Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300012901-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300008198
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước cấp, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế thành phố Quy Nhơn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 464,216,922 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.963.236 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300018137 - Dung dịch làm sạch đầu dò để sử dụng trong bảo trì 2,324,070 3.169.186,3636 1.626.849 0.4
2 PP2300018138 - Sinh phẩm xác định nhóm máu 1,738,000 2.370.000 1.216.600 4.4
3 PP2300018139 - Sinh phẩm xác định nhóm máu 316,000 430.909,0909 221.200 0.8
4 PP2300018140 - Sinh phẩm xác định nhóm máu 1,738,000 2.370.000 1.216.600 4.4
5 PP2300018141 - Sinh phẩm xác định nhóm máu 1,500,000 2.045.454,5455 1.050.000 2
6 PP2300018142 - Test nhanh phát hiện virus giang mai (RPR) 16,765,000 22.861.363,6364 11.735.500 700
7 PP2300018143 - Test xét nghiệm (CRP) 4,345,000 5.925.000 3.041.500 220
8 PP2300018144 - Test xét nghiệm (ASLO) 1,680,000 2.290.909,0909 1.176.000 80
9 PP2300018145 - Máu cừu 3,840,000 5.236.363,6364 2.688.000 9.600000000000001
10 PP2300018146 - Môi trường thạch máu 2,898,000 3.951.818,1818 2.028.600 0.4
11 PP2300018147 - Môi trường Macconkey Agar 3,460,000 4.718.181,8182 2.422.000 0.4
12 PP2300018148 - Môi trường Mueller Hinton Agar 3,016,000 4.112.727,2727 2.111.200 0.4
13 PP2300018149 - Test ma tuý 23,289,000 31.757.727,2727 16.302.300 105
14 PP2300018150 - Test nhanh chẩn đoán HIV 58,800,000 80.181.818,1818 41.160.000 840
15 PP2300018151 - Test nhanh H.Pylori 29,925,000 40.806.818,1818 20.947.500 600
16 PP2300018152 - Test nhanh HBsAg 42,000,000 57.272.727,2727 29.400.000 1200
17 PP2300018153 - Test nhanh HCV 7,050,000 9.613.636,3636 4.935.000 150
18 PP2300018154 - Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết 76,256,000 103.985.454,5455 53.379.200 400
19 PP2300018155 - Môi trường cấy máu (BHI 2 phase) 6,148,800 8.384.727,2727 4.304.160 30
20 PP2300018156 - Đĩa giấy Oxidase 369,600 504.000 258.720 40
21 PP2300018157 - Đĩa giấy Optochin 226,800 309.272,7273 158.760 24
22 PP2300018158 - Đĩa giấy Bacitracin 226,800 309.272,7273 158.760 24
23 PP2300018159 - Đĩa kháng sinh Amikacin 288,750 393.750 202.125 50
24 PP2300018160 - Đĩa kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid 346,500 472.500 242.550 50
25 PP2300018161 - Đĩa kháng sinh Cefoperazone 288,750 393.750 202.125 50
26 PP2300018162 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime 346,500 472.500 242.550 50
27 PP2300018163 - Đĩa kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid 288,750 393.750 202.125 50
28 PP2300018164 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime 346,500 472.500 242.550 50
29 PP2300018165 - Đĩa kháng sinh Ceftriaxone 346,500 472.500 242.550 50
30 PP2300018166 - Đĩa kháng sinh Cefuroxime 346,500 472.500 242.550 50
31 PP2300018167 - Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin 288,750 393.750 202.125 50
32 PP2300018168 - Đĩa kháng sinh Erythromycin 288,750 393.750 202.125 50
33 PP2300018169 - Đĩa kháng sinh Gentamicin 346,500 472.500 242.550 50
34 PP2300018170 - Đĩa kháng sinh Levofloxacin 288,750 393.750 202.125 50
35 PP2300018171 - Đĩa kháng sinh Meropenem 346,500 472.500 242.550 50
36 PP2300018172 - Đĩa kháng sinh Piperacillin/tazobactam 346,500 472.500 242.550 50
37 PP2300018173 - Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/Trimethoprim 346,500 472.500 242.550 50
38 PP2300018174 - Đĩa kháng sinh Penicillin 346,500 472.500 242.550 50
39 PP2300018175 - Đĩa kháng sinh Oxacillin 346,500 472.500 242.550 50
40 PP2300018176 - Đĩa kháng sinh Cefepime 288,750 393.750 202.125 50
41 PP2300018177 - Đĩa kháng sinh Tobramycin 288,750 393.750 202.125 50
42 PP2300018178 - Đĩa kháng sinh Netilmicin 288,750 393.750 202.125 50
43 PP2300018179 - Đĩa kháng sinh Azithromycin 346,500 472.500 242.550 50
44 PP2300018180 - Đĩa kháng sinh Clindamycin 346,500 472.500 242.550 50
45 PP2300018181 - Đĩa kháng sinh Doxycycline 346,500 472.500 242.550 50
46 PP2300018182 - Đĩa kháng sinhVancomycin 288,750 393.750 202.125 50
47 PP2300018183 - Đĩa kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid 288,750 393.750 202.125 50
48 PP2300018184 - Đĩa kháng sinh Colistin 288,750 393.750 202.125 50
49 PP2300018185 - Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin 288,750 393.750 202.125 50
50 PP2300018186 - Đĩa kháng sinh Imipenem 288,750 393.750 202.125 50
51 PP2300018187 - Đĩa kháng sinh Linezolid 69,300 94.500 48.510 10
52 PP2300018188 - Đĩa kháng sinh Clarithromycin 126,000 171.818,1818 88.200 20
53 PP2300018189 - Đĩa kháng sinh Ertapenem 288,750 393.750 202.125 50
54 PP2300018190 - Môi trường Kliggler iron Agar ( KIA ) 682,500 930.681,8182 477.750 10
55 PP2300018191 - Môi trường NaCl 6,5% 1,758,750 2.398.295,4545 1.231.125 50
56 PP2300018192 - Bộ chiết tách tế bào 34,800,000 47.454.545,4545 24.360.000 20
57 PP2300018193 - Que thử đường huyết 50,560,000 68.945.454,5455 35.392.000 1280
58 PP2300018194 - Môi trường Bile Esculin Agar 140,700 191.863,6364 98.490 4
59 PP2300018195 - Bộ nhuộm Gram 879,900 1.199.863,6364 615.930 0.8
60 PP2300018196 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen 877,800 1.197.000 614.460 0.8
61 PP2300018197 - Dung dịch nhuộm tế bào 1,250,000 1.704.545,4545 875.000 0.2
62 PP2300018198 - Dung dịch nhuộm tế bào 1,050,000 1.431.818,1818 735.000 0.2
63 PP2300018199 - Dung dịch nhuộm tế bào 990,000 1.350.000 693.000 0.2
64 PP2300018200 - Giêm sa 1,759,968 2.399.956,3636 1.231.977,6 1.6
65 PP2300018201 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 3,163,650 4.314.068,1818 2.214.555 0.2
66 PP2300018202 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 5,649,000 7.703.181,8182 3.954.300 0.2
67 PP2300018203 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 2,338,350 3.188.659,0909 1.636.845 1.2000000000000002
68 PP2300018204 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 2,338,350 3.188.659,0909 1.636.845 1.2000000000000002
69 PP2300018205 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 2,338,350 3.188.659,0909 1.636.845 1.2000000000000002
70 PP2300018206 - Cồn tuyệt đối 450,000 613.636,3636 315.000 2
71 PP2300018207 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu 13,080,000 17.836.363,6364 9.156.000 2.4000000000000004
72 PP2300018208 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c 13,299,996 18.136.358,1818 9.309.997,2 2.4000000000000004
73 PP2300018209 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa 14,559,996 19.854.540 10.191.997,2 2.4000000000000004
74 PP2300018210 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học 14,959,992 20.399.989,0909 10.471.994,4 2.4000000000000004
Dung dịch làm sạch đầu dò để sử dụng trong bảo trì
Mã phần lô PP2300018137
Giá từng phần lô 2,324,070
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.169.186,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.626.849
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300018138
Giá từng phần lô 1,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300018139
Giá từng phần lô 316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 430.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300018140
Giá từng phần lô 1,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.370.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.216.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm xác định nhóm máu
Mã phần lô PP2300018141
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh phát hiện virus giang mai (RPR)
Mã phần lô PP2300018142
Giá từng phần lô 16,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.861.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.735.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 700
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm (CRP)
Mã phần lô PP2300018143
Giá từng phần lô 4,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.925.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.041.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 220
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm (ASLO)
Mã phần lô PP2300018144
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.290.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Máu cừu
Mã phần lô PP2300018145
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.236.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.600000000000001
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường thạch máu
Mã phần lô PP2300018146
Giá từng phần lô 2,898,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.951.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.028.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường Macconkey Agar
Mã phần lô PP2300018147
Giá từng phần lô 3,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.718.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường Mueller Hinton Agar
Mã phần lô PP2300018148
Giá từng phần lô 3,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.112.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.111.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test ma tuý
Mã phần lô PP2300018149
Giá từng phần lô 23,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.757.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.302.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2300018150
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 840
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2300018151
Giá từng phần lô 29,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.806.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh HBsAg
Mã phần lô PP2300018152
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh HCV
Mã phần lô PP2300018153
Giá từng phần lô 7,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300018154
Giá từng phần lô 76,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.985.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.379.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường cấy máu (BHI 2 phase)
Mã phần lô PP2300018155
Giá từng phần lô 6,148,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.384.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.304.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2300018156
Giá từng phần lô 369,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 504.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa giấy Optochin
Mã phần lô PP2300018157
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa giấy Bacitracin
Mã phần lô PP2300018158
Giá từng phần lô 226,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Amikacin
Mã phần lô PP2300018159
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Amoxicillin/clavulanic acid
Mã phần lô PP2300018160
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefoperazone
Mã phần lô PP2300018161
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefotaxime
Mã phần lô PP2300018162
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefotaxime/clavulanic acid
Mã phần lô PP2300018163
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Ceftazidime
Mã phần lô PP2300018164
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Ceftriaxone
Mã phần lô PP2300018165
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefuroxime
Mã phần lô PP2300018166
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Ciprofloxacin
Mã phần lô PP2300018167
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Erythromycin
Mã phần lô PP2300018168
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Gentamicin
Mã phần lô PP2300018169
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Levofloxacin
Mã phần lô PP2300018170
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Meropenem
Mã phần lô PP2300018171
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Piperacillin/tazobactam
Mã phần lô PP2300018172
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Sulphamethoxazole/Trimethoprim
Mã phần lô PP2300018173
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Penicillin
Mã phần lô PP2300018174
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Oxacillin
Mã phần lô PP2300018175
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Cefepime
Mã phần lô PP2300018176
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Tobramycin
Mã phần lô PP2300018177
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Netilmicin
Mã phần lô PP2300018178
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Azithromycin
Mã phần lô PP2300018179
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Clindamycin
Mã phần lô PP2300018180
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Doxycycline
Mã phần lô PP2300018181
Giá từng phần lô 346,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinhVancomycin
Mã phần lô PP2300018182
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Ceftazidime / clavulanic acid
Mã phần lô PP2300018183
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Colistin
Mã phần lô PP2300018184
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Nitrofurantoin
Mã phần lô PP2300018185
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Imipenem
Mã phần lô PP2300018186
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Linezolid
Mã phần lô PP2300018187
Giá từng phần lô 69,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Clarithromycin
Mã phần lô PP2300018188
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Đĩa kháng sinh Ertapenem
Mã phần lô PP2300018189
Giá từng phần lô 288,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường Kliggler iron Agar ( KIA )
Mã phần lô PP2300018190
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.681,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường NaCl 6,5%
Mã phần lô PP2300018191
Giá từng phần lô 1,758,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.398.295,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ chiết tách tế bào
Mã phần lô PP2300018192
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300018193
Giá từng phần lô 50,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.945.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1280
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Môi trường Bile Esculin Agar
Mã phần lô PP2300018194
Giá từng phần lô 140,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.863,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2300018195
Giá từng phần lô 879,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.863,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bộ thuốc nhuộm Ziehl Neelsen
Mã phần lô PP2300018196
Giá từng phần lô 877,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 614.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2300018197
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.704.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2300018198
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.431.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch nhuộm tế bào
Mã phần lô PP2300018199
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 693.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Giêm sa
Mã phần lô PP2300018200
Giá từng phần lô 1,759,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.399.956,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.231.977,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300018201
Giá từng phần lô 3,163,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.314.068,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.214.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300018202
Giá từng phần lô 5,649,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.703.181,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.954.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300018203
Giá từng phần lô 2,338,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.188.659,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2000000000000002
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300018204
Giá từng phần lô 2,338,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.188.659,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2000000000000002
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300018205
Giá từng phần lô 2,338,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.188.659,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.636.845
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2000000000000002
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2300018206
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 613.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300018207
Giá từng phần lô 13,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.836.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.156.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300018208
Giá từng phần lô 13,299,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.136.358,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.309.997,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300018209
Giá từng phần lô 14,559,996
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.854.540
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.191.997,2
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300018210
Giá từng phần lô 14,959,992
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.399.989,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.471.994,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4000000000000004
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->