Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất lẻ, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế, công cụ, dụng cụ y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Long Hồ năm 2025-2026

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500062989-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LONG HỒ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất lẻ, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế, công cụ, dụng cụ y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Long Hồ năm 2025-2026
Số hiệu KHLCNT PL2500027054
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 775,138,212 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500074041 - Giemsa 1,175,000 1.762.500 9018 587.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 17,625
2 PP2500074042 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A 282,600 423.900 3822 141.300 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 4,239
3 PP2500074043 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B 282,600 423.900 3822 141.300 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 4,239
4 PP2500074044 - Que thử đường huyết 97,290,000 145.935.000 3822 48.645.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 1,459,350
5 PP2500074045 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh 3,704,400 5.556.600 3822 1.852.200 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 55,566
6 PP2500074046 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh 4,152,000 6.228.000 3822 2.076.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 62,280
7 PP2500074047 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh 6,428,520 9.642.780 3822 3.214.260 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 96,427
8 PP2500074048 - Kit phát hiện định tính kháng thể HIV-1&2 7,209,360 10.814.040 3822 3.604.680 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 108,140
9 PP2500074049 - Que thử thai 625,560 938.340 3822 312.780 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 9,383
10 PP2500074050 - Khay thử xét nghiệm phát hiện giang mai Treponema pallidum(TP) trên mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương 1,022,760 1.534.140 3822 511.380 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 15,341
11 PP2500074051 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 virus Dengue 5,353,560 8.030.340 3822 2.676.780 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 80,303
12 PP2500074052 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG/IgM của virus Dengue 3,934,000 5.901.000 3822 1.967.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 59,010
13 PP2500074053 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET) 15,649,200 23.473.800 3822 7.824.600 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 234,738
14 PP2500074054 - Gòn thấm nước 16,668,750 25.003.125 3005 8.334.375 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 250,031
15 PP2500074055 - Cồn 70 độ 20,396,215 30.594.322 9018 10.198.108 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 305,943
16 PP2500074056 - Cồn 90 độ 2,973,061 4.459.591 9018 1.486.531 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 44,595
17 PP2500074057 - Cồn tuyệt đối 99.5 độ 288,000 432.000 9018 144.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 4,320
18 PP2500074058 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 1,840,260 2.760.390 3808 920.130 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 27,603
19 PP2500074059 - Băng thun 3 móc 5,321,400 7.982.100 3005 2.660.700 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 79,821
20 PP2500074060 - Băng cá nhân y tế 3,983,520 5.975.280 3005 1.991.760 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 59,752
21 PP2500074061 - Băng vải cuộn y tế 5,490,000 8.235.000 3005 2.745.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 82,350
22 PP2500074062 - Băng thun dán xương sườn 3,096,000 4.644.000 3005 1.548.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 46,440
23 PP2500074063 - Băng keo lụa y tế 19,152,000 28.728.000 3005 9.576.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 287,280
24 PP2500074064 - Gạc phẩu thuật có cản quang, tiệt trùng các loại. 14,807,400 22.211.100 3005 7.403.700 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 222,111
25 PP2500074065 - Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 720,000 1.080.000 9018 360.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 10,800
26 PP2500074066 - Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 12,342,857 18.514.285 9018 6.171.429 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 185,142
27 PP2500074067 - Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 3,780,000 5.670.000 9018 1.890.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 56,700
28 PP2500074068 - Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 1,560,000 2.340.000 9018 780.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 23,400
29 PP2500074069 - Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ 1,470,000 2.205.000 9018 735.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 22,050
30 PP2500074070 - Ống tiêm 50 ml nhựa dùng 1 lần 120,000 180.000 9018 60.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 1,800
31 PP2500074071 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện 162,500 243.750 9018 81.250 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 2,437
32 PP2500074072 - Kim lấy máu thử đường huyết 4,814,400 7.221.600 9018 2.407.200 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 72,216
33 PP2500074073 - Kim tiêm 18G 844,800 1.267.200 9018 422.400 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 12,672
34 PP2500074074 - Kim luồn tĩnh mạch 22G 12,902,400 19.353.600 9018 6.451.200 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 193,536
35 PP2500074075 - Kim luồn tĩnh mạch 24G 9,025,000 13.537.500 9018 4.512.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 135,375
36 PP2500074076 - Kim châm cứu số 3 32,760,000 49.140.000 9018 16.380.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 491,400
37 PP2500074077 - Dây truyền dịch 20 giọt 20,900,000 31.350.000 9018 10.450.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 313,500
38 PP2500074078 - Găng tay ngắn các cỡ (có bột) 81,465,400 122.198.100 4015 40.732.700 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 1,221,981
39 PP2500074079 - Găng tay tiệt trùng các loại các, các cỡ 9,297,600 13.946.400 4015 4.648.800 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 139,464
40 PP2500074080 - Dây cho ăn các loại, các cỡ 210,000 315.000 9018 105.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 3,150
41 PP2500074081 - Hộp hủy kim 3,645,000 5.467.500 9018 1.822.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 54,675
42 PP2500074082 - Lọ đựng nước tiểu 971,232 1.456.848 9018 485.616 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 14,568
43 PP2500074083 - Ống nghiệm EDTA chân không phun sương, nắp cao su 14,376,000 21.564.000 9018 7.188.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 215,640
44 PP2500074084 - Ống nghiệm có chứa chất chống đông Heparin 6,098,400 9.147.600 9018 3.049.200 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 91,476
45 PP2500074085 - Ống nội khí quản có bónghoặckhông bóng chèn(ballon dài) các số( ống nội khí quản sử dụng lần) 253,400 380.100 9018 126.700 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 3,801
46 PP2500074086 - Ống thở oxy 2 gọng sơ sinh 132,000 198.000 9018 66.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 1,980
47 PP2500074087 - Ống thở oxy 2 gọng trẻ em 6,875,000 10.312.500 9018 3.437.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 103,125
48 PP2500074088 - Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ 9,075,000 13.612.500 9018 4.537.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 136,125
49 PP2500074089 - Thông (sonde) dạ dày có nắp từ số 6 -16 70,000 105.000 9018 35.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 1,050
50 PP2500074090 - Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 6 - 26 1,560,000 2.340.000 9018 780.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 23,400
51 PP2500074091 - Thông (sonde) Nelaton các số 975,000 1.462.500 9018 487.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 14,625
52 PP2500074092 - Bộ rửa dạ dày 1,320,000 1.980.000 9018 660.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 19,800
53 PP2500074093 - Dây hút đàm nhớt các số 88,500 132.750 9018 44.250 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 1,327
54 PP2500074094 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 kim tam giác 7,312,500 10.968.750 3006 3.656.250 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 109,687
55 PP2500074095 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 kim tam giác 11,160,714 16.741.071 3006 5.580.357 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 167,410
56 PP2500074096 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tam giác 1,950,000 2.925.000 3006 975.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 29,250
57 PP2500074097 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 3/0 kim tam giác 11,812,500 17.718.750 3006 5.906.250 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 177,187
58 PP2500074098 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 2/0 kim tam giác 5,700,600 8.550.900 3006 2.850.300 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 85,509
59 PP2500074099 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác 4,800,000 7.200.000 3006 2.400.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 72,000
60 PP2500074100 - Lưỡi dao bầu số 15 991,000 1.486.500 9018 495.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 14,865
61 PP2500074101 - Lưỡi dao nhọn số 11 991,000 1.486.500 9018 495.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 14,865
62 PP2500074102 - Phim X- Quang DI-HL 20X25cm 124,740,000 187.110.000 3701 62.370.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 1,871,100
63 PP2500074103 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m 984,000 1.476.000 9018 492.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 14,760
64 PP2500074104 - Đầu côn lớn (xanh) 208,416 312.624 9018 104.208 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 3,126
65 PP2500074105 - Que đè lưỡi gỗ 650,000 975.000 9018 325.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 9,750
66 PP2500074106 - Kẹp rốn tiệt trùng 170,000 255.000 9018 85.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 2,550
67 PP2500074107 - Mask phun khí dung trẻ em 7,500,000 11.250.000 9018 3.750.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 112,500
68 PP2500074108 - Mask phun khí dung người lớn 15,000,000 22.500.000 9018 7.500.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 225,000
69 PP2500074109 - Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em 1,120,700 1.681.050 9018 560.350 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 16,810
70 PP2500074110 - Giấy điện tim 1,173,600 1.760.400 9018 586.800 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 17,604
71 PP2500074111 - Giấy điện tim 3 cần 803,000 1.204.500 9018 401.500 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 12,045
72 PP2500074112 - Giấy y tế 7,251,827 10.877.740 9018 3.625.914 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 108,777
73 PP2500074113 - Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp 53,769,200 80.653.800 6307 26.884.600 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 806,538
74 PP2500074114 - Kim lancet 34,000 51.000 9018 17.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 510
75 PP2500074115 - Gel siêu âm 1,260,000 1.890.000 9018 630.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 18,900
76 PP2500074116 - Ống ependof 1,5 ml 352,500 528.750 9018 176.250 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 5,287
77 PP2500074117 - Oxy dược dụng 18,612,000 27.918.000 9018 9.306.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 279,180
78 PP2500074118 - Huyết áp kế người lớn (không ống nghe) 12,600,000 18.900.000 9018 6.300.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 189,000
79 PP2500074119 - Huyết áp kế trẻ em (không ống nghe) 450,000 675.000 9018 225.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 6,750
80 PP2500074120 - Ống nghe 4,800,000 7.200.000 9018 2.400.000 Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) 72,000
Giemsa
Mã phần lô PP2500074041
Giá từng phần lô 1,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.762.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A
Mã phần lô PP2500074042
Giá từng phần lô 282,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,239
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B
Mã phần lô PP2500074043
Giá từng phần lô 282,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 423.900
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,239
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500074044
Giá từng phần lô 97,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.935.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,459,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2500074045
Giá từng phần lô 3,704,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.556.600
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.852.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,566
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2500074046
Giá từng phần lô 4,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.228.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh
Mã phần lô PP2500074047
Giá từng phần lô 6,428,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.780
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.214.260
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,427
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kit phát hiện định tính kháng thể HIV-1&2
Mã phần lô PP2500074048
Giá từng phần lô 7,209,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.814.040
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.604.680
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que thử thai
Mã phần lô PP2500074049
Giá từng phần lô 625,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 938.340
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,383
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm phát hiện giang mai Treponema pallidum(TP) trên mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2500074050
Giá từng phần lô 1,022,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.534.140
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.380
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,341
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 virus Dengue
Mã phần lô PP2500074051
Giá từng phần lô 5,353,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.030.340
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.676.780
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,303
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG/IgM của virus Dengue
Mã phần lô PP2500074052
Giá từng phần lô 3,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.901.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.967.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,010
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET)
Mã phần lô PP2500074053
Giá từng phần lô 15,649,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.473.800
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.824.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,738
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gòn thấm nước
Mã phần lô PP2500074054
Giá từng phần lô 16,668,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.003.125
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.334.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,031
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500074055
Giá từng phần lô 20,396,215
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.594.322
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.198.108
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,943
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2500074056
Giá từng phần lô 2,973,061
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.459.591
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.486.531
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,595
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Cồn tuyệt đối 99.5 độ
Mã phần lô PP2500074057
Giá từng phần lô 288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2500074058
Giá từng phần lô 1,840,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.390
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 920.130
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,603
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun 3 móc
Mã phần lô PP2500074059
Giá từng phần lô 5,321,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.982.100
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,821
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng cá nhân y tế
Mã phần lô PP2500074060
Giá từng phần lô 3,983,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.975.280
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.991.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,752
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng vải cuộn y tế
Mã phần lô PP2500074061
Giá từng phần lô 5,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.235.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,350
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng thun dán xương sườn
Mã phần lô PP2500074062
Giá từng phần lô 3,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.644.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo lụa y tế
Mã phần lô PP2500074063
Giá từng phần lô 19,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gạc phẩu thuật có cản quang, tiệt trùng các loại.
Mã phần lô PP2500074064
Giá từng phần lô 14,807,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.211.100
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.403.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,111
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500074065
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500074066
Giá từng phần lô 12,342,857
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.514.285
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.171.429
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 185,142
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500074067
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500074068
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500074069
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.205.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống tiêm 50 ml nhựa dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500074070
Giá từng phần lô 120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500074071
Giá từng phần lô 162,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,437
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2500074072
Giá từng phần lô 4,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.221.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.407.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,216
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim tiêm 18G
Mã phần lô PP2500074073
Giá từng phần lô 844,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.267.200
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,672
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 22G
Mã phần lô PP2500074074
Giá từng phần lô 12,902,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.353.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.451.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,536
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim luồn tĩnh mạch 24G
Mã phần lô PP2500074075
Giá từng phần lô 9,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim châm cứu số 3
Mã phần lô PP2500074076
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.140.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2500074077
Giá từng phần lô 20,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay ngắn các cỡ (có bột)
Mã phần lô PP2500074078
Giá từng phần lô 81,465,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.198.100
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.732.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,221,981
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Găng tay tiệt trùng các loại các, các cỡ
Mã phần lô PP2500074079
Giá từng phần lô 9,297,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.946.400
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.648.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,464
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây cho ăn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500074080
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Hộp hủy kim
Mã phần lô PP2500074081
Giá từng phần lô 3,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.467.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.822.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,675
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lọ đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500074082
Giá từng phần lô 971,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.456.848
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.616
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,568
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm EDTA chân không phun sương, nắp cao su
Mã phần lô PP2500074083
Giá từng phần lô 14,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.564.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.188.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 215,640
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm có chứa chất chống đông Heparin
Mã phần lô PP2500074084
Giá từng phần lô 6,098,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.147.600
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.049.200
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,476
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nội khí quản có bónghoặckhông bóng chèn(ballon dài) các số( ống nội khí quản sử dụng lần)
Mã phần lô PP2500074085
Giá từng phần lô 253,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.100
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.700
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,801
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở oxy 2 gọng sơ sinh
Mã phần lô PP2500074086
Giá từng phần lô 132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,980
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở oxy 2 gọng trẻ em
Mã phần lô PP2500074087
Giá từng phần lô 6,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.312.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ
Mã phần lô PP2500074088
Giá từng phần lô 9,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.612.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,125
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) dạ dày có nắp từ số 6 -16
Mã phần lô PP2500074089
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 6 - 26
Mã phần lô PP2500074090
Giá từng phần lô 1,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Thông (sonde) Nelaton các số
Mã phần lô PP2500074091
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ rửa dạ dày
Mã phần lô PP2500074092
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.980.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây hút đàm nhớt các số
Mã phần lô PP2500074093
Giá từng phần lô 88,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,327
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500074094
Giá từng phần lô 7,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.968.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.656.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,687
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500074095
Giá từng phần lô 11,160,714
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.741.071
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.580.357
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,410
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500074096
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500074097
Giá từng phần lô 11,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.718.750
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.906.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,187
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2500074098
Giá từng phần lô 5,700,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.900
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.850.300
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,509
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác
Mã phần lô PP2500074099
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao bầu số 15
Mã phần lô PP2500074100
Giá từng phần lô 991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,865
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao nhọn số 11
Mã phần lô PP2500074101
Giá từng phần lô 991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.486.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,865
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phim X- Quang DI-HL 20X25cm
Mã phần lô PP2500074102
Giá từng phần lô 124,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.110.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,871,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m
Mã phần lô PP2500074103
Giá từng phần lô 984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.476.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,760
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Đầu côn lớn (xanh)
Mã phần lô PP2500074104
Giá từng phần lô 208,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.624
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.208
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,126
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500074105
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp rốn tiệt trùng
Mã phần lô PP2500074106
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung trẻ em
Mã phần lô PP2500074107
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask phun khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500074108
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em
Mã phần lô PP2500074109
Giá từng phần lô 1,120,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.681.050
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.350
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,810
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim
Mã phần lô PP2500074110
Giá từng phần lô 1,173,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.760.400
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 586.800
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,604
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy điện tim 3 cần
Mã phần lô PP2500074111
Giá từng phần lô 803,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.204.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,045
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500074112
Giá từng phần lô 7,251,827
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.877.740
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.625.914
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,777
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp
Mã phần lô PP2500074113
Giá từng phần lô 53,769,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.653.800
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.884.600
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 806,538
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim lancet
Mã phần lô PP2500074114
Giá từng phần lô 34,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500074115
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống ependof 1,5 ml
Mã phần lô PP2500074116
Giá từng phần lô 352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.750
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,287
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Oxy dược dụng
Mã phần lô PP2500074117
Giá từng phần lô 18,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.918.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.306.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 279,180
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế người lớn (không ống nghe)
Mã phần lô PP2500074118
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 189,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Huyết áp kế trẻ em (không ống nghe)
Mã phần lô PP2500074119
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500074120
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360)
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->