Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500217403-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Chủ đầu tư Trung tâm y tế thành phố Quy Nhơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2500114738
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 3,277,778,835 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500240851 - Hóa chất xét nghiệm men ALT 20,646,654 18.769.685,4545 3822 10.323.327 3.16 247,759
2 PP2500240852 - Hóa chất xét nghiệm men AST 24,940,654 22.673.321,8181 3822 12.470.327 3.16 299,287
3 PP2500240853 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 31,970,692 29.064.265, 3822 15.985.346 3.16 383,648
4 PP2500240854 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 38,501,600 35.001.454,5454 3822 19.250.800 3.16 462,019
5 PP2500240855 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT 23,850,000 21.681.818,1818 3822 11.925.000 1.25 286,200
6 PP2500240856 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose 8,861,600 8.056.000 3822 4.430.800 3.16 106,339
7 PP2500240857 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol 144,400,000 131.272.727,2727 3822 72.200.000 3.16 1,732,800
8 PP2500240858 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 123,750,000 112.500.000 3822 61.875.000 3.75 1,485,000
9 PP2500240859 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride 41,176,800 37.433.454,5454 3822 20.588.400 3.16 494,121
10 PP2500240860 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen 19,691,675 17.901.522,7272 3822 9.845.837,5 2.08 236,300
11 PP2500240861 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 7,385,000 6.713.636,3636 3822 3.692.500 1.66 88,620
12 PP2500240862 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase 18,200,000 16.545.454,5454 3822 9.100.000 0.41 218,400
13 PP2500240863 - Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa 69,300,000 63.000.000 3822 34.650.000 2.5 831,600
14 PP2500240864 - Bóng đèn máy sinh hóa 20,800,000 18.909.090,909 3822 10.400.000 0.33 249,600
15 PP2500240865 - Cuvette phản ứng dùng cho máy sinh hóa 16,000,080 14.545.527,2727 3822 8.000.040 1 192,000
16 PP2500240866 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa MULTICALIBRATOR 13,530,000 12.300.000 3822 6.765.000 1.25 162,360
17 PP2500240867 - Hóa chất pha loãng 115,000,000 104.545.454,5454 57.500.000 4.16 1,380,000
18 PP2500240868 - Hóa chất ly giải 144,000,000 130.909.090,909 72.000.000 4.16 1,728,000
19 PP2500240869 - Hóa chất ly giải 96,000,000 87.272.727,2727 48.000.000 4.16 1,152,000
20 PP2500240870 - Hóa chất rửa huyết học 12,465,000 11.331.818,1818 6.232.500 1.25 149,580
21 PP2500240871 - Hóa chất điện giải đồ 300 Test 45,600,000 41.454.545,4545 3822 22.800.000 0.66 547,200
22 PP2500240872 - Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ 10,000,080 9.090.981,8181 3822 5.000.040 0.33 120,000
23 PP2500240873 - Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ 14,400,000 13.090.909,0909 3822 7.200.000 0.33 172,800
24 PP2500240874 - Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ 11,600,000 10.545.454,5454 3822 5.800.000 0.33 139,200
25 PP2500240875 - Dung dịch điện cực điện giải 2,896,000 2.632.727,2727 3822 1.448.000 0.08 34,752
26 PP2500240876 - Chất làm đầy các điện cực thành phần 2,800,000 2.545.454,5454 3822 1.400.000 0.08 33,600
27 PP2500240877 - Chất làm đầy điện cực tham chiếu 2,800,000 2.545.454,5454 3822 1.400.000 0.08 33,600
28 PP2500240878 - Điện cực K 12,493,000 11.357.272,7272 9027 6.246.500 0.08 149,916
29 PP2500240879 - Điện cực Na 12,493,000 11.357.272,7272 9027 6.246.500 0.08 149,916
30 PP2500240880 - Điện cực CL 12,493,000 11.357.272,7272 9027 6.246.500 0.08 149,916
31 PP2500240881 - Điện cực thamchiếu 12,493,000 11.357.272,7272 9027 6.246.500 0.08 149,916
32 PP2500240882 - Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải 9,596,000 8.723.636,3636 3917 4.798.000 0.16 115,152
33 PP2500240883 - Chất pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm điện giải niệu 7,200,000 6.545.454,5454 3822 3.600.000 0.16 86,400
34 PP2500240884 - Thuốc thử xét nghiệm FT4 77,616,000 70.560.000 3822 38.808.000 183.33 931,392
35 PP2500240885 - Thuốc thử xét nghiệm T3 94,248,000 85.680.000 3822 47.124.000 183.33 1,130,976
36 PP2500240886 - Thuốc thử xét nghiệm TSH 77,616,000 70.560.000 3822 38.808.000 183.33 931,392
37 PP2500240887 - Thuốc thử xét nghiệm TroponinI 96,000,000 87.272.727,2727 3822 48.000.000 125 1,152,000
38 PP2500240888 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm 144,800,000 131.636.363,6363 3402 72.400.000 3.33 1,737,600
39 PP2500240889 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin 7,470,000 6.790.909,0909 3822 3.735.000 0.5 89,640
40 PP2500240890 - Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 4,400,000 4.000.000 3402 2.200.000 0.66 52,800
41 PP2500240891 - Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch 42,765,000 38.877.272,7272 3822 21.382.500 2.08 513,180
42 PP2500240892 - Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 92,520,000 84.109.090,909 3926 46.260.000 2000 1,110,240
43 PP2500240893 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPO 90,000,000 81.818.181, 45.000.000 83.33 1,080,000
44 PP2500240894 - Hóa chất xét nghiệm BNP 280,000,000 254.545.454,5454 140.000.000 83.33 3,360,000
45 PP2500240895 - Hóa chất xét nghiệm β HCG 23,000,000 20.909.090,909 11.500.000 41.66 276,000
46 PP2500240896 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin 280,000,000 254.545.454,5454 140.000.000 83.33 3,360,000
47 PP2500240897 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol 26,210,000 23.827.272,7272 13.105.000 41.66 314,520
48 PP2500240898 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 48,888,000 44.443.636,3636 24.444.000 83.33 586,656
49 PP2500240899 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP 37,230,000 33.845.454,5454 18.615.000 83.33 446,760
50 PP2500240900 - Chất chuẩn CK-MB 24,552,000 22.320.000 3822 12.276.000 1 294,624
51 PP2500240901 - Dung dịch rửa hệ thống 504,000,000 458.181.818,1818 3402 252.000.000 11.66 6,048,000
52 PP2500240902 - hs-CRP 153,000,000 139.090.909,0909 3822 76.500.000 0.83 1,836,000
53 PP2500240903 - Ống chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng 26,130,000 23.754.545,4545 3926 13.065.000 125 313,560
Hóa chất xét nghiệm men ALT
Mã phần lô PP2500240851
Giá từng phần lô 20,646,654
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.769.685,4545
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.323.327
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,759
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm men AST
Mã phần lô PP2500240852
Giá từng phần lô 24,940,654
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.673.321,8181
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.470.327
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,287
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2500240853
Giá từng phần lô 31,970,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.064.265,
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.985.346
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 383,648
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2500240854
Giá từng phần lô 38,501,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.001.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.250.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 462,019
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2500240855
Giá từng phần lô 23,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.681.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2500240856
Giá từng phần lô 8,861,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.056.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.430.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,339
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500240857
Giá từng phần lô 144,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2500240858
Giá từng phần lô 123,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2500240859
Giá từng phần lô 41,176,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.433.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.588.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,121
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea/Urea nitrogen
Mã phần lô PP2500240860
Giá từng phần lô 19,691,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.901.522,7272
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.845.837,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,300
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2500240861
Giá từng phần lô 7,385,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.713.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.692.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,620
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất dùng cho xét nghiệm α-Amylase
Mã phần lô PP2500240862
Giá từng phần lô 18,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.41
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Nước rửa dùng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2500240863
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 831,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bóng đèn máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500240864
Giá từng phần lô 20,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.909.090,909
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 249,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cuvette phản ứng dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500240865
Giá từng phần lô 16,000,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.545.527,2727
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 192,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng sinh hóa MULTICALIBRATOR
Mã phần lô PP2500240866
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,360
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2500240867
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2500240868
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.909.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,728,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2500240869
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất rửa huyết học
Mã phần lô PP2500240870
Giá từng phần lô 12,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.331.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.232.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,580
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất điện giải đồ 300 Test
Mã phần lô PP2500240871
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500240872
Giá từng phần lô 10,000,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.981,8181
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500240873
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2500240874
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 139,200
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch điện cực điện giải
Mã phần lô PP2500240875
Giá từng phần lô 2,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.632.727,2727
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,752
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất làm đầy các điện cực thành phần
Mã phần lô PP2500240876
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất làm đầy điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2500240877
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực K
Mã phần lô PP2500240878
Giá từng phần lô 12,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,916
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực Na
Mã phần lô PP2500240879
Giá từng phần lô 12,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,916
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực CL
Mã phần lô PP2500240880
Giá từng phần lô 12,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,916
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Điện cực thamchiếu
Mã phần lô PP2500240881
Giá từng phần lô 12,493,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 9027
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.246.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 149,916
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2500240882
Giá từng phần lô 9,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.723.636,3636
Mã hàng hóa (HS) 3917
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.798.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,152
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm điện giải niệu
Mã phần lô PP2500240883
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.16
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2500240884
Giá từng phần lô 77,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,392
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2500240885
Giá từng phần lô 94,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,130,976
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2500240886
Giá từng phần lô 77,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 183.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 931,392
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm TroponinI
Mã phần lô PP2500240887
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,152,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm
Mã phần lô PP2500240888
Giá từng phần lô 144,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.636.363,6363
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,737,600
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500240889
Giá từng phần lô 7,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.790.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 89,640
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất rửa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500240890
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,800
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500240891
Giá từng phần lô 42,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.877.272,7272
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.382.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.08
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,180
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Cuvet dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500240892
Giá từng phần lô 92,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.109.090,909
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,110,240
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Anti-TPO
Mã phần lô PP2500240893
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.818.181,
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2500240894
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Hóa chất xét nghiệm β HCG
Mã phần lô PP2500240895
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.909.090,909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 276,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Procalcitonin
Mã phần lô PP2500240896
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.545.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2500240897
Giá từng phần lô 26,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.827.272,7272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 314,520
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2500240898
Giá từng phần lô 48,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.443.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 586,656
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng AFP
Mã phần lô PP2500240899
Giá từng phần lô 37,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.845.454,5454
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83.33
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,760
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Chất chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2500240900
Giá từng phần lô 24,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,624
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Dung dịch rửa hệ thống
Mã phần lô PP2500240901
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 458.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.66
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,048,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
hs-CRP
Mã phần lô PP2500240902
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.83
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Ống chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2500240903
Giá từng phần lô 26,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.754.545,4545
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,560
Thời gian thực hiện HĐ 18 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->