Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và dự phòng năm 2024

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400302657-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BÌNH ĐỊNH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BÌNH ĐỊNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh và dự phòng năm 2024
Số hiệu KHLCNT PL2400169891
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 576,065,042 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400171604 - Bộ hóa chất phù hợp với máy phân tích tế bào dòng chảy 42,370,000 508,440
2 PP2400171605 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào 11,649,000 139,788
3 PP2400171606 - Bột tím tinh thể 1,387,571 16,651
4 PP2400171607 - Cồn 96 độ 12,202,528 146,430
5 PP2400171608 - Dầu soi kính hiển vi 36,629,985 439,560
6 PP2400171609 - Giêm sa 43,607,100 523,285
7 PP2400171610 - Thuốc nhuộm 3,771,428 45,257
8 PP2400171611 - Test chẩn đoán HIV bằng ELISA 62,880,000 754,560
9 PP2400171612 - Test nhanh chẩn đoán HIV 9,905,000 118,860
10 PP2400171613 - Test nhanh chẩn đoán HIV 185,000,000 2,220,000
11 PP2400171614 - Test nhanh chẩn đoán HIV 6,029,200 72,350
12 PP2400171615 - Test nhanh phát hiện thai sớm HCG 4,987,500 59,850
13 PP2400171616 - Test thử Morphin 2,235,000 26,820
14 PP2400171617 - Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số 4,590,000 55,080
15 PP2400171618 - Test xét nghiệm sốt xuất huyết Dengue 49,500,288 594,004
16 PP2400171619 - 1,10-Phenanthrolin monohydrate 2,540,028 30,480
17 PP2400171620 - Acetic acid 851,071 10,213
18 PP2400171621 - Ammonium axetate 1,210,000 14,520
19 PP2400171622 - Ammonium chloride 3,133,814 37,606
20 PP2400171623 - Axit sulfuric (H2SO4) 2,002,000 24,024
21 PP2400171624 - Bari clorua ( BaCl2) 6,737,657 80,852
22 PP2400171625 - Chỉ thị crom xanh đen 1,365,571 16,387
23 PP2400171626 - Coban (II) clorua hexa hydrate 7,696,714 92,361
24 PP2400171627 - di-Sodium hydrogenphosphate dodecahydrate (Na2HPO4.12H2O) 968,000 11,616
25 PP2400171628 - Dung dịch chuẩn độ đục 2,354,000 28,248
26 PP2400171629 - Dung dịch thuốc thử Florua 1,590,628 19,088
27 PP2400171630 - Dung dịch hiệu chuẩn pH 4 1,758,428 21,101
28 PP2400171631 - Dung dịch hiệu chuẩn pH 7 1,166,000 13,992
29 PP2400171632 - Dung dịch hiệu chuẩn pH 9 1,460,642 17,528
30 PP2400171633 - Dung dịch hiệu chuẩn pH 10 1,405,642 16,868
31 PP2400171634 - Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng 1,503,857 18,046
32 PP2400171635 - Dung dịch chuẩn Nhôm 993,928 11,927
33 PP2400171636 - Dung dịch chuẩn Natri 974,285 11,691
34 PP2400171637 - Ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate 1,117,500 13,410
35 PP2400171638 - Hydroxylamine 1,276,000 15,312
36 PP2400171639 - Magnesium chloride hecxahydrate MgCl2.6H2O 1,117,571 13,411
37 PP2400171640 - N-(1-Naphthyl) ethylenediaminine dihydrochloride 1,548,000 18,576
38 PP2400171641 - N,N-Diethyl-1,4 phenylene diamin sulfate 4,151,071 49,813
39 PP2400171642 - Natri clorua 1,321,142 15,854
40 PP2400171643 - Ống chuẩn Oxalic acid 1,607,571 19,291
41 PP2400171644 - Ống chuẩn Potassium permanganate solution 132,000 1,584
42 PP2400171645 - Ống chuẩn Silver nitrate 2,587,500 31,050
43 PP2400171646 - Potasium hexachloroplatinat K2PtCl6 4,603,142 55,238
44 PP2400171647 - Potassium chromate 1,727,000 20,724
45 PP2400171648 - Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 1,028,285 12,339
46 PP2400171649 - Potassium iodide 22,561,710 270,741
47 PP2400171650 - Môi trường thạch Slanet và Bartley 3,247,500 38,970
48 PP2400171651 - Resorciol (C6H6O2) 1,103,000 13,236
49 PP2400171652 - Sodium hypochlorite solution NaClO 2,720,000 32,640
50 PP2400171653 - Sodium fluoride 1,447,928 17,375
51 PP2400171654 - Sulfanilamide 4,948,857 59,386
52 PP2400171655 - Thuốc thử Oxidase 1,362,400 16,349
Bộ hóa chất phù hợp với máy phân tích tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2400171604
Giá từng phần lô 42,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 508,440
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bộ hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2400171605
Giá từng phần lô 11,649,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,788
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bột tím tinh thể
Mã phần lô PP2400171606
Giá từng phần lô 1,387,571
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,651
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2400171607
Giá từng phần lô 12,202,528
Bảo đảm dự thầu (VND) 146,430
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2400171608
Giá từng phần lô 36,629,985
Bảo đảm dự thầu (VND) 439,560
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Giêm sa
Mã phần lô PP2400171609
Giá từng phần lô 43,607,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 523,285
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc nhuộm
Mã phần lô PP2400171610
Giá từng phần lô 3,771,428
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,257
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test chẩn đoán HIV bằng ELISA
Mã phần lô PP2400171611
Giá từng phần lô 62,880,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 754,560
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400171612
Giá từng phần lô 9,905,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 118,860
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400171613
Giá từng phần lô 185,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,220,000
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400171614
Giá từng phần lô 6,029,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,350
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test nhanh phát hiện thai sớm HCG
Mã phần lô PP2400171615
Giá từng phần lô 4,987,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,850
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test thử Morphin
Mã phần lô PP2400171616
Giá từng phần lô 2,235,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,820
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2400171617
Giá từng phần lô 4,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,080
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Test xét nghiệm sốt xuất huyết Dengue
Mã phần lô PP2400171618
Giá từng phần lô 49,500,288
Bảo đảm dự thầu (VND) 594,004
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
1,10-Phenanthrolin monohydrate
Mã phần lô PP2400171619
Giá từng phần lô 2,540,028
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,480
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Acetic acid
Mã phần lô PP2400171620
Giá từng phần lô 851,071
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,213
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ammonium axetate
Mã phần lô PP2400171621
Giá từng phần lô 1,210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,520
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ammonium chloride
Mã phần lô PP2400171622
Giá từng phần lô 3,133,814
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,606
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Axit sulfuric (H2SO4)
Mã phần lô PP2400171623
Giá từng phần lô 2,002,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,024
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bari clorua ( BaCl2)
Mã phần lô PP2400171624
Giá từng phần lô 6,737,657
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,852
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Chỉ thị crom xanh đen
Mã phần lô PP2400171625
Giá từng phần lô 1,365,571
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,387
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Coban (II) clorua hexa hydrate
Mã phần lô PP2400171626
Giá từng phần lô 7,696,714
Bảo đảm dự thầu (VND) 92,361
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
di-Sodium hydrogenphosphate dodecahydrate (Na2HPO4.12H2O)
Mã phần lô PP2400171627
Giá từng phần lô 968,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,616
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch chuẩn độ đục
Mã phần lô PP2400171628
Giá từng phần lô 2,354,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,248
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch thuốc thử Florua
Mã phần lô PP2400171629
Giá từng phần lô 1,590,628
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,088
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn pH 4
Mã phần lô PP2400171630
Giá từng phần lô 1,758,428
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,101
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn pH 7
Mã phần lô PP2400171631
Giá từng phần lô 1,166,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,992
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn pH 9
Mã phần lô PP2400171632
Giá từng phần lô 1,460,642
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,528
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch hiệu chuẩn pH 10
Mã phần lô PP2400171633
Giá từng phần lô 1,405,642
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,868
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng
Mã phần lô PP2400171634
Giá từng phần lô 1,503,857
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,046
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch chuẩn Nhôm
Mã phần lô PP2400171635
Giá từng phần lô 993,928
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,927
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch chuẩn Natri
Mã phần lô PP2400171636
Giá từng phần lô 974,285
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,691
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ethylenedinitrilotetraacetic acid disodium salt dihydrate
Mã phần lô PP2400171637
Giá từng phần lô 1,117,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,410
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Hydroxylamine
Mã phần lô PP2400171638
Giá từng phần lô 1,276,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,312
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Magnesium chloride hecxahydrate MgCl2.6H2O
Mã phần lô PP2400171639
Giá từng phần lô 1,117,571
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,411
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
N-(1-Naphthyl) ethylenediaminine dihydrochloride
Mã phần lô PP2400171640
Giá từng phần lô 1,548,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,576
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
N,N-Diethyl-1,4 phenylene diamin sulfate
Mã phần lô PP2400171641
Giá từng phần lô 4,151,071
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,813
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Natri clorua
Mã phần lô PP2400171642
Giá từng phần lô 1,321,142
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,854
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ống chuẩn Oxalic acid
Mã phần lô PP2400171643
Giá từng phần lô 1,607,571
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,291
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ống chuẩn Potassium permanganate solution
Mã phần lô PP2400171644
Giá từng phần lô 132,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,584
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Ống chuẩn Silver nitrate
Mã phần lô PP2400171645
Giá từng phần lô 2,587,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,050
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Potasium hexachloroplatinat K2PtCl6
Mã phần lô PP2400171646
Giá từng phần lô 4,603,142
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,238
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Potassium chromate
Mã phần lô PP2400171647
Giá từng phần lô 1,727,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,724
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4
Mã phần lô PP2400171648
Giá từng phần lô 1,028,285
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,339
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Potassium iodide
Mã phần lô PP2400171649
Giá từng phần lô 22,561,710
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,741
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Môi trường thạch Slanet và Bartley
Mã phần lô PP2400171650
Giá từng phần lô 3,247,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,970
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Resorciol (C6H6O2)
Mã phần lô PP2400171651
Giá từng phần lô 1,103,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,236
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Sodium hypochlorite solution NaClO
Mã phần lô PP2400171652
Giá từng phần lô 2,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,640
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Sodium fluoride
Mã phần lô PP2400171653
Giá từng phần lô 1,447,928
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,375
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Sulfanilamide
Mã phần lô PP2400171654
Giá từng phần lô 4,948,857
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,386
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2400171655
Giá từng phần lô 1,362,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,349
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->