 | 29.070.000 | 14.280.000 | ||
| 48 | PP2500502262 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT | 8,040,000 | 11.457.000 | 5.628.000 | ||
| 49 | PP2500502263 - Hóa chất tính acid dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa | 65,535,000 | 93.387.375 | 45.874.500 | ||
| 50 | PP2500502264 - Hóa chất tính kiềm dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa | 36,900,000 | 52.582.500 | 25.830.000 | ||
| 51 | PP2500502265 - Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích sinh hóa | 7,200,000 | 10.260.000 | 5.040.000 | ||
| 52 | PP2500502266 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB | 46,400,000 | 66.120.000 | 32.480.000 | ||
| 53 | PP2500502267 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-NAC | 55,600,000 | 79.230.000 | 38.920.000 | ||
| 54 | PP2500502268 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB | 8,400,000 | 11.970.000 | 5.880.000 | ||
| 55 | PP2500502269 - Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng CK-MB | 17,010,000 | 24.239.250 | 11.907.000 | ||
| 56 | PP2500502270 - Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định lượng CK-MB | 17,010,000 | 24.239.250 | 11.907.000 | ||
| 57 | PP2500502271 - Cuvette dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 15,808,000 | 22.526.400 | 11.065.600 | ||
| 58 | PP2500502272 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin | 23,760,000 | 33.858.000 | 16.632.000 | ||
| 59 | PP2500502273 - Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT | 220,000,000 | 313.500.000 | 154.000.000 | ||
| 60 | PP2500502274 - Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT | 151,320,000 | 215.631.000 | 105.924.000 | ||
| 61 | PP2500502275 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase | 13,752,000 | 19.596.600 | 9.626.400 | ||
| 62 | PP2500502276 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinDirect | 6,750,000 | 9.618.750 | 4.725.000 | ||
| 63 | PP2500502277 - Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinTotal | 14,145,000 | 20.156.625 | 9.901.500 | ||
| 64 | PP2500502278 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo | 2,115,000 | 3.013.875 | 1.480.500 | ||
| 65 | PP2500502279 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total | 24,093,000 | 34.332.525 | 16.865.100 | ||
| 66 | PP2500502280 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine | 87,929,500 | 125.299.537,5 | 61.550.650 | ||
| 67 | PP2500502281 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT | 4,866,000 | 6.934.050 | 3.406.200 | ||
| 68 | PP2500502282 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose | 66,825,000 | 95.225.625 | 46.777.500 | ||
| 69 | PP2500502283 - Bộ Thuốc thử định lượng Cholesterol toàn phần | 51,975,000 | 74.064.375 | 36.382.500 | ||
| 70 | PP2500502284 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides | 55,020,000 | 78.403.500 | 38.514.000 | ||
| 71 | PP2500502285 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea | 95,116,000 | 135.540.300 | 66.581.200 | ||
| 72 | PP2500502286 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric | 13,424,000 | 19.129.200 | 9.396.800 | ||
| 73 | PP2500502287 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 33,600,000 | 47.880.000 | 23.520.000 | ||
| 74 | PP2500502288 - Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol | 31,808,000 | 45.326.400 | 22.265.600 | ||
| 75 | PP2500502289 - Hoá chất xét nghiệm nồng độ ethanol | 8,680,000 | 12.369.000 | 6.076.000 | ||
| 76 | PP2500502290 - Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bình thường | 4,850,000 | 6.911.250 | 3.395.000 | ||
| 77 | PP2500502291 - Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bất thường | 4,850,000 | 6.911.250 | 3.395.000 | ||
| 78 | PP2500502292 - Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp | 59,400,000 | 84.645.000 | 41.580.000 | ||
| 79 | PP2500502293 - Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp | 59,400,000 | 84.645.000 | 41.580.000 | ||
| 80 | PP2500502294 - Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy; 4 x 3 ml/hộp | 49,896,000 | 71.101.800 | 34.927.200 | ||
| 81 | PP2500502295 - Dung dịch dùng để rửa kim và cuvette của máy xét nghiệm hóa sinh. | 27,720,000 | 39.501.000 | 19.404.000 | ||
| 82 | PP2500502296 - Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần | 21,000,000 | 29.925.000 | 14.700.000 | ||
| 83 | PP2500502297 - Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 21,120,000 | 30.096.000 | 14.784.000 | ||
| 84 | PP2500502298 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng PSA | 11,426,400 | 16.282.620 | 7.998.480 | ||
| 85 | PP2500502299 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng AFP | 21,252,000 | 30.284.100 | 14.876.400 | ||
| 86 | PP2500502300 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CEA | 19,320,000 | 27.531.000 | 13.524.000 | ||
| 87 | PP2500502301 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng HbA1c | 54,000,000 | 76.950.000 | 37.800.000 | ||
| 88 | PP2500502302 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng beta HCG toàn phần | 49,514,400 | 70.558.020 | 34.660.080 | ||
| 89 | PP2500502303 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng TSH | 45,705,600 | 65.130.480 | 31.993.920 | ||
| 90 | PP2500502304 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP | 88,940,000 | 126.739.500 | 62.258.000 | ||
| 91 | PP2500502305 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tn-I | 50,880,000 | 72.504.000 | 35.616.000 | ||
| 92 | PP2500502306 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T4 | 45,705,600 | 65.130.480 | 31.993.920 | ||
| 93 | PP2500502307 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T3 | 45,705,600 | 65.130.480 | 31.993.920 | ||
| 94 | PP2500502308 - Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CRP | 107,680,000 | 153.444.000 | 75.376.000 | ||
| 95 | PP2500502309 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm ung thư ở 2 mức bình thường và bất thường | 14,628,000 | 20.844.900 | 10.239.600 | ||
| 96 | PP2500502310 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm hormoneở 2 mức bình thường và bất thường | 10,200,000 | 14.535.000 | 7.140.000 | ||
| 97 | PP2500502311 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm HbA1c ở 2 mức bình thường và bất thườn | 14,628,000 | 20.844.900 | 10.239.600 | ||
| 98 | PP2500502312 - Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm CRP ở 2 mức bình thường và bất thường | 14,628,000 | 20.844.900 | 10.239.600 | ||
| 99 | PP2500502313 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 | 17,640,000 | 25.137.000 | 12.348.000 | ||
| 100 | PP2500502314 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 | 17,640,000 | 25.137.000 | 12.348.000 | ||
| 101 | PP2500502315 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 | 64,260,000 | 91.570.500 | 44.982.000 | ||
| 102 | PP2500502316 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 | 48,000,000 | 68.400.000 | 33.600.000 | ||
| 103 | PP2500502317 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH | 52,920,000 | 75.411.000 | 37.044.000 | ||
| 104 | PP2500502318 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg | 39,947,775 | 56.925.579,375 | 27.963.442,5 | ||
| 105 | PP2500502319 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 | 11,592,000 | 16.518.600 | 8.114.400 | ||
| 106 | PP2500502320 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 | 15,624,000 | 22.264.200 | 10.936.800 | ||
| 107 | PP2500502321 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 15,440,000 | 22.002.000 | 10.808.000 | ||
| 108 | PP2500502322 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol | 11,600,000 | 16.530.000 | 8.120.000 | ||
| 109 | PP2500502323 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI | 25,600,000 | 36.480.000 | 17.920.000 | ||
| 110 | PP2500502324 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4 | 15,440,000 | 22.002.000 | 10.808.000 | ||
| 111 | PP2500502325 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 24,523,140 | 34.945.474,5 | 17.166.198 | ||
| 112 | PP2500502326 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 24,523,140 | 34.945.474,5 | 17.166.198 | ||
| 113 | PP2500502327 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 27,247,934 | 38.828.305,95 | 19.073.553,8 | ||
| 114 | PP2500502328 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch | 32,697,520 | 46.593.966 | 22.888.264 | ||
| 115 | PP2500502329 - Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB | 4,600,000 | 6.555.000 | 3.220.000 | ||
| 116 | PP2500502330 - Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB | 5,600,000 | 7.980.000 | 3.920.000 | ||
| 117 | PP2500502331 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 49,588,000 | 70.662.900 | 34.711.600 | ||
| 118 | PP2500502332 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 54,300,000 | 77.377.500 | 38.010.000 | ||
| 119 | PP2500502333 - Hộp đựng cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 603,750 | 860.343,75 | 422.625 | ||
| 120 | PP2500502334 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm | 18,250,000 | 26.006.250 | 12.775.000 | ||
| 121 | PP2500502335 - Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch | 54,740,000 | 78.004.500 | 38.318.000 | ||
| 122 | PP2500502336 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinI | 11,400,000 | 16.245.000 | 7.980.000 | ||
| 123 | PP2500502337 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4 | 14,451,000 | 20.592.675 | 10.115.700 | ||
| 124 | PP2500502338 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 | 21,888,000 | 31.190.400 | 15.321.600 | ||
| 125 | PP2500502339 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 | 10,944,000 | 15.595.200 | 7.660.800 | ||
| 126 | PP2500502340 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 | 10,944,000 | 15.595.200 | 7.660.800 | ||
| 127 | PP2500502341 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 | 8,516,988 | 12.136.707,9 | 5.961.891,6 | ||
| 128 | PP2500502342 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 | 8,481,600 | 12.086.280 | 5.937.120 | ||
| 129 | PP2500502343 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 | 8,481,600 | 12.086.280 | 5.937.120 | ||
| 130 | PP2500502344 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 | 8,700,000 | 12.397.500 | 6.090.000 | ||
| 131 | PP2500502345 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH | 8,481,600 | 12.086.280 | 5.937.120 | ||
| 132 | PP2500502346 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg | 8,430,000 | 12.012.750 | 5.901.000 | ||
| 133 | PP2500502347 - Dung dịch rửa máy | 22,000,000 | 31.350.000 | 15.400.000 | ||
| 134 | PP2500502348 - Dung dịch rửa điện cực Na | 13,200,000 | 18.810.000 | 9.240.000 | ||
| 135 | PP2500502349 - Hóa chất điện giải | 150,000,000 | 213.750.000 | 105.000.000 | ||
| 136 | PP2500502350 - Điện cực Cl | 5,606,000 | 7.988.550 | 3.924.200 | ||
| 137 | PP2500502351 - Điện cực K | 9,600,000 | 13.680.000 | 6.720.000 | ||
| 138 | PP2500502352 - Điện cực Na | 12,300,000 | 17.527.500 | 8.610.000 | ||
| 139 | PP2500502353 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải | 265,200,000 | 377.910.000 | 185.640.000 | ||
| 140 | PP2500502354 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải | 1,080,000 | 1.539.000 | 756.000 | ||
| 141 | PP2500502355 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải | 1,080,000 | 1.539.000 | 756.000 | ||
| 142 | PP2500502356 - Que thử nước tiểu 11 thông số | 46,200,000 | 65.835.000 | 32.340.000 | ||
| 143 | PP2500502357 - Test thử nước tiểu | 30,100,000 | 42.892.500 | 21.070.000 | ||
| 144 | PP2500502358 - Que thử nước tiểu 10 thông số | 68,400,000 | 97.470.000 | 47.880.000 |
Hóa chất xét nghiệm Prothrombin Time (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2500502215 |
| Giá từng phần lô | 124,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ hóa chất xét nghiệm aPTT |
|
| Mã phần lô | PP2500502216 |
| Giá từng phần lô | 150,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.536.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.386.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2500502217 |
| Giá từng phần lô | 153,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.744.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500502218 |
| Giá từng phần lô | 34,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500502219 |
| Giá từng phần lô | 39,312,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.019.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.518.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2500502220 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.115.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dầu bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
|
| Mã phần lô | PP2500502221 |
| Giá từng phần lô | 1,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.952.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dầu bôi trơn để bảo trì máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
|
| Mã phần lô | PP2500502222 |
| Giá từng phần lô | 1,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.173.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm đông máu tự động HumaClot Pro |
|
| Mã phần lô | PP2500502223 |
| Giá từng phần lô | 244,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.305.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500502224 |
| Giá từng phần lô | 37,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.352.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2500502225 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch pha loãng tương thích (DS Diluent) |
|
| Mã phần lô | PP2500502226 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch ly giải tương thích dùng (LD) |
|
| Mã phần lô | PP2500502227 |
| Giá từng phần lô | 76,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang tương thích (FD) |
|
| Mã phần lô | PP2500502228 |
| Giá từng phần lô | 128,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch ly giải hồng cầu, hemoglobin và các hợp chất khác tương thích (LH) |
|
| Mã phần lô | PP2500502229 |
| Giá từng phần lô | 51,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.074.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch ly giải hồng cầu non và các hợp chất khác tương thích dùng (LN) |
|
| Mã phần lô | PP2500502230 |
| Giá từng phần lô | 76,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.611.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.844.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch nhuộm huỳnh quang xét nghiệm hồng cầu non tương thích (FN) |
|
| Mã phần lô | PP2500502231 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502232 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch chuẩn, dùng xây dựng đường chuẩn định lượng các thành phần huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502233 |
| Giá từng phần lô | 1,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.650.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.302.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất kiểm chuẩn xét nghiệm thường quy tương thích |
|
| Mã phần lô | PP2500502234 |
| Giá từng phần lô | 32,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.050.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.621.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502235 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502236 |
| Giá từng phần lô | 27,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.617.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất rửa loại đậm đặc dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502237 |
| Giá từng phần lô | 41,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.721.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.337.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thường |
|
| Mã phần lô | PP2500502238 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để đo Hemoglobin |
|
| Mã phần lô | PP2500502239 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502240 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để hiệu chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2500502241 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phin lọc cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502242 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.422.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây bơm cho máy huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2500502243 |
| Giá từng phần lô | 17,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500502244 |
| Giá từng phần lô | 21,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.851.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500502245 |
| Giá từng phần lô | 27,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.600.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintrực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2500502246 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubintoàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500502247 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Canxi |
|
| Mã phần lô | PP2500502248 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500502249 |
| Giá từng phần lô | 58,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500502250 |
| Giá từng phần lô | 28,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng LDL- Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500502251 |
| Giá từng phần lô | 41,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.536.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500502252 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng các thông số hóa sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500502253 |
| Giá từng phần lô | 8,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.542.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.670.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500502254 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500502255 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT (AST) |
|
| Mã phần lô | PP2500502256 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT (ALT) |
|
| Mã phần lô | PP2500502257 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500502258 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500502259 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500502260 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500502261 |
| Giá từng phần lô | 20,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GGT |
|
| Mã phần lô | PP2500502262 |
| Giá từng phần lô | 8,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.457.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.628.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất tính acid dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500502263 |
| Giá từng phần lô | 65,535,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.387.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.874.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất tính kiềm dùng để rửa cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500502264 |
| Giá từng phần lô | 36,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.582.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất hiệu chuẩn dùng cho máy phân tích sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500502265 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500502266 |
| Giá từng phần lô | 46,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CK-NAC |
|
| Mã phần lô | PP2500502267 |
| Giá từng phần lô | 55,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500502268 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức bất thường xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500502269 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.239.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức bình thường xét nghiệm định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500502270 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.239.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cuvette dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500502271 |
| Giá từng phần lô | 15,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.526.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.065.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2500502272 |
| Giá từng phần lô | 23,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2500502273 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2500502274 |
| Giá từng phần lô | 151,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 215.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.924.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2500502275 |
| Giá từng phần lô | 13,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.596.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.626.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinDirect |
|
| Mã phần lô | PP2500502276 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng BilirubinTotal |
|
| Mã phần lô | PP2500502277 |
| Giá từng phần lô | 14,145,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.156.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.901.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Calcium Arsenazo |
|
| Mã phần lô | PP2500502278 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.013.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.480.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Protein Total |
|
| Mã phần lô | PP2500502279 |
| Giá từng phần lô | 24,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.332.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.865.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2500502280 |
| Giá từng phần lô | 87,929,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.299.537,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.550.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Gamma-GT |
|
| Mã phần lô | PP2500502281 |
| Giá từng phần lô | 4,866,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.934.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.406.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2500502282 |
| Giá từng phần lô | 66,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.225.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.777.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ Thuốc thử định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500502283 |
| Giá từng phần lô | 51,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.064.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.382.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2500502284 |
| Giá từng phần lô | 55,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.403.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.514.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Urea |
|
| Mã phần lô | PP2500502285 |
| Giá từng phần lô | 95,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.540.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.581.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2500502286 |
| Giá từng phần lô | 13,424,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.129.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.396.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500502287 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm định lượng LDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2500502288 |
| Giá từng phần lô | 31,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.326.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất xét nghiệm nồng độ ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2500502289 |
| Giá từng phần lô | 8,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.369.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2500502290 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.911.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn Alcohol, mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500502291 |
| Giá từng phần lô | 4,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.911.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất kiểm chuẩn thông thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500502292 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất kiểm chuẩn bất thường cho các xét nghiệm thường quy; 10 x 5 ml/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500502293 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.645.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hoá chất chuẩn cho các xét nghiệm thường quy; 4 x 3 ml/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2500502294 |
| Giá từng phần lô | 49,896,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.101.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.927.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch dùng để rửa kim và cuvette của máy xét nghiệm hóa sinh. |
|
| Mã phần lô | PP2500502295 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.501.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cuvet phản ứng bằng nhựa dùng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2500502296 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng đèn 20W dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500502297 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.096.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.784.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2500502298 |
| Giá từng phần lô | 11,426,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.282.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.998.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2500502299 |
| Giá từng phần lô | 21,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.284.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.876.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2500502300 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.531.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.524.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2500502301 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng beta HCG toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2500502302 |
| Giá từng phần lô | 49,514,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.558.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.660.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500502303 |
| Giá từng phần lô | 45,705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.130.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.993.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2500502304 |
| Giá từng phần lô | 88,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.739.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tn-I |
|
| Mã phần lô | PP2500502305 |
| Giá từng phần lô | 50,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.504.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.616.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500502306 |
| Giá từng phần lô | 45,705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.130.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.993.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500502307 |
| Giá từng phần lô | 45,705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.130.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.993.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang định dạng catridge tất cả trong một, sử dụng cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động dòng AFIAS của Boditech,dùng để định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2500502308 |
| Giá từng phần lô | 107,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.444.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.376.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm ung thư ở 2 mức bình thường và bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500502309 |
| Giá từng phần lô | 14,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.844.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.239.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra các xét nghiệm nhóm hormoneở 2 mức bình thường và bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500502310 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm HbA1c ở 2 mức bình thường và bất thườn |
|
| Mã phần lô | PP2500502311 |
| Giá từng phần lô | 14,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.844.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.239.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kiểm tra xét nghiệm miễn dịch huỳnh quang cho máy xét nghiệm miễn dịch tự động sử dụng catridge của Boditech,dùng kiểm tra xét nghiệm CRP ở 2 mức bình thường và bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2500502312 |
| Giá từng phần lô | 14,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.844.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.239.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2500502313 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500502314 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500502315 |
| Giá từng phần lô | 64,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.570.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.982.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500502316 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500502317 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500502318 |
| Giá từng phần lô | 39,947,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.925.579,375 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.963.442,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2500502319 |
| Giá từng phần lô | 11,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.518.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.114.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500502320 |
| Giá từng phần lô | 15,624,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.264.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.936.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500502321 |
| Giá từng phần lô | 15,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2500502322 |
| Giá từng phần lô | 11,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TnI |
|
| Mã phần lô | PP2500502323 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500502324 |
| Giá từng phần lô | 15,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.002.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.808.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502325 |
| Giá từng phần lô | 24,523,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.945.474,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.166.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502326 |
| Giá từng phần lô | 24,523,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.945.474,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.166.198 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502327 |
| Giá từng phần lô | 27,247,934 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.828.305,95 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.073.553,8 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng các thông số miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502328 |
| Giá từng phần lô | 32,697,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.593.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.888.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức thấp xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500502329 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.555.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức cao xét nghiệm định lượng TnI, BNP, MYO, CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2500502330 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502331 |
| Giá từng phần lô | 49,588,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.662.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.711.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502332 |
| Giá từng phần lô | 54,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.377.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hộp đựng cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502333 |
| Giá từng phần lô | 603,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.343,75 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2500502334 |
| Giá từng phần lô | 18,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.006.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500502335 |
| Giá từng phần lô | 54,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.004.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.318.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TroponinI |
|
| Mã phần lô | PP2500502336 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2500502337 |
| Giá từng phần lô | 14,451,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.592.675 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.115.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CYFRA 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2500502338 |
| Giá từng phần lô | 21,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.190.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.321.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA125 |
|
| Mã phần lô | PP2500502339 |
| Giá từng phần lô | 10,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.595.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.660.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CA19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2500502340 |
| Giá từng phần lô | 10,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.595.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.660.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2500502341 |
| Giá từng phần lô | 8,516,988 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.136.707,9 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.961.891,6 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2500502342 |
| Giá từng phần lô | 8,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.086.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T3 |
|
| Mã phần lô | PP2500502343 |
| Giá từng phần lô | 8,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.086.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng T4 |
|
| Mã phần lô | PP2500502344 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.397.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2500502345 |
| Giá từng phần lô | 8,481,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.086.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.937.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Tg |
|
| Mã phần lô | PP2500502346 |
| Giá từng phần lô | 8,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.012.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2500502347 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dung dịch rửa điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2500502348 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Hóa chất điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500502349 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực Cl |
|
| Mã phần lô | PP2500502350 |
| Giá từng phần lô | 5,606,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.988.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.924.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2500502351 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2500502352 |
| Giá từng phần lô | 12,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.527.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500502353 |
| Giá từng phần lô | 265,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500502354 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng 6 thông số điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2500502355 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500502356 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Test thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500502357 |
| Giá từng phần lô | 30,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.892.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Que thử nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2500502358 |
| Giá từng phần lô | 68,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.470.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi