Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm công cụ dụng cụ dùng cho phẫu thuật (bao gồm 64 danh mục chia thành 64 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300060114-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/05/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện E
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm công cụ dụng cụ dùng cho phẫu thuật (bao gồm 64 danh mục chia thành 64 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300029298
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 6,809,240,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.732.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300058004 - Nong niệu đạo cỡ 21Fr 7,160,000 10.311.000 9018 5.012.000 1
2 PP2300058005 - Nong niệu đạo cỡ 22.5Fr 7,160,000 10.311.000 9018 5.012.000 1
3 PP2300058006 - Nong niệu đạo cỡ 24Fr 7,160,000 10.311.000 9018 5.012.000 1
4 PP2300058007 - Nong niệu đạo cỡ 25.5Fr 7,160,000 10.311.000 9018 5.012.000 1
5 PP2300058008 - Nong niệu đạo cỡ 27Fr 7,160,000 10.311.000 9018 5.012.000 1
6 PP2300058009 - Bộ ống kính nội soi tán sỏi thận qua da 198,870,000 286.373.000 9018 139.209.000 1
7 PP2300058010 - Dây cao tần lưỡng cực 20,950,000 30.168.000 9018 14.665.000 1
8 PP2300058011 - Dây cao tần lưỡng cực, cho bộ tay cắt lưỡng cực 35,900,000 51.696.000 9018 25.130.000 1
9 PP2300058012 - Dây tán laser cỡ 272µm loại dùng nhiều lần 100,000,000 144.000.000 9018 70.000.000 1
10 PP2300058013 - Dây tán laser cỡ 365µm loại dùng nhiều lần 400,000,000 576.000.000 9018 280.000.000 4
11 PP2300058014 - Dây tán laser cỡ 550µm loại dùng nhiều lần 1,000,000,000 1.440.000.000 9018 700.000.000 9
12 PP2300058015 - Điện cực cầm máu, đơn cực, cỡ 7 Fr 11,800,000 16.992.000 9018 8.260.000 1
13 PP2300058016 - Điện cực cắt hình mũi nhọn 21,000,000 30.240.000 9018 14.700.000 2
14 PP2300058017 - Điện cực hình bán cầu, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần 13,400,000 19.296.000 9018 9.380.000 1
15 PP2300058018 - Điện cực hình cầu, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần 13,400,000 19.296.000 9018 9.380.000 1
16 PP2300058019 - Điện cực hình mũi nhọn, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần 13,400,000 19.296.000 9018 9.380.000 1
17 PP2300058020 - Điện cực hình vòng vuông, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần 13,400,000 19.296.000 9018 9.380.000 1
18 PP2300058021 - Điện cực hình vòng, lưỡi 0.3mm, thẳng, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần 13,400,000 19.296.000 9018 9.380.000 1
19 PP2300058022 - Điện cực hình vòng, lưỡi 0.4mm, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần 536,000,000 771.840.000 9018 375.200.000 33
20 PP2300058023 - Điện cực hình vòng, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần 134,000,000 192.960.000 9018 93.800.000 9
21 PP2300058024 - Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng 26,800,000 38.592.000 9018 18.760.000 2
22 PP2300058025 - Forceps phẫu tích lưỡng cực loại dài, cỡ 5 mm 105,550,000 151.992.000 9018 73.885.000 1
23 PP2300058026 - Hàm forceps cá sấu gắp và phẫu tích 28,260,000 40.695.000 9018 19.782.000 1
24 PP2300058027 - Hàm forceps cong kẹp không tổn thương 28,260,000 40.695.000 9018 19.782.000 1
25 PP2300058028 - Hàm forceps cong phải gắp và phẫu tích 28,260,000 40.695.000 9018 19.782.000 1
26 PP2300058029 - Hàm forceps gắp và phẫu tích 28,260,000 40.695.000 9018 19.782.000 1
27 PP2300058030 - Hàm forceps kẹp kèm vỏ ngoài 80,350,000 115.704.000 9018 56.245.000 1
28 PP2300058031 - Hộp ngâm tiệt trùng dụng cụ 69,900,000 100.656.000 9018 48.930.000 1
29 PP2300058032 - Hộp tiệt trùng 100,850,000 145.224.000 9018 70.595.000 1
30 PP2300058033 - Kìm kẹp clip dùng với clip cỡ trung bình 117,540,000 169.258.000 9018 82.278.000 1
31 PP2300058034 - Ông hút có đốt điện 23,750,000 34.200.000 9018 16.625.000 1
32 PP2300058035 - Ống hút và tưới 120,870,000 174.053.000 9018 84.609.000 2
33 PP2300058036 - Tay cầm forceps có khóa 186,400,000 268.416.000 9018 130.480.000 4
34 PP2300058037 - Tay cầm không khóa 72,300,000 104.112.000 9018 50.610.000 2
35 PP2300058038 - Tay cầm lưỡng cực 89,100,000 128.304.000 9018 62.370.000 1
36 PP2300058039 - Tay cầm tưới hút dạng van bấm 8,640,000 12.442.000 9018 6.048.000 1
37 PP2300058040 - Tay cắt nội soi đơn cực 189,300,000 272.592.000 9018 132.510.000 1
38 PP2300058041 - Tay cắt nội soi tiết niệu lưỡng cực 163,620,000 235.613.000 9018 114.534.000 1
39 PP2300058042 - Van trocar 11mm 171,000,000 246.240.000 9018 119.700.000 4
40 PP2300058043 - Van trocar 6mm 195,500,000 281.520.000 9018 136.850.000 5
41 PP2300058044 - Vỏ đặt cỡ 26 Fr 173,150,000 249.336.000 9018 121.205.000 1
42 PP2300058045 - Vỏ trocar 11mm 86,000,000 123.840.000 9018 60.200.000 4
43 PP2300058046 - Vỏ trocar 6 mm 77,200,000 111.168.000 9018 54.040.000 4
44 PP2300058047 - Xilanh hút mảnh cắt 57,900,000 83.376.000 9018 40.530.000 1
45 PP2300058048 - Ống kính nội soi hướng nhìn 30 độ 129,890,000 187.042.000 9018 90.923.000 1
46 PP2300058049 - Bộ ống soi khí phế quản người lớn, cỡ 8.5 30,490,000 43.906.000 9018 21.343.000 1
47 PP2300058050 - Bộ ống soi khí phế quản người lớn, cỡ 7.5 27,720,000 39.917.000 9018 19.404.000 1
48 PP2300058051 - Bộ ống soi khí phế quản người lớn, cỡ 6.5 30,490,000 43.906.000 9018 21.343.000 1
49 PP2300058052 - Adaptor với cửa sổ kính trượt, nút đậy, di chuyển được 12,050,000 17.352.000 9018 8.435.000 1
50 PP2300058053 - Adaptor thông khí nhân tạo 300,000 432.000 9018 210.000 1
51 PP2300058054 - Dẫn hướng dụng cụ cho kênh hút 1,390,000 2.002.000 9018 973.000 1
52 PP2300058055 - Ống thông khí dùng cho hệ thống thông khí áp lực dương 2,490,000 3.586.000 9018 1.743.000 1
53 PP2300058056 - Forceps quang (dùng kết hợp với ống soi), hàm răng cá sấu, dùng gắp dị vật cứng, tay cầm đàn hồi 33,080,000 47.636.000 9018 23.156.000 1
54 PP2300058057 - Forceps quang, để gắp dị vật dạng hạt và dị vật mềm, tay cầm đàn hồi 32,790,000 47.218.000 9018 22.953.000 1
55 PP2300058058 - Forceps quang (dùng kết hợp với ống soi), hàm hình thìa, dùng để sinh thiết 34,930,000 50.300.000 9018 24.451.000 1
56 PP2300058059 - Thanh đẩy bông 890,000 1.282.000 9018 623.000 1
57 PP2300058060 - Giữ gạc cán đàn hồi 7,490,000 10.786.000 9018 5.243.000 1
58 PP2300058061 - Ống hút đầu cao su thẳng 2,200,000 3.168.000 9018 1.540.000 1
59 PP2300058062 - Hộp bảo quản và tiệt trùng ống kính nội soi khí phế quản 26,800,000 38.592.000 9018 18.760.000 1
60 PP2300058063 - Hộp bảo quản và tiệt trùng các dụng cụ soi khám khí phế quản 34,340,000 49.450.000 9018 24.038.000 1
61 PP2300058064 - Dầu tra dụng cụ 440,000 634.000 9018 308.000 1
62 PP2300058065 - Mỡ bôi trơn dùng cho các van khóa 150,000 216.000 9018 105.000 1
63 PP2300058066 - Kem vệ sinh dùng cho bề mặt kính ở đầu ống soi và đầu dây dẫn sáng 230,000 332.000 9018 161.000 1
64 PP2300058067 - Ống soi mềm dùng 1 lần 1,611,000,000 2.319.840.000 9018 1.127.700.000 10
Nong niệu đạo cỡ 21Fr
Mã phần lô PP2300058004
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.311.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nong niệu đạo cỡ 22.5Fr
Mã phần lô PP2300058005
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.311.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nong niệu đạo cỡ 24Fr
Mã phần lô PP2300058006
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.311.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nong niệu đạo cỡ 25.5Fr
Mã phần lô PP2300058007
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.311.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Nong niệu đạo cỡ 27Fr
Mã phần lô PP2300058008
Giá từng phần lô 7,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.311.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ ống kính nội soi tán sỏi thận qua da
Mã phần lô PP2300058009
Giá từng phần lô 198,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.373.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2300058010
Giá từng phần lô 20,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây cao tần lưỡng cực, cho bộ tay cắt lưỡng cực
Mã phần lô PP2300058011
Giá từng phần lô 35,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.696.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây tán laser cỡ 272µm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300058012
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dây tán laser cỡ 365µm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300058013
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dây tán laser cỡ 550µm loại dùng nhiều lần
Mã phần lô PP2300058014
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Điện cực cầm máu, đơn cực, cỡ 7 Fr
Mã phần lô PP2300058015
Giá từng phần lô 11,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.992.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực cắt hình mũi nhọn
Mã phần lô PP2300058016
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Điện cực hình bán cầu, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058017
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.296.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực hình cầu, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058018
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.296.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực hình mũi nhọn, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058019
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.296.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực hình vòng vuông, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058020
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.296.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực hình vòng, lưỡi 0.3mm, thẳng, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058021
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.296.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Điện cực hình vòng, lưỡi 0.4mm, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058022
Giá từng phần lô 536,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Điện cực hình vòng, lưỡng cực, cỡ 24/26 Fr, dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058023
Giá từng phần lô 134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Điện cực cắt lưỡng cực hình vòng
Mã phần lô PP2300058024
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.592.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Forceps phẫu tích lưỡng cực loại dài, cỡ 5 mm
Mã phần lô PP2300058025
Giá từng phần lô 105,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.992.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.885.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hàm forceps cá sấu gắp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300058026
Giá từng phần lô 28,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hàm forceps cong kẹp không tổn thương
Mã phần lô PP2300058027
Giá từng phần lô 28,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hàm forceps cong phải gắp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300058028
Giá từng phần lô 28,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hàm forceps gắp và phẫu tích
Mã phần lô PP2300058029
Giá từng phần lô 28,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.695.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hàm forceps kẹp kèm vỏ ngoài
Mã phần lô PP2300058030
Giá từng phần lô 80,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.704.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp ngâm tiệt trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300058031
Giá từng phần lô 69,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.656.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp tiệt trùng
Mã phần lô PP2300058032
Giá từng phần lô 100,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.224.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kìm kẹp clip dùng với clip cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300058033
Giá từng phần lô 117,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.258.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ông hút có đốt điện
Mã phần lô PP2300058034
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống hút và tưới
Mã phần lô PP2300058035
Giá từng phần lô 120,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.053.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tay cầm forceps có khóa
Mã phần lô PP2300058036
Giá từng phần lô 186,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.416.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Tay cầm không khóa
Mã phần lô PP2300058037
Giá từng phần lô 72,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.112.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Tay cầm lưỡng cực
Mã phần lô PP2300058038
Giá từng phần lô 89,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.304.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay cầm tưới hút dạng van bấm
Mã phần lô PP2300058039
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.442.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay cắt nội soi đơn cực
Mã phần lô PP2300058040
Giá từng phần lô 189,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 272.592.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Tay cắt nội soi tiết niệu lưỡng cực
Mã phần lô PP2300058041
Giá từng phần lô 163,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.613.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.534.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Van trocar 11mm
Mã phần lô PP2300058042
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.240.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Van trocar 6mm
Mã phần lô PP2300058043
Giá từng phần lô 195,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Vỏ đặt cỡ 26 Fr
Mã phần lô PP2300058044
Giá từng phần lô 173,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.336.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Vỏ trocar 11mm
Mã phần lô PP2300058045
Giá từng phần lô 86,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Vỏ trocar 6 mm
Mã phần lô PP2300058046
Giá từng phần lô 77,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Xilanh hút mảnh cắt
Mã phần lô PP2300058047
Giá từng phần lô 57,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.376.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống kính nội soi hướng nhìn 30 độ
Mã phần lô PP2300058048
Giá từng phần lô 129,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.042.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ ống soi khí phế quản người lớn, cỡ 8.5
Mã phần lô PP2300058049
Giá từng phần lô 30,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.906.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ ống soi khí phế quản người lớn, cỡ 7.5
Mã phần lô PP2300058050
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.917.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bộ ống soi khí phế quản người lớn, cỡ 6.5
Mã phần lô PP2300058051
Giá từng phần lô 30,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.906.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Adaptor với cửa sổ kính trượt, nút đậy, di chuyển được
Mã phần lô PP2300058052
Giá từng phần lô 12,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.352.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Adaptor thông khí nhân tạo
Mã phần lô PP2300058053
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dẫn hướng dụng cụ cho kênh hút
Mã phần lô PP2300058054
Giá từng phần lô 1,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.002.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 973.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống thông khí dùng cho hệ thống thông khí áp lực dương
Mã phần lô PP2300058055
Giá từng phần lô 2,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.586.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.743.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Forceps quang (dùng kết hợp với ống soi), hàm răng cá sấu, dùng gắp dị vật cứng, tay cầm đàn hồi
Mã phần lô PP2300058056
Giá từng phần lô 33,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.636.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Forceps quang, để gắp dị vật dạng hạt và dị vật mềm, tay cầm đàn hồi
Mã phần lô PP2300058057
Giá từng phần lô 32,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.218.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.953.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Forceps quang (dùng kết hợp với ống soi), hàm hình thìa, dùng để sinh thiết
Mã phần lô PP2300058058
Giá từng phần lô 34,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.300.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.451.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thanh đẩy bông
Mã phần lô PP2300058059
Giá từng phần lô 890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Giữ gạc cán đàn hồi
Mã phần lô PP2300058060
Giá từng phần lô 7,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.786.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống hút đầu cao su thẳng
Mã phần lô PP2300058061
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.168.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp bảo quản và tiệt trùng ống kính nội soi khí phế quản
Mã phần lô PP2300058062
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.592.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hộp bảo quản và tiệt trùng các dụng cụ soi khám khí phế quản
Mã phần lô PP2300058063
Giá từng phần lô 34,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.450.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.038.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dầu tra dụng cụ
Mã phần lô PP2300058064
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Mỡ bôi trơn dùng cho các van khóa
Mã phần lô PP2300058065
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Kem vệ sinh dùng cho bề mặt kính ở đầu ống soi và đầu dây dẫn sáng
Mã phần lô PP2300058066
Giá từng phần lô 230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Ống soi mềm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300058067
Giá từng phần lô 1,611,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.319.840.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.127.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->