Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm bộ nẹp vít kết hợp xương trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300198563-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm bộ nẹp vít kết hợp xương trong phẫu thuật chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300132361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 11,416,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 136.999.200 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300286991 - Vít khóa xương xốp 3.5 mm, các cỡ, chất liệu titan 45,000,000 67.500.000 9021 31.500.000 17
2 PP2300286992 - Vít khóa 4.5 mm, các cỡ, chất liệu titan 188,000,000 282.000.000 9021 131.600.000 66
3 PP2300286993 - Vít khóa 3.5 mm, các cỡ, chất liệu titan 123,000,000 184.500.000 9021 86.100.000 50
4 PP2300286994 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titan, dài các cỡ 9,500,000 14.250.000 9021 6.650.000 9
5 PP2300286995 - Vít nén ép 4.5 mm, các cỡ, chất liệu titan 9,500,000 14.250.000 9021 6.650.000 9
6 PP2300286996 - Vít khóa 5.5mm, xương xốp, các cỡ, chất liệu titan 96,000,000 144.000.000 9021 67.200.000 33
7 PP2300286997 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, chất liệu titan 400,000,000 600.000.000 9021 280.000.000 9
8 PP2300286998 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan 270,000,000 405.000.000 9021 189.000.000 9
9 PP2300286999 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, ngoài, Titanium, trái/ phải, các cỡ 322,000,000 483.000.000 9021 225.400.000 9
10 PP2300287000 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, phải trái, các cỡ, chất liệu titan 217,500,000 326.250.000 9021 152.250.000 9
11 PP2300287001 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, chất liệu titan 305,500,000 458.250.000 9021 213.850.000 9
12 PP2300287002 - Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, chất liệu titan 1,310,000,000 1.965.000.000 9021 917.000.000 33
13 PP2300287003 - Nẹp mini chữ L, chữ T các cỡ, chất liệu titan 100,000,000 150.000.000 9021 70.000.000 17
14 PP2300287004 - Vít nén ép 2.0 mm, các cỡ, chất liệu titan 84,000,000 126.000.000 9021 58.800.000 66
15 PP2300287005 - Vít khóa 2.7mm, chất liệu titanium 138,000,000 207.000.000 9021 96.600.000 50
16 PP2300287006 - Vít khóa 3.5mm, chất liệu titanium 1,380,000,000 2.070.000.000 9021 966.000.000 494
17 PP2300287007 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu titanium 15,000,000 22.500.000 9021 10.500.000 17
18 PP2300287008 - Nẹp khóa bàn ngón, chất liệu titanium các cỡ 155,000,000 232.500.000 9021 108.500.000 9
19 PP2300287009 - Nẹp khóa xương đòn dùng cho phẫu thuật gãy xương 168,000,000 252.000.000 9021 117.600.000 7
20 PP2300287010 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng cho phẫu thuật gãy xương 611,000,000 916.500.000 9021 427.700.000 17
21 PP2300287011 - Nẹp khóa bản nhỏ mỏng cho phẫu thuật gãy xương 450,000,000 675.000.000 9021 315.000.000 25
22 PP2300287012 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài cho phẫu thuật gãy xương 269,750,000 404.625.000 9021 188.825.000 9
23 PP2300287013 - Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép, chất liệu titanium 225,750,000 338.625.000 9021 158.025.000 6
24 PP2300287014 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium 322,500,000 483.750.000 9021 225.750.000 9
25 PP2300287015 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài 600,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 17
26 PP2300287016 - Nẹp khóa bản hẹp cho phẫu thuật gãy xương 347,000,000 520.500.000 9021 242.900.000 17
27 PP2300287017 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài 300,000,000 450.000.000 9021 210.000.000 9
28 PP2300287018 - Vít xốp rỗng nòng, chất liệu titanium 34,000,000 51.000.000 9021 23.800.000 4
29 PP2300287019 - Vít khóa dùng cho phẫu thuật gãy xương đường kính 5.0mm, titanium 920,000,000 1.380.000.000 9021 644.000.000 329
30 PP2300287020 - Vít xốp rỗng nòng phẫu thuật gãy xương 39,500,000 59.250.000 9021 27.650.000 9
31 PP2300287021 - Vít xương cứng đường kính 4.5 mm 58,500,000 87.750.000 9021 40.950.000 74
32 PP2300287022 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, chất liệu titanium 40,000,000 60.000.000 9021 28.000.000 33
33 PP2300287023 - Bộ nẹp vít DHS/ DCS thường 298,050,000 447.075.000 9021 208.635.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
34 PP2300287024 - Nẹp nén ép bản nhỏ 160,000,000 240.000.000 9021 112.000.000 66
35 PP2300287025 - Nẹp nén ép bản hẹp 90,000,000 135.000.000 9021 63.000.000 33
36 PP2300287026 - Nẹp nén ép bản rộng 35,000,000 52.500.000 9021 24.500.000 9
37 PP2300287027 - Nẹp lòng máng 1/3 48,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 33
38 PP2300287028 - Nẹp tái tạo (mắt xích) 107,600,000 161.400.000 9021 75.320.000 33
39 PP2300287029 - Nẹp ốp chữ T 34,000,000 51.000.000 9021 23.800.000 17
40 PP2300287030 - Nẹp chữ T nhỏ nghiêng 85,000,000 127.500.000 9021 59.500.000 42
41 PP2300287031 - Nẹp ốp chữ L 36,000,000 54.000.000 9021 25.200.000 17
42 PP2300287032 - Nẹp xương đòn 48,000,000 72.000.000 9021 33.600.000 7
43 PP2300287033 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm 406,000,000 609.000.000 9021 284.200.000 1151
44 PP2300287034 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự taro 210,000,000 315.000.000 9021 147.000.000 494
45 PP2300287035 - Vít xương xốp đường kính 4.0mm, ren ngắn 20,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 33
46 PP2300287036 - Vít xương xốp đường kính 6.5mm, các cỡ 20,000,000 30.000.000 9021 14.000.000 33
47 PP2300287037 - Đinh Kirschner 75,200,000 112.800.000 9021 52.640.000 264
48 PP2300287038 - Đinh Steinmann 7,500,000 11.250.000 9021 5.250.000 17
49 PP2300287039 - Chỉ thép dùng trong phẫu thuật 30,000,000 45.000.000 9021 21.000.000 17
50 PP2300287040 - Mũi khoan xương 152,250,000 217.500.000 9021 106.575.000 411
Vít khóa xương xốp 3.5 mm, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300286991
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Vít khóa 4.5 mm, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300286992
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Vít khóa 3.5 mm, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300286993
Giá từng phần lô 123,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu Titan, dài các cỡ
Mã phần lô PP2300286994
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Vít nén ép 4.5 mm, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300286995
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Vít khóa 5.5mm, xương xốp, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300286996
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, phải trái, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300286997
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay, phải trái, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300286998
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa đầu dưới xương chày trong, ngoài, Titanium, trái/ phải, các cỡ
Mã phần lô PP2300286999
Giá từng phần lô 322,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa đầu dưới xương mác, đa trục, phải trái, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300287000
Giá từng phần lô 217,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300287001
Giá từng phần lô 305,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa ốp mâm chày ngoài, trong, phải, trái, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300287002
Giá từng phần lô 1,310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.965.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 917.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Nẹp mini chữ L, chữ T các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300287003
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Vít nén ép 2.0 mm, các cỡ, chất liệu titan
Mã phần lô PP2300287004
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 126.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Vít khóa 2.7mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300287005
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Vít khóa 3.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300287006
Giá từng phần lô 1,380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.070.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 966.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Vít xương cứng đường kính 3.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300287007
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Nẹp khóa bàn ngón, chất liệu titanium các cỡ
Mã phần lô PP2300287008
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa xương đòn dùng cho phẫu thuật gãy xương
Mã phần lô PP2300287009
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay dùng cho phẫu thuật gãy xương
Mã phần lô PP2300287010
Giá từng phần lô 611,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 916.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Nẹp khóa bản nhỏ mỏng cho phẫu thuật gãy xương
Mã phần lô PP2300287011
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài cho phẫu thuật gãy xương
Mã phần lô PP2300287012
Giá từng phần lô 269,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300287013
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.625.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300287014
Giá từng phần lô 322,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300287015
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Nẹp khóa bản hẹp cho phẫu thuật gãy xương
Mã phần lô PP2300287016
Giá từng phần lô 347,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2300287017
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Vít xốp rỗng nòng, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300287018
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Vít khóa dùng cho phẫu thuật gãy xương đường kính 5.0mm, titanium
Mã phần lô PP2300287019
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Vít xốp rỗng nòng phẫu thuật gãy xương
Mã phần lô PP2300287020
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Vít xương cứng đường kính 4.5 mm
Mã phần lô PP2300287021
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2300287022
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Bộ nẹp vít DHS/ DCS thường
Mã phần lô PP2300287023
Giá từng phần lô 298,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.075.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2300287024
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2300287025
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2300287026
Giá từng phần lô 35,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp lòng máng 1/3
Mã phần lô PP2300287027
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp tái tạo (mắt xích)
Mã phần lô PP2300287028
Giá từng phần lô 107,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp ốp chữ T
Mã phần lô PP2300287029
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chữ T nhỏ nghiêng
Mã phần lô PP2300287030
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp ốp chữ L
Mã phần lô PP2300287031
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp xương đòn
Mã phần lô PP2300287032
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2300287033
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 609.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương cứng đường kính 4.5mm tự taro
Mã phần lô PP2300287034
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp đường kính 4.0mm, ren ngắn
Mã phần lô PP2300287035
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vít xương xốp đường kính 6.5mm, các cỡ
Mã phần lô PP2300287036
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2300287037
Giá từng phần lô 75,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đinh Steinmann
Mã phần lô PP2300287038
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2300287039
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2300287040
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 411
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->