Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400375521-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Phù Mỹ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm chẩn đoán invitro
Số hiệu KHLCNT PL2400212180
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,542,584,376 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400292106 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 326,000,000 4,890,000
2 PP2400292107 - Dung dịch pha loãng 504,000,000 7,560,000
3 PP2400292108 - Dung dịch rửa định kỳ 35,910,000 538,650
4 PP2400292109 - Dung dịch rửa thường xuyên 72,500,000 1,087,500
5 PP2400292110 - Hóa chất chuẩn máy huyết học 10,150,000 152,250
6 PP2400292111 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE 16,080,000 241,200
7 PP2400292112 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm High-Density Lipoprotein (HDL) CHOLESTEROL 137,600,000 2,064,000
8 PP2400292113 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần 5,472,000 82,080
9 PP2400292114 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 5,472,000 82,080
10 PP2400292115 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT) 54,000,000 810,000
11 PP2400292116 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) 54,000,000 810,000
12 PP2400292117 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA 18,326,000 274,890
13 PP2400292118 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) 14,550,000 218,250
14 PP2400292119 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TRIGLYCERIDES 31,200,000 468,000
15 PP2400292120 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALBUMIN 2,016,000 30,240
16 PP2400292121 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CHOLESTEROL 23,000,000 345,000
17 PP2400292122 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID 26,000,000 390,000
18 PP2400292123 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALPHA AMYLASE 26,470,000 397,050
19 PP2400292124 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GLUCOSE 33,300,000 499,500
20 PP2400292125 - Hóa chất dùng xét nghiệm Calcium toàn phần 14,850,000 222,750
21 PP2400292126 - Hóa chất dùng xét nghiệm Protein toàn phần 2,620,000 39,300
22 PP2400292127 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học 29,919,984 448,799
23 PP2400292128 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa 29,119,992 436,799
24 PP2400292129 - Chất chuẩn dùng cho các thông số xét nghiệm sinh hoá 54,600,000 819,000
25 PP2400292130 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL 6,949,600 104,244
26 PP2400292131 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy và High-Density Lipoprotein (HDL), Low-Density Lipoprotein (LDL) mức bình thường 30,674,800 460,122
27 PP2400292132 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 29,737,500 446,062
28 PP2400292133 - Test nhanh Helicobacter pylori Ab 8,900,000 133,500
29 PP2400292134 - Que thử đường huyết 15,060,000 225,900
30 PP2400292135 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 14,490,000 217,350
31 PP2400292136 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg 10,890,000 163,350
32 PP2400292137 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần 22,995,000 344,925
33 PP2400292138 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 7,665,000 114,975
34 PP2400292139 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết 220,000,000 3,300,000
35 PP2400292140 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 362,250,000 5,433,750
36 PP2400292141 - Test thử nước tiểu 10 thông số 104,700,000 1,570,500
37 PP2400292142 - Test xét nghiệm HBA1C 146,250,000 2,193,750
38 PP2400292143 - Hóa chất định nhóm máu A (Anti A) 1,165,500 17,482
39 PP2400292144 - Hóa chất định nhóm máu AB(Anti AB) 1,165,500 17,482
40 PP2400292145 - Hóa chất định nhóm máu B (Anti B) 1,165,500 17,482
41 PP2400292146 - Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D) 2,100,000 31,500
42 PP2400292147 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật 19,500,000 292,500
43 PP2400292148 - Dung dịch khử khuẩn dụng cụ 7,270,000 109,050
44 PP2400292149 - Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế. 2,500,000 37,500
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2400292106
Giá từng phần lô 326,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400292107
Giá từng phần lô 504,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2400292108
Giá từng phần lô 35,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 538,650
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2400292109
Giá từng phần lô 72,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,087,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn máy huyết học
Mã phần lô PP2400292110
Giá từng phần lô 10,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE
Mã phần lô PP2400292111
Giá từng phần lô 16,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 241,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm High-Density Lipoprotein (HDL) CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2400292112
Giá từng phần lô 137,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,064,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400292113
Giá từng phần lô 5,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400292114
Giá từng phần lô 5,472,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,080
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT)
Mã phần lô PP2400292115
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2400292116
Giá từng phần lô 54,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 810,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA
Mã phần lô PP2400292117
Giá từng phần lô 18,326,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,890
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT)
Mã phần lô PP2400292118
Giá từng phần lô 14,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2400292119
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALBUMIN
Mã phần lô PP2400292120
Giá từng phần lô 2,016,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2400292121
Giá từng phần lô 23,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 345,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID
Mã phần lô PP2400292122
Giá từng phần lô 26,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALPHA AMYLASE
Mã phần lô PP2400292123
Giá từng phần lô 26,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GLUCOSE
Mã phần lô PP2400292124
Giá từng phần lô 33,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng xét nghiệm Calcium toàn phần
Mã phần lô PP2400292125
Giá từng phần lô 14,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 222,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất dùng xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400292126
Giá từng phần lô 2,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400292127
Giá từng phần lô 29,919,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,799
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400292128
Giá từng phần lô 29,119,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,799
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho các thông số xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2400292129
Giá từng phần lô 54,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 819,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL
Mã phần lô PP2400292130
Giá từng phần lô 6,949,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 104,244
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy và High-Density Lipoprotein (HDL), Low-Density Lipoprotein (LDL) mức bình thường
Mã phần lô PP2400292131
Giá từng phần lô 30,674,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,122
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400292132
Giá từng phần lô 29,737,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,062
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh Helicobacter pylori Ab
Mã phần lô PP2400292133
Giá từng phần lô 8,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 133,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2400292134
Giá từng phần lô 15,060,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2400292135
Giá từng phần lô 14,490,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg
Mã phần lô PP2400292136
Giá từng phần lô 10,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 163,350
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2400292137
Giá từng phần lô 22,995,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,925
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2400292138
Giá từng phần lô 7,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,975
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400292139
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2400292140
Giá từng phần lô 362,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,433,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400292141
Giá từng phần lô 104,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test xét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2400292142
Giá từng phần lô 146,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,193,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2400292143
Giá từng phần lô 1,165,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,482
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu AB(Anti AB)
Mã phần lô PP2400292144
Giá từng phần lô 1,165,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,482
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2400292145
Giá từng phần lô 1,165,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,482
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D)
Mã phần lô PP2400292146
Giá từng phần lô 2,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2400292147
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 292,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch khử khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2400292148
Giá từng phần lô 7,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch tẩy rửa đa enzyme các dụng cụ y tế.
Mã phần lô PP2400292149
Giá từng phần lô 2,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->