Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua linh kiện, vật tư sửa chữa, thay thế cho máy giặt Electrolux và máy rửa và dùng lại quả lọc tại Bệnh viện Bưu điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300305920-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua linh kiện, vật tư sửa chữa, thay thế cho máy giặt Electrolux và máy rửa và dùng lại quả lọc tại Bệnh viện Bưu điện
Số hiệu KHLCNT PL2300214517
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 673,716,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.737.160 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300439523 - Bơm cấp nước qua lọc 6,804,000 9.720.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 4.762.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300439524 - Phụ kiện kết nối bơm 4,212,000 6.017.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 2.948.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300439525 - Vỏ cột lọc đa tầng bằng Composite 14,742,000 21.060.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 10.319.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300439526 - Autovan 3 chế độ 8,856,000 12.651.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 6.199.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300439527 - Autovan 5 chế độ 4,644,000 6.634.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 3.250.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300439528 - Cát thạch anh lọc nước 2,592,000 3.702.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.814.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300439529 - Than Antraxit lọc nước 1,815,000 2.592.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.270.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300439530 - Đồng hồ đo áp suất 2,160,000 3.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.512.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300439531 - Vật liệu lọc than hoạt tính 11,550,000 16.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 8.085.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300439532 - Hạt nhựa trao đổi Ion làm mềm nước 22,000,000 31.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 15.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300439533 - Bồn chứa dung dịch nước muối tái sinh 2,700,000 3.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300439534 - Bơm sục khí và đường ống cấp khí sục bồn dung dịch 2,160,000 3.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.512.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300439535 - Phin lọc nước 9,900,000 14.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 6.930.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300439536 - Lõi lọc PP -20 inch- 5μm 3,240,000 4.628.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 2.268.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300439537 - Lõi lọc PP -20 inch- 1μm 1,350,000 1.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 945.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300439538 - Phin lọc Inox PP 5,500,000 7.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 3.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300439539 - Máy bơm trục đứng đa tầng cánh 21,060,000 30.085.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 14.742.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300439540 - Rơ le kiểm soát áp suất bơm 2,268,000 3.240.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.587.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300439541 - Vỏ chứa màng lọc RO 6,600,000 9.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 4.620.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300439542 - Màng lọc thẩm thấu ngược RO 26,784,000 38.262.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 18.748.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300439543 - Thiết bị khử trùng nước bằng đèn UV 5,940,000 8.485.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 4.158.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300439544 - Lưu lượng kế đo mức nước mềm 2,214,000 3.162.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.549.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300439545 - Lưu lượng kế đo mức nước tinh khiết 2,214,000 3.162.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.549.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300439546 - Lưu lượng kế đo mức nước thải 2,214,000 3.162.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.549.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300439547 - Lưu lượng kế đo mức nước nước thải tuồn hoàn lọc lại 2,214,000 3.162.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.549.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300439548 - Van điện từ đóng mở bằng điện: đóng và mở đường nước thải RO 6,480,000 9.257.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 4.536.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300439549 - Van tiết lưu nước thải, nước thải tuồn hoàn, nước thải bỏ đi 1,188,000 1.697.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 831.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300439550 - Đồng hồ đo áp lực nước trong cụm RO 864,000 1.234.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 604.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300439551 - Khung đỡ ghép nối cụm lọc RO 8,580,000 12.257.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 6.006.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300439552 - Bộ đo độ dẫn điện nước sau khi làm mềm 2,700,000 3.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300439553 - Bộ đo độ dẫn điện nước tinh khiết thành phẩm 2,700,000 3.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300439554 - Phao báo cạn, báo đầy mức nước trong các bồn chứa 2,916,000 4.165.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 2.041.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300439555 - Đường ống và phụ kiện kết nối trong hệ thống tiền xử lý 10,260,000 14.657.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 7.182.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300439556 - Đường ống và phụ kiện kết nối trong cụm lọc RO 12,100,000 17.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 8.470.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300439557 - Hệ thống điện điều khiển trung tâm 19,980,000 28.542.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 13.986.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300439558 - Máy bơm cấp nước tinh khiết từ khu 1 sang khu 2 12,960,000 18.514.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 9.072.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300439559 - Đường ống cấp nước tinh khiết từ khu 1 sang khu 2 8,100,000 11.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 5.670.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300439560 - Cáp điện kết nối tín hiệu bơm nước từ khu 1 sang khu 2, chiều dài 65m kèm Phụ kiện ghen điện, gông kẹp đường ống nước và đường điện 2,700,000 3.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300439561 - Bồn chứa nước làm mềm 18,040,000 25.771.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 12.628.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300439562 - Vật tư phụ kiện van khoá đấu nối bồn nước 2,700,000 3.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 1.890.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300439563 - Biến tần cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X 94,105,000 134.435.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 65.873.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300439564 - Motor cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X 137,390,000 196.271.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 96.173.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300439565 - Thanh nhiệt cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X 45,210,000 64.585.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 31.647.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300439566 - Bộ vòng bi cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X 76,120,000 108.742.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 53.284.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300439567 - Dây curoa cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X 9,240,000 13.200.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 6.468.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300439568 - Aptomat 100A cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X 14,960,000 21.371.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 10.472.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300439569 - Khởi động từ cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X 8,690,000 12.414.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu 6.083.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bơm cấp nước qua lọc
Mã phần lô PP2300439523
Giá từng phần lô 6,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.762.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phụ kiện kết nối bơm
Mã phần lô PP2300439524
Giá từng phần lô 4,212,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.017.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.948.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vỏ cột lọc đa tầng bằng Composite
Mã phần lô PP2300439525
Giá từng phần lô 14,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.319.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Autovan 3 chế độ
Mã phần lô PP2300439526
Giá từng phần lô 8,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.651.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.199.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Autovan 5 chế độ
Mã phần lô PP2300439527
Giá từng phần lô 4,644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.634.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cát thạch anh lọc nước
Mã phần lô PP2300439528
Giá từng phần lô 2,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.702.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.814.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Than Antraxit lọc nước
Mã phần lô PP2300439529
Giá từng phần lô 1,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.592.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.270.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đồng hồ đo áp suất
Mã phần lô PP2300439530
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu lọc than hoạt tính
Mã phần lô PP2300439531
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hạt nhựa trao đổi Ion làm mềm nước
Mã phần lô PP2300439532
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bồn chứa dung dịch nước muối tái sinh
Mã phần lô PP2300439533
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bơm sục khí và đường ống cấp khí sục bồn dung dịch
Mã phần lô PP2300439534
Giá từng phần lô 2,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phin lọc nước
Mã phần lô PP2300439535
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lõi lọc PP -20 inch- 5μm
Mã phần lô PP2300439536
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.628.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lõi lọc PP -20 inch- 1μm
Mã phần lô PP2300439537
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phin lọc Inox PP
Mã phần lô PP2300439538
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy bơm trục đứng đa tầng cánh
Mã phần lô PP2300439539
Giá từng phần lô 21,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.742.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Rơ le kiểm soát áp suất bơm
Mã phần lô PP2300439540
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vỏ chứa màng lọc RO
Mã phần lô PP2300439541
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Màng lọc thẩm thấu ngược RO
Mã phần lô PP2300439542
Giá từng phần lô 26,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.262.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.748.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thiết bị khử trùng nước bằng đèn UV
Mã phần lô PP2300439543
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.485.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lưu lượng kế đo mức nước mềm
Mã phần lô PP2300439544
Giá từng phần lô 2,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.162.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lưu lượng kế đo mức nước tinh khiết
Mã phần lô PP2300439545
Giá từng phần lô 2,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.162.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lưu lượng kế đo mức nước thải
Mã phần lô PP2300439546
Giá từng phần lô 2,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.162.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lưu lượng kế đo mức nước nước thải tuồn hoàn lọc lại
Mã phần lô PP2300439547
Giá từng phần lô 2,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.162.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Van điện từ đóng mở bằng điện: đóng và mở đường nước thải RO
Mã phần lô PP2300439548
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Van tiết lưu nước thải, nước thải tuồn hoàn, nước thải bỏ đi
Mã phần lô PP2300439549
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.697.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đồng hồ đo áp lực nước trong cụm RO
Mã phần lô PP2300439550
Giá từng phần lô 864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.234.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khung đỡ ghép nối cụm lọc RO
Mã phần lô PP2300439551
Giá từng phần lô 8,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ đo độ dẫn điện nước sau khi làm mềm
Mã phần lô PP2300439552
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ đo độ dẫn điện nước tinh khiết thành phẩm
Mã phần lô PP2300439553
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Phao báo cạn, báo đầy mức nước trong các bồn chứa
Mã phần lô PP2300439554
Giá từng phần lô 2,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.165.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.041.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đường ống và phụ kiện kết nối trong hệ thống tiền xử lý
Mã phần lô PP2300439555
Giá từng phần lô 10,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.182.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đường ống và phụ kiện kết nối trong cụm lọc RO
Mã phần lô PP2300439556
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hệ thống điện điều khiển trung tâm
Mã phần lô PP2300439557
Giá từng phần lô 19,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.542.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy bơm cấp nước tinh khiết từ khu 1 sang khu 2
Mã phần lô PP2300439558
Giá từng phần lô 12,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.514.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.072.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đường ống cấp nước tinh khiết từ khu 1 sang khu 2
Mã phần lô PP2300439559
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cáp điện kết nối tín hiệu bơm nước từ khu 1 sang khu 2, chiều dài 65m kèm Phụ kiện ghen điện, gông kẹp đường ống nước và đường điện
Mã phần lô PP2300439560
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bồn chứa nước làm mềm
Mã phần lô PP2300439561
Giá từng phần lô 18,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.628.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật tư phụ kiện van khoá đấu nối bồn nước
Mã phần lô PP2300439562
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Biến tần cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X
Mã phần lô PP2300439563
Giá từng phần lô 94,105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.435.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.873.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Motor cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X
Mã phần lô PP2300439564
Giá từng phần lô 137,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.271.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.173.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thanh nhiệt cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X
Mã phần lô PP2300439565
Giá từng phần lô 45,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.585.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.647.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ vòng bi cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X
Mã phần lô PP2300439566
Giá từng phần lô 76,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.742.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây curoa cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X
Mã phần lô PP2300439567
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Aptomat 100A cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X
Mã phần lô PP2300439568
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khởi động từ cho máy giặt hãng Electrolux, model W5600X
Mã phần lô PP2300439569
Giá từng phần lô 8,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.414.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính KT, tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai hoặc hàng hóa cùng là linh/phụ kiện sửa chữa cho máy móc yêu cầu tương thích của hàng hóa mời thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.083.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->