Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh và dự phòng năm 2025

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500216741-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BÌNH ĐỊNH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BÌNH ĐỊNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, sinh phẩm y tế phục vụ công tác khám, chữa bệnh và dự phòng năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500117989
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 484,032,066 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500243692 - Acid Hydrocloric 861,000 1.291.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 430.500 0.25 12,000
2 PP2500243693 - Acid Nitric 900,000 1.350.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 450.000 0.25 12,000
3 PP2500243694 - Acid phosphoric 590,000 885.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 295.000 0.25 8,000
4 PP2500243695 - Acid Sulfuric 924,000 1.386.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 462.000 0.25 12,000
5 PP2500243696 - Bộ hóa chất nhuộm tế bào 11,067,000 16.600.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 5.533.500 0.75 160,000
6 PP2500243697 - Bộ hóa chất phù hợp với máy phân tích tế bào dòng chảy 40,050,000 60.075.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 20.025.000 0.5 600,000
7 PP2500243698 - Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA 1,800,000 2.700.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 900.000 12.5 25,000
8 PP2500243699 - Dầu soi kính hiển vi 44,100,000 66.150.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 22.050.000 8.75 660,000
9 PP2500243700 - Dung dịch chuẩn As 980,000 1.470.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 490.000 0.25 10,000
10 PP2500243701 - Dung dịch chuẩn Crom 1,010,000 1.515.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 505.000 0.25 15,000
11 PP2500243702 - Dung dịch chuẩn Fe 1,010,000 1.515.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 505.000 0.25 15,000
12 PP2500243703 - Dung dịch chuẩn Mn 1,010,000 1.515.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 505.000 0.25 15,000
13 PP2500243704 - Dung dịch chuẩn Ni 1,010,000 1.515.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 505.000 0.25 15,000
14 PP2500243705 - Dung dịch chuẩn NO2 1,930,000 2.895.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 965.000 0.25 25,000
15 PP2500243706 - Dung dịch chuẩn NO3 1,930,000 2.895.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 965.000 0.25 25,000
16 PP2500243707 - Dung dịch chuẩn Pb 937,000 1.405.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 468.500 0.25 14,000
17 PP2500243708 - Dung dịch đệm Pepton 1,764,500 2.646.750 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 882.250 0.25 25,000
18 PP2500243709 - Dung dịch glycerol 3,460,000 5.190.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.730.000 0.25 50,000
19 PP2500243710 - Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng 1,245,500 1.868.250 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 622.750 0.25 15,000
20 PP2500243711 - Huyết tương thỏ 3,073,999 4.610.998,5 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.536.999,5 1.5 45,000
21 PP2500243712 - Keo dán lam kính 9,300,000 13.950.000 CHàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 4.650.000 1.5 139,000
22 PP2500243713 - Môi trường Arginin dihydrolaza 1,258,000 1.887.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 629.000 0.25 18,000
23 PP2500243714 - Môi trường lactoza sunfit 2,057,500 3.086.250 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.028.750 0.25 30,000
24 PP2500243715 - Môi trường Ornithin Decarboxylase 2,065,667 3.098.500,5 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.032.833,5 0.25 30,000
25 PP2500243716 - Môi trường pepton muối kiềm 2,617,500 3.926.250 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.308.750 0.25 39,000
26 PP2500243717 - Môi trường Pseudomonas CN SelectiveSupplement 3,935,000 5.902.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.967.500 2.5 59,000
27 PP2500243718 - Môi trường thạch sacaroza,mật, xitrat và thiosulfat 3,080,000 4.620.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.540.000 0.25 45,000
28 PP2500243719 - Môi trường thioglycolat 5,685,000 8.527.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 2.842.500 0.25 80,000
29 PP2500243720 - Môi trường tryptophane 10,430,000 15.645.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 5.215.000 0.25 150,000
30 PP2500243721 - Natri hypoclorit NaClO 5,880,000 8.820.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 2.940.000 0.5 80,000
31 PP2500243722 - Sinh phẩm xét nghiệm định type Dengue 13,000,000 19.500.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 6.500.000 12.5 195,000
32 PP2500243723 - Test chẩn đoán HIV bằng ELISA 49,555,200 74.332.800 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 24.777.600 240 740,000
33 PP2500243724 - Test nhanh chẩn đoán HCV 16,560,000 24.840.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 8.280.000 300 240,000
34 PP2500243725 - Test nhanh chẩn đoán HIV 9,864,000 14.796.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 4.932.000 50 140,000
35 PP2500243726 - Test nhanh chẩn đoán HIV 199,925,000 299.887.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 99.962.500 2750 2,900,000
36 PP2500243727 - Test nhanh chẩn đoán HIV 6,500,000 9.750.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 3.250.000 50 70,000
37 PP2500243728 - Test thử Morphin 2,356,800 3.535.200 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.178.400 50 30,000
38 PP2500243729 - Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số 4,572,900 6.859.350 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 2.286.450 22.5 60,000
39 PP2500243730 - Thạch Coliformsinh màu (CCA) 10,785,500 16.178.250 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 5.392.750 0.25 130,000
40 PP2500243731 - Thuốc thử Kovac 1,316,000 1.974.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 658.000 0.25 19,000
41 PP2500243732 - Thuốc thử Oxidase 1,625,000 2.437.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 812.500 12.5 18,000
42 PP2500243733 - Tinh bột (C6H10O5)n 2,010,000 3.015.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS 1.005.000 0.25 30,000
Acid Hydrocloric
Mã phần lô PP2500243692
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.291.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Acid Nitric
Mã phần lô PP2500243693
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Acid phosphoric
Mã phần lô PP2500243694
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 885.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Acid Sulfuric
Mã phần lô PP2500243695
Giá từng phần lô 924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.386.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Bộ hóa chất nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2500243696
Giá từng phần lô 11,067,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.600.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.533.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Bộ hóa chất phù hợp với máy phân tích tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2500243697
Giá từng phần lô 40,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Bộ hóa chất tách chiết DNA/RNA
Mã phần lô PP2500243698
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dầu soi kính hiển vi
Mã phần lô PP2500243699
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 660,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn As
Mã phần lô PP2500243700
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.470.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn Crom
Mã phần lô PP2500243701
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn Fe
Mã phần lô PP2500243702
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn Mn
Mã phần lô PP2500243703
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn Ni
Mã phần lô PP2500243704
Giá từng phần lô 1,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.515.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn NO2
Mã phần lô PP2500243705
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn NO3
Mã phần lô PP2500243706
Giá từng phần lô 1,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.895.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch chuẩn Pb
Mã phần lô PP2500243707
Giá từng phần lô 937,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch đệm Pepton
Mã phần lô PP2500243708
Giá từng phần lô 1,764,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.646.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch glycerol
Mã phần lô PP2500243709
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.190.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng
Mã phần lô PP2500243710
Giá từng phần lô 1,245,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.868.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 622.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Huyết tương thỏ
Mã phần lô PP2500243711
Giá từng phần lô 3,073,999
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.610.998,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.536.999,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Keo dán lam kính
Mã phần lô PP2500243712
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) CHàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường Arginin dihydrolaza
Mã phần lô PP2500243713
Giá từng phần lô 1,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.887.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường lactoza sunfit
Mã phần lô PP2500243714
Giá từng phần lô 2,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.086.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.028.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường Ornithin Decarboxylase
Mã phần lô PP2500243715
Giá từng phần lô 2,065,667
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.098.500,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.032.833,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường pepton muối kiềm
Mã phần lô PP2500243716
Giá từng phần lô 2,617,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.926.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.308.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường Pseudomonas CN SelectiveSupplement
Mã phần lô PP2500243717
Giá từng phần lô 3,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.902.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường thạch sacaroza,mật, xitrat và thiosulfat
Mã phần lô PP2500243718
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường thioglycolat
Mã phần lô PP2500243719
Giá từng phần lô 5,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.527.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.842.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Môi trường tryptophane
Mã phần lô PP2500243720
Giá từng phần lô 10,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.645.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Natri hypoclorit NaClO
Mã phần lô PP2500243721
Giá từng phần lô 5,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Sinh phẩm xét nghiệm định type Dengue
Mã phần lô PP2500243722
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Test chẩn đoán HIV bằng ELISA
Mã phần lô PP2500243723
Giá từng phần lô 49,555,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.332.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.777.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 240
Bảo đảm dự thầu (VND) 740,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán HCV
Mã phần lô PP2500243724
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500243725
Giá từng phần lô 9,864,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.796.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500243726
Giá từng phần lô 199,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.887.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2750
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2500243727
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Test thử Morphin
Mã phần lô PP2500243728
Giá từng phần lô 2,356,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.535.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.178.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số
Mã phần lô PP2500243729
Giá từng phần lô 4,572,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.859.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.286.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Thạch Coliformsinh màu (CCA)
Mã phần lô PP2500243730
Giá từng phần lô 10,785,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.178.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.392.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2500243731
Giá từng phần lô 1,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.974.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2500243732
Giá từng phần lô 1,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Tinh bột (C6H10O5)n
Mã phần lô PP2500243733
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.015.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vựchoặc cùng 4 số đầu tiên mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 7 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng của bên mua
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->