Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất lẻ, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế, công cụ, dụng cụ y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Long Hồ năm 2025-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500062989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ TƯ VẤN MINH PHÁT | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN LONG HỒ |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất lẻ, sinh phẩm chẩn đoán invitro, vật tư y tế, công cụ, dụng cụ y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh tại Trung tâm Y tế huyện Long Hồ năm 2025-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500027054 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 775,138,212 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500074041 - Giemsa | 1,175,000 | 1.762.500 | 9018 | 587.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 17,625 |
| 2 | PP2500074042 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A | 282,600 | 423.900 | 3822 | 141.300 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 4,239 |
| 3 | PP2500074043 - Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B | 282,600 | 423.900 | 3822 | 141.300 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 4,239 |
| 4 | PP2500074044 - Que thử đường huyết | 97,290,000 | 145.935.000 | 3822 | 48.645.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 1,459,350 |
| 5 | PP2500074045 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh | 3,704,400 | 5.556.600 | 3822 | 1.852.200 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 55,566 |
| 6 | PP2500074046 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh | 4,152,000 | 6.228.000 | 3822 | 2.076.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 62,280 |
| 7 | PP2500074047 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh | 6,428,520 | 9.642.780 | 3822 | 3.214.260 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 96,427 |
| 8 | PP2500074048 - Kit phát hiện định tính kháng thể HIV-1&2 | 7,209,360 | 10.814.040 | 3822 | 3.604.680 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 108,140 |
| 9 | PP2500074049 - Que thử thai | 625,560 | 938.340 | 3822 | 312.780 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 9,383 |
| 10 | PP2500074050 - Khay thử xét nghiệm phát hiện giang mai Treponema pallidum(TP) trên mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương | 1,022,760 | 1.534.140 | 3822 | 511.380 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 15,341 |
| 11 | PP2500074051 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 virus Dengue | 5,353,560 | 8.030.340 | 3822 | 2.676.780 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 80,303 |
| 12 | PP2500074052 - Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG/IgM của virus Dengue | 3,934,000 | 5.901.000 | 3822 | 1.967.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 59,010 |
| 13 | PP2500074053 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET) | 15,649,200 | 23.473.800 | 3822 | 7.824.600 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 234,738 |
| 14 | PP2500074054 - Gòn thấm nước | 16,668,750 | 25.003.125 | 3005 | 8.334.375 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 250,031 |
| 15 | PP2500074055 - Cồn 70 độ | 20,396,215 | 30.594.322 | 9018 | 10.198.108 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 305,943 |
| 16 | PP2500074056 - Cồn 90 độ | 2,973,061 | 4.459.591 | 9018 | 1.486.531 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 44,595 |
| 17 | PP2500074057 - Cồn tuyệt đối 99.5 độ | 288,000 | 432.000 | 9018 | 144.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 4,320 |
| 18 | PP2500074058 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ | 1,840,260 | 2.760.390 | 3808 | 920.130 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 27,603 |
| 19 | PP2500074059 - Băng thun 3 móc | 5,321,400 | 7.982.100 | 3005 | 2.660.700 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 79,821 |
| 20 | PP2500074060 - Băng cá nhân y tế | 3,983,520 | 5.975.280 | 3005 | 1.991.760 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 59,752 |
| 21 | PP2500074061 - Băng vải cuộn y tế | 5,490,000 | 8.235.000 | 3005 | 2.745.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 82,350 |
| 22 | PP2500074062 - Băng thun dán xương sườn | 3,096,000 | 4.644.000 | 3005 | 1.548.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 46,440 |
| 23 | PP2500074063 - Băng keo lụa y tế | 19,152,000 | 28.728.000 | 3005 | 9.576.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 287,280 |
| 24 | PP2500074064 - Gạc phẩu thuật có cản quang, tiệt trùng các loại. | 14,807,400 | 22.211.100 | 3005 | 7.403.700 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 222,111 |
| 25 | PP2500074065 - Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ | 720,000 | 1.080.000 | 9018 | 360.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 10,800 |
| 26 | PP2500074066 - Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ | 12,342,857 | 18.514.285 | 9018 | 6.171.429 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 185,142 |
| 27 | PP2500074067 - Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ | 3,780,000 | 5.670.000 | 9018 | 1.890.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 56,700 |
| 28 | PP2500074068 - Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ | 1,560,000 | 2.340.000 | 9018 | 780.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 23,400 |
| 29 | PP2500074069 - Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ | 1,470,000 | 2.205.000 | 9018 | 735.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 22,050 |
| 30 | PP2500074070 - Ống tiêm 50 ml nhựa dùng 1 lần | 120,000 | 180.000 | 9018 | 60.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 1,800 |
| 31 | PP2500074071 - Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện | 162,500 | 243.750 | 9018 | 81.250 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 2,437 |
| 32 | PP2500074072 - Kim lấy máu thử đường huyết | 4,814,400 | 7.221.600 | 9018 | 2.407.200 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 72,216 |
| 33 | PP2500074073 - Kim tiêm 18G | 844,800 | 1.267.200 | 9018 | 422.400 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 12,672 |
| 34 | PP2500074074 - Kim luồn tĩnh mạch 22G | 12,902,400 | 19.353.600 | 9018 | 6.451.200 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 193,536 |
| 35 | PP2500074075 - Kim luồn tĩnh mạch 24G | 9,025,000 | 13.537.500 | 9018 | 4.512.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 135,375 |
| 36 | PP2500074076 - Kim châm cứu số 3 | 32,760,000 | 49.140.000 | 9018 | 16.380.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 491,400 |
| 37 | PP2500074077 - Dây truyền dịch 20 giọt | 20,900,000 | 31.350.000 | 9018 | 10.450.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 313,500 |
| 38 | PP2500074078 - Găng tay ngắn các cỡ (có bột) | 81,465,400 | 122.198.100 | 4015 | 40.732.700 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 1,221,981 |
| 39 | PP2500074079 - Găng tay tiệt trùng các loại các, các cỡ | 9,297,600 | 13.946.400 | 4015 | 4.648.800 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 139,464 |
| 40 | PP2500074080 - Dây cho ăn các loại, các cỡ | 210,000 | 315.000 | 9018 | 105.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 3,150 |
| 41 | PP2500074081 - Hộp hủy kim | 3,645,000 | 5.467.500 | 9018 | 1.822.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 54,675 |
| 42 | PP2500074082 - Lọ đựng nước tiểu | 971,232 | 1.456.848 | 9018 | 485.616 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 14,568 |
| 43 | PP2500074083 - Ống nghiệm EDTA chân không phun sương, nắp cao su | 14,376,000 | 21.564.000 | 9018 | 7.188.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 215,640 |
| 44 | PP2500074084 - Ống nghiệm có chứa chất chống đông Heparin | 6,098,400 | 9.147.600 | 9018 | 3.049.200 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 91,476 |
| 45 | PP2500074085 - Ống nội khí quản có bónghoặckhông bóng chèn(ballon dài) các số( ống nội khí quản sử dụng lần) | 253,400 | 380.100 | 9018 | 126.700 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 3,801 |
| 46 | PP2500074086 - Ống thở oxy 2 gọng sơ sinh | 132,000 | 198.000 | 9018 | 66.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 1,980 |
| 47 | PP2500074087 - Ống thở oxy 2 gọng trẻ em | 6,875,000 | 10.312.500 | 9018 | 3.437.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 103,125 |
| 48 | PP2500074088 - Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ | 9,075,000 | 13.612.500 | 9018 | 4.537.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 136,125 |
| 49 | PP2500074089 - Thông (sonde) dạ dày có nắp từ số 6 -16 | 70,000 | 105.000 | 9018 | 35.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 1,050 |
| 50 | PP2500074090 - Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 6 - 26 | 1,560,000 | 2.340.000 | 9018 | 780.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 23,400 |
| 51 | PP2500074091 - Thông (sonde) Nelaton các số | 975,000 | 1.462.500 | 9018 | 487.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 14,625 |
| 52 | PP2500074092 - Bộ rửa dạ dày | 1,320,000 | 1.980.000 | 9018 | 660.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 19,800 |
| 53 | PP2500074093 - Dây hút đàm nhớt các số | 88,500 | 132.750 | 9018 | 44.250 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 1,327 |
| 54 | PP2500074094 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 kim tam giác | 7,312,500 | 10.968.750 | 3006 | 3.656.250 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 109,687 |
| 55 | PP2500074095 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 kim tam giác | 11,160,714 | 16.741.071 | 3006 | 5.580.357 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 167,410 |
| 56 | PP2500074096 - Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tam giác | 1,950,000 | 2.925.000 | 3006 | 975.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 29,250 |
| 57 | PP2500074097 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 3/0 kim tam giác | 11,812,500 | 17.718.750 | 3006 | 5.906.250 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 177,187 |
| 58 | PP2500074098 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 2/0 kim tam giác | 5,700,600 | 8.550.900 | 3006 | 2.850.300 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 85,509 |
| 59 | PP2500074099 - Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác | 4,800,000 | 7.200.000 | 3006 | 2.400.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 72,000 |
| 60 | PP2500074100 - Lưỡi dao bầu số 15 | 991,000 | 1.486.500 | 9018 | 495.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 14,865 |
| 61 | PP2500074101 - Lưỡi dao nhọn số 11 | 991,000 | 1.486.500 | 9018 | 495.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 14,865 |
| 62 | PP2500074102 - Phim X- Quang DI-HL 20X25cm | 124,740,000 | 187.110.000 | 3701 | 62.370.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 1,871,100 |
| 63 | PP2500074103 - Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m | 984,000 | 1.476.000 | 9018 | 492.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 14,760 |
| 64 | PP2500074104 - Đầu côn lớn (xanh) | 208,416 | 312.624 | 9018 | 104.208 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 3,126 |
| 65 | PP2500074105 - Que đè lưỡi gỗ | 650,000 | 975.000 | 9018 | 325.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 9,750 |
| 66 | PP2500074106 - Kẹp rốn tiệt trùng | 170,000 | 255.000 | 9018 | 85.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 2,550 |
| 67 | PP2500074107 - Mask phun khí dung trẻ em | 7,500,000 | 11.250.000 | 9018 | 3.750.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 112,500 |
| 68 | PP2500074108 - Mask phun khí dung người lớn | 15,000,000 | 22.500.000 | 9018 | 7.500.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 225,000 |
| 69 | PP2500074109 - Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em | 1,120,700 | 1.681.050 | 9018 | 560.350 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 16,810 |
| 70 | PP2500074110 - Giấy điện tim | 1,173,600 | 1.760.400 | 9018 | 586.800 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 17,604 |
| 71 | PP2500074111 - Giấy điện tim 3 cần | 803,000 | 1.204.500 | 9018 | 401.500 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 12,045 |
| 72 | PP2500074112 - Giấy y tế | 7,251,827 | 10.877.740 | 9018 | 3.625.914 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 108,777 |
| 73 | PP2500074113 - Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp | 53,769,200 | 80.653.800 | 6307 | 26.884.600 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 806,538 |
| 74 | PP2500074114 - Kim lancet | 34,000 | 51.000 | 9018 | 17.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 510 |
| 75 | PP2500074115 - Gel siêu âm | 1,260,000 | 1.890.000 | 9018 | 630.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 18,900 |
| 76 | PP2500074116 - Ống ependof 1,5 ml | 352,500 | 528.750 | 9018 | 176.250 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 5,287 |
| 77 | PP2500074117 - Oxy dược dụng | 18,612,000 | 27.918.000 | 9018 | 9.306.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 279,180 |
| 78 | PP2500074118 - Huyết áp kế người lớn (không ống nghe) | 12,600,000 | 18.900.000 | 9018 | 6.300.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 189,000 |
| 79 | PP2500074119 - Huyết áp kế trẻ em (không ống nghe) | 450,000 | 675.000 | 9018 | 225.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 6,750 |
| 80 | PP2500074120 - Ống nghe | 4,800,000 | 7.200.000 | 9018 | 2.400.000 | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) | 72,000 |
Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2500074041 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-A |
|
| Mã phần lô | PP2500074042 |
| Giá từng phần lô | 282,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết thanh dùng định nhóm máu Anti-B |
|
| Mã phần lô | PP2500074043 |
| Giá từng phần lô | 282,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 423.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,239 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500074044 |
| Giá từng phần lô | 97,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.935.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,459,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện định tính kháng thể kháng virus viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500074045 |
| Giá từng phần lô | 3,704,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.556.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,566 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng nguyên Viêm gan B trong huyết tương hoặc huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500074046 |
| Giá từng phần lô | 4,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Trang thiết bị y tế chẩn đoán nhanh phát hiện kháng thể HCV trong huyết tương hoặc huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2500074047 |
| Giá từng phần lô | 6,428,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.214.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,427 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kit phát hiện định tính kháng thể HIV-1&2 |
|
| Mã phần lô | PP2500074048 |
| Giá từng phần lô | 7,209,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.814.040 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.604.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2500074049 |
| Giá từng phần lô | 625,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 938.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,383 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm phát hiện giang mai Treponema pallidum(TP) trên mẫu máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2500074050 |
| Giá từng phần lô | 1,022,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.534.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 511.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,341 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1 virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500074051 |
| Giá từng phần lô | 5,353,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.030.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.676.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,303 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgG/IgM của virus Dengue |
|
| Mã phần lô | PP2500074052 |
| Giá từng phần lô | 3,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.901.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.967.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Test phát hiện 4 chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-THC-AMP-MET) |
|
| Mã phần lô | PP2500074053 |
| Giá từng phần lô | 15,649,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.473.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.824.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 234,738 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gòn thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2500074054 |
| Giá từng phần lô | 16,668,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.003.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.334.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,031 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500074055 |
| Giá từng phần lô | 20,396,215 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.594.322 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.198.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 305,943 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500074056 |
| Giá từng phần lô | 2,973,061 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.459.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.486.531 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,595 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Cồn tuyệt đối 99.5 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500074057 |
| Giá từng phần lô | 288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500074058 |
| Giá từng phần lô | 1,840,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 920.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500074059 |
| Giá từng phần lô | 5,321,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.982.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,821 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng cá nhân y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500074060 |
| Giá từng phần lô | 3,983,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.975.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.991.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 59,752 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng vải cuộn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500074061 |
| Giá từng phần lô | 5,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng thun dán xương sườn |
|
| Mã phần lô | PP2500074062 |
| Giá từng phần lô | 3,096,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.644.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.548.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 46,440 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo lụa y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500074063 |
| Giá từng phần lô | 19,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.728.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.576.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gạc phẩu thuật có cản quang, tiệt trùng các loại. |
|
| Mã phần lô | PP2500074064 |
| Giá từng phần lô | 14,807,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.211.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.403.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 222,111 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 1 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074065 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 3 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074066 |
| Giá từng phần lô | 12,342,857 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.514.285 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.171.429 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 185,142 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 5 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074067 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 10 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074068 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 20 ml nhựa dùng 1 lần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074069 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống tiêm 50 ml nhựa dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500074070 |
| Giá từng phần lô | 120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bơm tiêm 50 ml dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500074071 |
| Giá từng phần lô | 162,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,437 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500074072 |
| Giá từng phần lô | 4,814,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.221.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.407.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,216 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim tiêm 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500074073 |
| Giá từng phần lô | 844,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.267.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,672 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500074074 |
| Giá từng phần lô | 12,902,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.353.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.451.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,536 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim luồn tĩnh mạch 24G |
|
| Mã phần lô | PP2500074075 |
| Giá từng phần lô | 9,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim châm cứu số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500074076 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 491,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây truyền dịch 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2500074077 |
| Giá từng phần lô | 20,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay ngắn các cỡ (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2500074078 |
| Giá từng phần lô | 81,465,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.198.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.732.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,221,981 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Găng tay tiệt trùng các loại các, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074079 |
| Giá từng phần lô | 9,297,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.946.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.648.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 139,464 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây cho ăn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074080 |
| Giá từng phần lô | 210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Hộp hủy kim |
|
| Mã phần lô | PP2500074081 |
| Giá từng phần lô | 3,645,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.467.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lọ đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500074082 |
| Giá từng phần lô | 971,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.456.848 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.616 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,568 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm EDTA chân không phun sương, nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500074083 |
| Giá từng phần lô | 14,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.188.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 215,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghiệm có chứa chất chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2500074084 |
| Giá từng phần lô | 6,098,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.147.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.049.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,476 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nội khí quản có bónghoặckhông bóng chèn(ballon dài) các số( ống nội khí quản sử dụng lần) |
|
| Mã phần lô | PP2500074085 |
| Giá từng phần lô | 253,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,801 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thở oxy 2 gọng sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500074086 |
| Giá từng phần lô | 132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thở oxy 2 gọng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500074087 |
| Giá từng phần lô | 6,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 103,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống thở oxy 2 gọng người lớn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500074088 |
| Giá từng phần lô | 9,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông (sonde) dạ dày có nắp từ số 6 -16 |
|
| Mã phần lô | PP2500074089 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông (sonde) Foley 2 nhánh, các số 6 - 26 |
|
| Mã phần lô | PP2500074090 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Thông (sonde) Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500074091 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500074092 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Dây hút đàm nhớt các số |
|
| Mã phần lô | PP2500074093 |
| Giá từng phần lô | 88,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,327 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500074094 |
| Giá từng phần lô | 7,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.968.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.656.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,687 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500074095 |
| Giá từng phần lô | 11,160,714 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.741.071 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.580.357 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 167,410 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500074096 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500074097 |
| Giá từng phần lô | 11,812,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.718.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.906.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,187 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 2/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500074098 |
| Giá từng phần lô | 5,700,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.850.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,509 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Chỉ khâu không tiêu đa sợi số 5/0, có kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2500074099 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao bầu số 15 |
|
| Mã phần lô | PP2500074100 |
| Giá từng phần lô | 991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Lưỡi dao nhọn số 11 |
|
| Mã phần lô | PP2500074101 |
| Giá từng phần lô | 991,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.486.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,865 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Phim X- Quang DI-HL 20X25cm |
|
| Mã phần lô | PP2500074102 |
| Giá từng phần lô | 124,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.110.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.370.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,871,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Băng keo chỉ thị nhiệt 12mm x50m |
|
| Mã phần lô | PP2500074103 |
| Giá từng phần lô | 984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.476.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Đầu côn lớn (xanh) |
|
| Mã phần lô | PP2500074104 |
| Giá từng phần lô | 208,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.624 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,126 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Que đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500074105 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kẹp rốn tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500074106 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask phun khí dung trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500074107 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask phun khí dung người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500074108 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Mask thở oxy có túi dự trữ/Maskoxy nồng độ cao người lớn/trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500074109 |
| Giá từng phần lô | 1,120,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.681.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,810 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500074110 |
| Giá từng phần lô | 1,173,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.760.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,604 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy điện tim 3 cần |
|
| Mã phần lô | PP2500074111 |
| Giá từng phần lô | 803,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.204.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Giấy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500074112 |
| Giá từng phần lô | 7,251,827 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.877.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.625.914 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 108,777 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Khẩu trang y tế kháng khuẩn 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500074113 |
| Giá từng phần lô | 53,769,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.653.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.884.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 806,538 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Kim lancet |
|
| Mã phần lô | PP2500074114 |
| Giá từng phần lô | 34,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2500074115 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống ependof 1,5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2500074116 |
| Giá từng phần lô | 352,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,287 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Oxy dược dụng |
|
| Mã phần lô | PP2500074117 |
| Giá từng phần lô | 18,612,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.918.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 279,180 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp kế người lớn (không ống nghe) |
|
| Mã phần lô | PP2500074118 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 189,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Huyết áp kế trẻ em (không ống nghe) |
|
| Mã phần lô | PP2500074119 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2500074120 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | Số lượng mời thầu x 1,5 x(30/360) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi