Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hóa chất xét nghiệm năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300377268-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Y học cổ truyền thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua hóa chất xét nghiệm năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2300259941
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 2,331,069,524 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23.310.698 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300523817 - 1. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hoá bán tự động - Humalyzer 3000 118,518,800 169.312.571 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 82.963.160 2.290
2 PP2300523818 - 2. Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho máy huyết học Celltac - MEK 6510K 258,189,000 368.841.429 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 180.732.300 91.351
3 PP2300523819 - 3. Hóa chất điện giải dùng cho máy xét nghiệm điện giải 3 thông số - Easylyte ® 61,699,980 88.142.829 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 43.189.986 583
4 PP2300523820 - 4. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa - AU480 587,993,070 839.990.100 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 411.595.149 14.554
5 PP2300523821 - 5. Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho hệ thống phân tích xét nghiệm huyết học tự động - MEK-7300K 328,488,036 469.268.623 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 229.941.626 92.351
6 PP2300523822 - 6. Hóa chất xét nghiệm điện giải dùng cho máy phân tích điện giải tự động - EasyLyte Expand 104,700,090 149.571.557 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 73.290.063 885
7 PP2300523823 - 7. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các loại - Access2 707,421,462 1.010.602.089 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 495.195.024 22.579
8 PP2300523824 - 8. Hóa chất dùng cho máy phân tích khí máu - ABL 80 FLEX 55,336,050 79.051.500 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 38.735.235 55
9 PP2300523825 - 9. Hóa chất dùng cho máy đo HB-A1C (Máy xét nghiệm sinh hóa đo Protein) - D-10 95,870,000 136.957.143 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 67.109.000 3.067
10 PP2300523826 - 10. Vật tư, hóa chất vi sinh 12,853,036 18.361.480 3006.xx.xx, 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 8.997.126 460
1. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy phân tích sinh hoá bán tự động - Humalyzer 3000
Mã phần lô PP2300523817
Giá từng phần lô 118,518,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.312.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.963.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.290
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
2. Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho máy huyết học Celltac - MEK 6510K
Mã phần lô PP2300523818
Giá từng phần lô 258,189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.841.429
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.732.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 91.351
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
3. Hóa chất điện giải dùng cho máy xét nghiệm điện giải 3 thông số - Easylyte ®
Mã phần lô PP2300523819
Giá từng phần lô 61,699,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.142.829
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.189.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 583
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
4. Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa - AU480
Mã phần lô PP2300523820
Giá từng phần lô 587,993,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.990.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.595.149
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.554
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
5. Hóa chất xét nghiệm huyết học dùng cho hệ thống phân tích xét nghiệm huyết học tự động - MEK-7300K
Mã phần lô PP2300523821
Giá từng phần lô 328,488,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 469.268.623
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.941.626
Năng lực sản xuất hàng hóa 92.351
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
6. Hóa chất xét nghiệm điện giải dùng cho máy phân tích điện giải tự động - EasyLyte Expand
Mã phần lô PP2300523822
Giá từng phần lô 104,700,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.571.557
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.290.063
Năng lực sản xuất hàng hóa 885
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
7. Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch các loại - Access2
Mã phần lô PP2300523823
Giá từng phần lô 707,421,462
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.010.602.089
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.195.024
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.579
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
8. Hóa chất dùng cho máy phân tích khí máu - ABL 80 FLEX
Mã phần lô PP2300523824
Giá từng phần lô 55,336,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.051.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.735.235
Năng lực sản xuất hàng hóa 55
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
9. Hóa chất dùng cho máy đo HB-A1C (Máy xét nghiệm sinh hóa đo Protein) - D-10
Mã phần lô PP2300523825
Giá từng phần lô 95,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.957.143
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.067
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
10. Vật tư, hóa chất vi sinh
Mã phần lô PP2300523826
Giá từng phần lô 12,853,036
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.361.480
Mã hàng hóa (HS) 3006.xx.xx, 3822.xx.xx hoặc có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.997.126
Năng lực sản xuất hàng hóa 460
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->