Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300011567-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro
Số hiệu KHLCNT PL2300006260
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,065,173,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.977.599 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300008872 - Dung dịch rửa định kỳ 33,075,000 47.131.875 Hóa chất và sinh phẩm y tế 23.152.500 15
2 PP2300008873 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 96,390,000 137.355.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 67.473.000 18
3 PP2300008874 - Dung dịch rửa thường xuyên 18,112,500 25.810.312 Hóa chất và sinh phẩm y tế 12.678.750 15
4 PP2300008875 - Dung dịch pha loãng 170,100,000 242.392.500 Hóa chất và sinh phẩm y tế 119.070.000 600
5 PP2300008876 - Hóa chất định lượng Albumin 1,512,000 2.154.600 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.058.400 4
6 PP2300008877 - Hóa chất định lượng Alpha amylase 10,584,000 15.082.200 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.408.800 6
7 PP2300008878 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 4,857,300 6.921.652 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.400.110 7
8 PP2300008879 - Hóa chất định lượng AST/GOT 4,857,300 6.921.652 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.400.110 7
9 PP2300008880 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 1,581,300 2.253.352 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.106.910 1
10 PP2300008881 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 1,581,300 2.253.352 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.106.910 1
11 PP2300008882 - Hóa chất định lượng Cholesterol 7,308,000 10.413.900 Hóa chất và sinh phẩm y tế 5.115.600 12
12 PP2300008883 - Hóa chất định lượng Creatinine 8,190,000 11.670.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 5.733.000 15
13 PP2300008884 - Hóa chất định lượng Ethanol 6,972,000 9.935.100 Hóa chất và sinh phẩm y tế 4.880.400 1
14 PP2300008885 - Hóa chất chuẩn máy giá trị bình thường 13,062,000 18.613.350 Hóa chất và sinh phẩm y tế 9.143.400 2
15 PP2300008886 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) 3,768,000 5.369.400 Hóa chất và sinh phẩm y tế 2.637.600 2
16 PP2300008887 - Hóa chất định lượng Glucose 9,122,400 12.999.420 Hóa chất và sinh phẩm y tế 6.385.680 24
17 PP2300008888 - Hóa chất định lượng HbA1c 30,975,000 44.139.375 Hóa chất và sinh phẩm y tế 21.682.500 1
18 PP2300008889 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c 21,840,000 31.122.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 15.288.000 4
19 PP2300008890 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 5,670,000 8.079.750 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.969.000 1
20 PP2300008891 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 32,592,000 46.443.600 Hóa chất và sinh phẩm y tế 22.814.400 6
21 PP2300008892 - Hóa chất định lượng Urea 8,452,500 12.044.812 Hóa chất và sinh phẩm y tế 5.916.750 10
22 PP2300008893 - Hóa chất định lượng Uric acid 8,631,000 12.299.175 Hóa chất và sinh phẩm y tế 6.041.700 12
23 PP2300008894 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 1,428,000 2.034.900 Hóa chất và sinh phẩm y tế 999.600 4
24 PP2300008895 - Hóa chất định lượng Triglycerids 6,385,600 9.099.480 Hóa chất và sinh phẩm y tế 4.469.920 6
25 PP2300008896 - Hóa chất hiệu chuẩn 25,452,000 36.269.100 Hóa chất và sinh phẩm y tế 17.816.400 12
26 PP2300008897 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 7,276,500 10.369.012 Hóa chất và sinh phẩm y tế 5.093.550 6
27 PP2300008898 - Hóa chất rửa máy tự động 17,496,000 24.931.800 Hóa chất và sinh phẩm y tế 12.247.200 10
28 PP2300008899 - Cloramin B 19,440,000 27.702.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 13.608.000 30
29 PP2300008900 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 3,840,000 5.472.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 2.688.000 6
30 PP2300008901 - Hóa chất hãm hình 10,000,000 14.250.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 7.000.000 4
31 PP2300008902 - Hóa chất hiện hình 14,000,000 19.950.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 9.800.000 4
32 PP2300008903 - Dầu sả 2,187,900 3.117.757 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.531.530 6
33 PP2300008904 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 903,000 1.286.775 Hóa chất và sinh phẩm y tế 632.100 2
34 PP2300008905 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 945,000 1.346.625 Hóa chất và sinh phẩm y tế 661.500 2
35 PP2300008906 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 945,000 1.346.625 Hóa chất và sinh phẩm y tế 661.500 2
36 PP2300008907 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 875,000 1.246.875 Hóa chất và sinh phẩm y tế 612.500 1
37 PP2300008908 - Que thử đường huyết 4,251,500 6.058.387 Hóa chất và sinh phẩm y tế 2.976.050 100
38 PP2300008909 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) 107,730,000 153.515.250 Hóa chất và sinh phẩm y tế 75.411.000 600
39 PP2300008910 - Test thử nước tiểu 10 thông số 14,400,000 20.520.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 10.080.000 400
40 PP2300008911 - Test xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.pylori 2,400,000 3.420.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.680.000 20
41 PP2300008912 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B 4,500,000 6.412.500 Hóa chất và sinh phẩm y tế 3.150.000 120
42 PP2300008913 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 1,984,500 2.827.912 Hóa chất và sinh phẩm y tế 1.389.150 30
43 PP2300008914 - Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết 300,000,000 427.500.000 Hóa chất và sinh phẩm y tế 210.000.000 1200
44 PP2300008915 - Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể chẩn đoán virut sốt xuất huyết IgG, IgM 19,500,000 27.787.500 Hóa chất và sinh phẩm y tế 13.650.000 100
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300008872
Giá từng phần lô 33,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.131.875
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.152.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300008873
Giá từng phần lô 96,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.355.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300008874
Giá từng phần lô 18,112,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.810.312
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.678.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300008875
Giá từng phần lô 170,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.392.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300008876
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Alpha amylase
Mã phần lô PP2300008877
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.082.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300008878
Giá từng phần lô 4,857,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.921.652
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300008879
Giá từng phần lô 4,857,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.921.652
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300008880
Giá từng phần lô 1,581,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.352
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300008881
Giá từng phần lô 1,581,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.253.352
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.106.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2300008882
Giá từng phần lô 7,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.413.900
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300008883
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.670.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300008884
Giá từng phần lô 6,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.935.100
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.880.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất chuẩn máy giá trị bình thường
Mã phần lô PP2300008885
Giá từng phần lô 13,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.613.350
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.143.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT)
Mã phần lô PP2300008886
Giá từng phần lô 3,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.369.400
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.637.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300008887
Giá từng phần lô 9,122,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.999.420
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.385.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300008888
Giá từng phần lô 30,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.139.375
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2300008889
Giá từng phần lô 21,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.122.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300008890
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300008891
Giá từng phần lô 32,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.443.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2300008892
Giá từng phần lô 8,452,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.044.812
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.916.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300008893
Giá từng phần lô 8,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.299.175
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.041.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300008894
Giá từng phần lô 1,428,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.034.900
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất định lượng Triglycerids
Mã phần lô PP2300008895
Giá từng phần lô 6,385,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.099.480
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.469.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300008896
Giá từng phần lô 25,452,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.269.100
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.816.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300008897
Giá từng phần lô 7,276,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.369.012
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.093.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất rửa máy tự động
Mã phần lô PP2300008898
Giá từng phần lô 17,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.931.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.247.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Cloramin B
Mã phần lô PP2300008899
Giá từng phần lô 19,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.702.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa
Mã phần lô PP2300008900
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.472.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300008901
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300008902
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Dầu sả
Mã phần lô PP2300008903
Giá từng phần lô 2,187,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.117.757
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.531.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2300008904
Giá từng phần lô 903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.286.775
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2300008905
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2300008906
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2300008907
Giá từng phần lô 875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300008908
Giá từng phần lô 4,251,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.058.387
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.976.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR)
Mã phần lô PP2300008909
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.515.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300008910
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Test xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.pylori
Mã phần lô PP2300008911
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300008912
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300008913
Giá từng phần lô 1,984,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.827.912
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.389.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300008914
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể chẩn đoán virut sốt xuất huyết IgG, IgM
Mã phần lô PP2300008915
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.787.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất và sinh phẩm y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Từ khi hợp đồng có hiệu lực đến hết 31/12/2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->