Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300344913-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/12/2023 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300236483
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,005,292,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15.075.686 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300471952 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALBUMIN 530,000 388.667 371.000 2
2 PP2300471953 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALPHA AMYLASE 5,560,000 4.077.333 3.892.000 4
3 PP2300471954 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CHOLESTEROL 6,394,500 4.689.300 4.476.150 10
4 PP2300471955 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GLUCOSE 8,158,500 5.982.900 5.710.950 20
5 PP2300471956 - Hóa chất dùng xét nghiệm Protein toàn phần 749,700 549.780 524.790 2
6 PP2300471957 - Hóa chất dùng xét nghiệm Calciumtoàn phần 7,470,000 5.478.000 5.229.000 30
7 PP2300471958 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TRIGLYCERIDES 10,476,400 7.682.693 7.333.480 10
8 PP2300471959 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID 9,261,000 6.791.400 6.482.700 12
9 PP2300471960 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) 25,500,780 18.700.572 17.850.546 36
10 PP2300471961 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) 25,500,780 18.700.572 17.850.546 36
11 PP2300471962 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp 995,040 729.696 696.528 2
12 PP2300471963 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần 995,040 729.696 696.528 2
13 PP2300471964 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE 5,040,000 3.696.000 3.528.000 10
14 PP2300471965 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA 5,325,090 3.905.066 3.727.563 6
15 PP2300471966 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) 13,419,000 9.840.600 9.393.300 6
16 PP2300471967 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm High-Density Lipoprotein (HDL) CHOLESTEROL 22,120,000 16.221.333 15.484.000 4
17 PP2300471968 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 7,130,984 5.229.388 4.991.688,8 6
18 PP2300471969 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy và High-Density Lipoprotein (HDL), Low-Density Lipoprotein (LDL) mức bình thường 9,840,000 7.216.000 6.888.000 13
19 PP2300471970 - Chất chuẩn dùng cho các thông số xét nghiệm sinh hoá 10,689,840 7.839.216 7.482.888 5
20 PP2300471971 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL 1,794,240 1.315.776 1.255.968 1
21 PP2300471972 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 97,800,000 71.720.000 68.460.000 12
22 PP2300471973 - Dung dịch pha loãng 130,977,000 96.049.800 91.683.900 440
23 PP2300471974 - Dung dịch rửa định kỳ 8,000,000 5.866.667 5.600.000 4
24 PP2300471975 - Dung dịch rửa thường xuyên 18,931,500 13.883.100 13.252.050 15
25 PP2300471976 - Hóa chất chuẩn máy huyết học 1,065,750 781.550 746.025 1
26 PP2300471977 - Test xét nghiệm HBA1C 76,800,000 56.320.000 53.760.000 240
27 PP2300471978 - Test thử nước tiểu 10 thông số 59,500,000 43.633.333 41.650.000 1400
28 PP2300471979 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết 117,000,000 85.800.000 81.900.000 600
29 PP2300471980 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 192,000,000 140.800.000 134.400.000 1200
30 PP2300471981 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg 19,600,000 14.373.333 13.720.000 400
31 PP2300471982 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần 27,800,000 20.386.667 19.460.000 400
32 PP2300471983 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 3,874,500 2.841.300 2.712.150 60
33 PP2300471984 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 8,190,000 6.006.000 5.733.000 200
34 PP2300471985 - Test nhanh H.Pylori 4,750,000 3.483.333 3.325.000 100
35 PP2300471986 - Que thử đường huyết 4,179,000 3.064.600 2.925.300 100
36 PP2300471987 - Hóa chất định nhóm máu A (Anti A) 753,440 552.523 527.408 2
37 PP2300471988 - Hóa chất định nhóm máu AB(AntiAB) 753,440 552.523 527.408 2
38 PP2300471989 - Hóa chất định nhóm máu B (Anti B) 753,440 552.523 527.408 2
39 PP2300471990 - Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D) 1,328,000 973.867 929.600 2
40 PP2300471991 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa 14,560,008 10.677.339 10.192.005,6 3
41 PP2300471992 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học 14,960,000 10.970.667 10.472.000 3
42 PP2300471993 - Dung dịch Acid acetic 3% 2,436,000 1.786.400 1.705.200 6
43 PP2300471994 - Dung dịch Lugol 3% 2,485,000 1.822.333 1.739.500 3
44 PP2300471995 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 9,660,000 7.084.000 6.762.000 2
45 PP2300471996 - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế. 1,543,500 1.131.900 1.080.450 1
46 PP2300471997 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 4,126,500 3.026.100 2.888.550 1
47 PP2300471998 - Viên khử khuẩn 4,515,000 3.311.000 3.160.500 200
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALBUMIN
Mã phần lô PP2300471952
Giá từng phần lô 530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 388.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALPHA AMYLASE
Mã phần lô PP2300471953
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.077.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300471954
Giá từng phần lô 6,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.689.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.476.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GLUCOSE
Mã phần lô PP2300471955
Giá từng phần lô 8,158,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.982.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300471956
Giá từng phần lô 749,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 549.780
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng xét nghiệm Calciumtoàn phần
Mã phần lô PP2300471957
Giá từng phần lô 7,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.478.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2300471958
Giá từng phần lô 10,476,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.682.693
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.333.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID
Mã phần lô PP2300471959
Giá từng phần lô 9,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.791.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.482.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT)
Mã phần lô PP2300471960
Giá từng phần lô 25,500,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.700.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2300471961
Giá từng phần lô 25,500,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.700.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintrực tiếp
Mã phần lô PP2300471962
Giá từng phần lô 995,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubintoàn phần
Mã phần lô PP2300471963
Giá từng phần lô 995,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 729.696
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 696.528
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE
Mã phần lô PP2300471964
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.696.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA
Mã phần lô PP2300471965
Giá từng phần lô 5,325,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.905.066
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.727.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT)
Mã phần lô PP2300471966
Giá từng phần lô 13,419,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.840.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.393.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất dùng cho xét nghiệm High-Density Lipoprotein (HDL) CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300471967
Giá từng phần lô 22,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.221.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.484.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300471968
Giá từng phần lô 7,130,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.229.388
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.688,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy và High-Density Lipoprotein (HDL), Low-Density Lipoprotein (LDL) mức bình thường
Mã phần lô PP2300471969
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.216.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Chất chuẩn dùng cho các thông số xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2300471970
Giá từng phần lô 10,689,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.839.216
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.482.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL
Mã phần lô PP2300471971
Giá từng phần lô 1,794,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.315.776
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.255.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300471972
Giá từng phần lô 97,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.720.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300471973
Giá từng phần lô 130,977,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.049.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.683.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 440
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300471974
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.866.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300471975
Giá từng phần lô 18,931,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.883.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.252.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2300471976
Giá từng phần lô 1,065,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 746.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test xét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2300471977
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300471978
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.633.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1400
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300471979
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300471980
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg
Mã phần lô PP2300471981
Giá từng phần lô 19,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.373.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2300471982
Giá từng phần lô 27,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.386.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300471983
Giá từng phần lô 3,874,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.841.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.712.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300471984
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.006.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2300471985
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.483.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300471986
Giá từng phần lô 4,179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.064.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300471987
Giá từng phần lô 753,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất định nhóm máu AB(AntiAB)
Mã phần lô PP2300471988
Giá từng phần lô 753,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2300471989
Giá từng phần lô 753,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.523
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D)
Mã phần lô PP2300471990
Giá từng phần lô 1,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 973.867
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300471991
Giá từng phần lô 14,560,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.677.339
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.005,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300471992
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.970.667
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2300471993
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.786.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300471994
Giá từng phần lô 2,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.822.333
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.739.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2300471995
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.084.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.762.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2300471996
Giá từng phần lô 1,543,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.131.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.080.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300471997
Giá từng phần lô 4,126,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.026.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.888.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2300471998
Giá từng phần lô 4,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.160.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 5 đến 7 ngày kể từ khi nhận được thông tin đặt hàng của TTYT huyện Phù Mỹ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->