Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung 6 tháng cuối năm 2024 (Bao gồm 272 danh mục chia thành 116 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400229933-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất, vật tư tiêu hao bổ sung 6 tháng cuối năm 2024 (Bao gồm 272 danh mục chia thành 116 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2400124095
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 60,660,160,164 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.213.223.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400087099 - Đầu côn vàng 900,000 18,000
2 PP2400087100 - Đầu côn xanh 297,000 6,000
3 PP2400087101 - Ống đông máu có hạt (ống serum nắp đỏ) 19,530,000 391,000
4 PP2400087102 - Ống nghiệm máu thủy tinh 116,600,000 2,332,000
5 PP2400087103 - Ống nước tiểu thủy tinh đường kính 1.6 x 10cm 10,800,000 216,000
6 PP2400087104 - Đầu típ 1000 ul 10,930,000 219,000
7 PP2400087105 - Đầu típ 10ul 14,380,000 288,000
8 PP2400087106 - Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su K2 EDTA, 13x75mm, 2ml máu 39,180,000 784,000
9 PP2400087107 - Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su Sodium Citrate 3,2%, 13x75mm, 1,8ml máu 46,900,000 938,000
10 PP2400087108 - Ống nghiệm Glucose 2ml 3,441,000 69,000
11 PP2400087109 - HBSAG 2,232,000 45,000
12 PP2400087110 - HIV 1/2 3.0 15,072,500 302,000
13 PP2400087111 - Syphilis 43,470,000 870,000
14 PP2400087112 - Que thử nước tiểu 10 thông số 71,064,000 1,422,000
15 PP2400087113 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AHG 31,200,000 624,000
16 PP2400087114 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 113,000,000 2,260,000
17 PP2400087115 - Hóa chất, vật tư cho máy XN đông máu CA 1500 1,760,830,800 35,217,000
18 PP2400087116 - Hóa chẩt ngoại kiểm 49,115,996 983,000
19 PP2400087117 - Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu 593,952,189 11,880,000
20 PP2400087118 - Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Đông máu 636,742,470 12,735,000
21 PP2400087119 - Hóa chất vật tư máy định nhóm máu 518,742,540 10,375,000
22 PP2400087120 - Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 2,554,275,136 51,086,000
23 PP2400087121 - Hóa chất vật tư máy xét nghiệm Miễn dịch 1,578,790,033 31,576,000
24 PP2400087122 - Cáp điện tim Hệ thống Lập bản đồ Điện sinh lý ba chiều 31,500,000 630,000
25 PP2400087123 - Cáp điện tim dùng cho máy holter Digitrak XT 38,000,000 760,000
26 PP2400087124 - Kẹp không chấn thương dạng thẳng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn 239,083,200 4,782,000
27 PP2400087125 - Kẹp không chấn thương dạng gập góc 79,694,400 1,594,000
28 PP2400087126 - Kìm mang kim đầu cong 159,388,800 3,188,000
29 PP2400087127 - Kìm mang kim đầu cong, ngắn 159,388,800 3,188,000
30 PP2400087128 - Kéo cong 159,388,800 3,188,000
31 PP2400087129 - Cuvette thử chức năng đông máu 170,000,000 3,400,000
32 PP2400087130 - Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml 6,400,000 128,000
33 PP2400087131 - Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr 294,000,000 5,880,000
34 PP2400087132 - Ống dẫn lưu silicon TE/ Người lớn 273,000,000 5,460,000
35 PP2400087133 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 375,291,000 7,506,000
36 PP2400087134 - Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm) 27,750,000 555,000
37 PP2400087135 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 151,200,000 3,024,000
38 PP2400087136 - Ống hút dịch đầu tròn chuyên tim 23,667,000 474,000
39 PP2400087137 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn. Màng lọc cấu tạo ≥ 3 lớp 51,300,000 1,026,000
40 PP2400087138 - Prismaflex TPE 2000 set 59,500,000 1,190,000
41 PP2400087139 - Prismaflex M100 set 657,000,000 13,140,000
42 PP2400087140 - Dây nối truyền dịch 4,800,000 96,000
43 PP2400087141 - Ống mở khí quản 2,730,000 55,000
44 PP2400087142 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng 12,600,000 252,000
45 PP2400087143 - Ống bơm thuốc cản quang 6,300,000 126,000
46 PP2400087144 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực 39,000,000 780,000
47 PP2400087145 - Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn 85,000,000 1,700,000
48 PP2400087146 - Túi bảo vệ vết thương các cỡ 57,750,000 1,155,000
49 PP2400087147 - Đoạn dây nối máy thở cong 1,500,000 30,000
50 PP2400087148 - Gọng thở oxy mũi người lớn/ trẻ em 2,182,500 44,000
51 PP2400087149 - Bột cầm máu tự tiêu Perclot loại 3g (kèm vòi bơm dài 10cm) 317,850,000 6,357,000
52 PP2400087150 - Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang 2200ml 1,800,000,000 36,000,000
53 PP2400087151 - Dụng cụ đóng lỗ Trocar 22,000,000 440,000
54 PP2400087152 - Bộ dây bơm 3,570,000 72,000
55 PP2400087153 - Bộ màng đo Gluco 8,370,000 168,000
56 PP2400087154 - Bộ màng đo Lac 12,485,000 250,000
57 PP2400087155 - Bộ màng đo P02 7,491,000 150,000
58 PP2400087156 - Bộ màng đo PC02 3,920,000 79,000
59 PP2400087157 - Đầu dò Ca 6,314,000 127,000
60 PP2400087158 - Đầu dò Glu 32,894,000 658,000
61 PP2400087159 - Đầu dò K 16,140,000 323,000
62 PP2400087160 - Đầu dò Na 8,859,000 178,000
63 PP2400087161 - Đầu dò pCO2 16,065,000 322,000
64 PP2400087162 - Đầu dò pH 31,400,000 628,000
65 PP2400087163 - Đầu dò pO2 32,130,000 643,000
66 PP2400087164 - Đầu dò SO2 15,701,000 315,000
67 PP2400087165 - Đầu dò Lac 16,447,000 329,000
68 PP2400087166 - Đầu dò tham chiếu 17,200,000 344,000
69 PP2400087167 - Dung dịch chuẩn S02 5,850,000 117,000
70 PP2400087168 - Dung dịch giải Protein 2,056,000 42,000
71 PP2400087169 - Dung dịch ngâm đầu đo Glu/Lac 1,542,000 31,000
72 PP2400087170 - Dung dịch ngâm đầu đo NA/Ph 1,580,000 32,000
73 PP2400087171 - Dung dịch QC 3 mức 2,890,000 58,000
74 PP2400087172 - Hóa chất đóng gói kiểu B 288,600,000 5,772,000
75 PP2400087173 - Hoá chất sử dụng cho máy khí máu NOVA. Cho các chỉ số xét nghiệm : pH, pO2, pCO2, Hct, Na+, K+, iCa++, Glu, Lac 612,000,000 12,240,000
76 PP2400087174 - Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime 10,500,000 210,000
77 PP2400087175 - Giấy in nhiệt 570,000 12,000
78 PP2400087176 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018" 202,300,000 4,046,000
79 PP2400087177 - Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft 596,000,000 11,920,000
80 PP2400087178 - Ống thông laser với đoạn phát tia 4mm 600,000,000 12,000,000
81 PP2400087179 - Dù đóng thông liên nhĩ cấu tạo dạng lưới các cỡ 1,786,720,000 35,735,000
82 PP2400087180 - Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy thiết kế 6 màu 120,000,000 2,400,000
83 PP2400087181 - Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn 2,196,000,000 43,920,000
84 PP2400087182 - Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông 1,164,000,000 23,280,000
85 PP2400087183 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ 638,400,000 12,768,000
86 PP2400087184 - Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn 638,400,000 12,768,000
87 PP2400087185 - Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035' chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật 310,000,000 6,200,000
88 PP2400087186 - Bóng nong động mạch thận và mạch ngoại vi 210,000,000 4,200,000
89 PP2400087187 - Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm 76,896,000 1,538,000
90 PP2400087188 - Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm 199,200,000 3,984,000
91 PP2400087189 - Catheter lập bản đồ dạng vỉ,có cảm ứng từ trường, 2 hướng 1,230,000,000 24,600,000
92 PP2400087190 - Cáp nối cho catheter chuẩn đoán, lập bản đồ dạng vỉ có cảm biến từ trường 315,000,000 6,300,000
93 PP2400087191 - Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối 1,350,000,000 27,000,000
94 PP2400087192 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc, phủ mặt áp thành 8,100,000,000 162,000,000
95 PP2400087193 - Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng các tổn thương phức tạp 885,000,000 17,700,000
96 PP2400087194 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp 590,000,000 11,800,000
97 PP2400087195 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus và polymer ổn định sinh học 7,380,000,000 147,600,000
98 PP2400087196 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ 1,050,000,000 21,000,000
99 PP2400087197 - Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước 1,512,000,000 30,240,000
100 PP2400087198 - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus có lớp phủ kép 3,408,000,000 68,160,000
101 PP2400087199 - Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao 590,000,000 11,800,000
102 PP2400087200 - Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có cầu nối 1,228,350,000 24,567,000
103 PP2400087201 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer 2,250,000,000 45,000,000
104 PP2400087202 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường 1,102,500,000 22,050,000
105 PP2400087203 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 550,000,000 11,000,000
106 PP2400087204 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm 2,461,600,000 49,232,000
107 PP2400087205 - Dây dẫn điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc 800,000,000 16,000,000
108 PP2400087206 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực vỡ bóng tới 20atm 751,800,000 15,036,000
109 PP2400087207 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có điểm gờ trên bóng chống trơn trượt 766,290,000 15,326,000
110 PP2400087208 - Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare 125,000,000 2,500,000
111 PP2400087209 - Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F. 401,700,000 8,034,000
112 PP2400087210 - Phim khô laser 25x30cm (10x12") 24,420,000 489,000
113 PP2400087211 - Điện cực tim 65,250,000 1,305,000
114 PP2400087212 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em 22,750,000 455,000
115 PP2400087213 - Ống nghe 226,800,000 4,536,000
116 PP2400087214 - Bộ đo huyết áp 42,500,000 850,000
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2400087099
Giá từng phần lô 900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2400087100
Giá từng phần lô 297,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống đông máu có hạt (ống serum nắp đỏ)
Mã phần lô PP2400087101
Giá từng phần lô 19,530,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm máu thủy tinh
Mã phần lô PP2400087102
Giá từng phần lô 116,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,332,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nước tiểu thủy tinh đường kính 1.6 x 10cm
Mã phần lô PP2400087103
Giá từng phần lô 10,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu típ 1000 ul
Mã phần lô PP2400087104
Giá từng phần lô 10,930,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu típ 10ul
Mã phần lô PP2400087105
Giá từng phần lô 14,380,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su K2 EDTA, 13x75mm, 2ml máu
Mã phần lô PP2400087106
Giá từng phần lô 39,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 784,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su Sodium Citrate 3,2%, 13x75mm, 1,8ml máu
Mã phần lô PP2400087107
Giá từng phần lô 46,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 938,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghiệm Glucose 2ml
Mã phần lô PP2400087108
Giá từng phần lô 3,441,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
HBSAG
Mã phần lô PP2400087109
Giá từng phần lô 2,232,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
HIV 1/2 3.0
Mã phần lô PP2400087110
Giá từng phần lô 15,072,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Syphilis
Mã phần lô PP2400087111
Giá từng phần lô 43,470,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 870,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400087112
Giá từng phần lô 71,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,422,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AHG
Mã phần lô PP2400087113
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400087114
Giá từng phần lô 113,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất, vật tư cho máy XN đông máu CA 1500
Mã phần lô PP2400087115
Giá từng phần lô 1,760,830,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,217,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chẩt ngoại kiểm
Mã phần lô PP2400087116
Giá từng phần lô 49,115,996
Bảo đảm dự thầu (VND) 983,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu
Mã phần lô PP2400087117
Giá từng phần lô 593,952,189
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Đông máu
Mã phần lô PP2400087118
Giá từng phần lô 636,742,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất vật tư máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2400087119
Giá từng phần lô 518,742,540
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2400087120
Giá từng phần lô 2,554,275,136
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,086,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất vật tư máy xét nghiệm Miễn dịch
Mã phần lô PP2400087121
Giá từng phần lô 1,578,790,033
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,576,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cáp điện tim Hệ thống Lập bản đồ Điện sinh lý ba chiều
Mã phần lô PP2400087122
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cáp điện tim dùng cho máy holter Digitrak XT
Mã phần lô PP2400087123
Giá từng phần lô 38,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 760,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kẹp không chấn thương dạng thẳng dùng trong phẫu thuật ít xâm lấn
Mã phần lô PP2400087124
Giá từng phần lô 239,083,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kẹp không chấn thương dạng gập góc
Mã phần lô PP2400087125
Giá từng phần lô 79,694,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,594,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kìm mang kim đầu cong
Mã phần lô PP2400087126
Giá từng phần lô 159,388,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kìm mang kim đầu cong, ngắn
Mã phần lô PP2400087127
Giá từng phần lô 159,388,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Kéo cong
Mã phần lô PP2400087128
Giá từng phần lô 159,388,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,188,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cuvette thử chức năng đông máu
Mã phần lô PP2400087129
Giá từng phần lô 170,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml
Mã phần lô PP2400087130
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr
Mã phần lô PP2400087131
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống dẫn lưu silicon TE/ Người lớn
Mã phần lô PP2400087132
Giá từng phần lô 273,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0
Mã phần lô PP2400087133
Giá từng phần lô 375,291,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,506,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Filter lọc khuẩn (3 chức năng: lọc khuẩn, làm ấm, làm ẩm)
Mã phần lô PP2400087134
Giá từng phần lô 27,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 555,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2400087135
Giá từng phần lô 151,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,024,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống hút dịch đầu tròn chuyên tim
Mã phần lô PP2400087136
Giá từng phần lô 23,667,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin kèm bộ dây dẫn. Màng lọc cấu tạo ≥ 3 lớp
Mã phần lô PP2400087137
Giá từng phần lô 51,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,026,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Prismaflex TPE 2000 set
Mã phần lô PP2400087138
Giá từng phần lô 59,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Prismaflex M100 set
Mã phần lô PP2400087139
Giá từng phần lô 657,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây nối truyền dịch
Mã phần lô PP2400087140
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống mở khí quản
Mã phần lô PP2400087141
Giá từng phần lô 2,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 55,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng
Mã phần lô PP2400087142
Giá từng phần lô 12,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2400087143
Giá từng phần lô 6,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2400087144
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn
Mã phần lô PP2400087145
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Túi bảo vệ vết thương các cỡ
Mã phần lô PP2400087146
Giá từng phần lô 57,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,155,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đoạn dây nối máy thở cong
Mã phần lô PP2400087147
Giá từng phần lô 1,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Gọng thở oxy mũi người lớn/ trẻ em
Mã phần lô PP2400087148
Giá từng phần lô 2,182,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bột cầm máu tự tiêu Perclot loại 3g (kèm vòi bơm dài 10cm)
Mã phần lô PP2400087149
Giá từng phần lô 317,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,357,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang 2200ml
Mã phần lô PP2400087150
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ đóng lỗ Trocar
Mã phần lô PP2400087151
Giá từng phần lô 22,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ dây bơm
Mã phần lô PP2400087152
Giá từng phần lô 3,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ màng đo Gluco
Mã phần lô PP2400087153
Giá từng phần lô 8,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 168,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ màng đo Lac
Mã phần lô PP2400087154
Giá từng phần lô 12,485,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ màng đo P02
Mã phần lô PP2400087155
Giá từng phần lô 7,491,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ màng đo PC02
Mã phần lô PP2400087156
Giá từng phần lô 3,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò Ca
Mã phần lô PP2400087157
Giá từng phần lô 6,314,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò Glu
Mã phần lô PP2400087158
Giá từng phần lô 32,894,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 658,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò K
Mã phần lô PP2400087159
Giá từng phần lô 16,140,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò Na
Mã phần lô PP2400087160
Giá từng phần lô 8,859,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 178,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò pCO2
Mã phần lô PP2400087161
Giá từng phần lô 16,065,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò pH
Mã phần lô PP2400087162
Giá từng phần lô 31,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 628,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò pO2
Mã phần lô PP2400087163
Giá từng phần lô 32,130,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 643,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò SO2
Mã phần lô PP2400087164
Giá từng phần lô 15,701,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò Lac
Mã phần lô PP2400087165
Giá từng phần lô 16,447,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 329,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu dò tham chiếu
Mã phần lô PP2400087166
Giá từng phần lô 17,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 344,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch chuẩn S02
Mã phần lô PP2400087167
Giá từng phần lô 5,850,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch giải Protein
Mã phần lô PP2400087168
Giá từng phần lô 2,056,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch ngâm đầu đo Glu/Lac
Mã phần lô PP2400087169
Giá từng phần lô 1,542,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch ngâm đầu đo NA/Ph
Mã phần lô PP2400087170
Giá từng phần lô 1,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dung dịch QC 3 mức
Mã phần lô PP2400087171
Giá từng phần lô 2,890,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hóa chất đóng gói kiểu B
Mã phần lô PP2400087172
Giá từng phần lô 288,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,772,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hoá chất sử dụng cho máy khí máu NOVA. Cho các chỉ số xét nghiệm : pH, pO2, pCO2, Hct, Na+, K+, iCa++, Glu, Lac
Mã phần lô PP2400087173
Giá từng phần lô 612,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Điện cực tham chiếu sử dụng cho máy xét nghiệm khí máu Prime
Mã phần lô PP2400087174
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 210,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2400087175
Giá từng phần lô 570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi phủ ái nước cỡ 0.018"
Mã phần lô PP2400087176
Giá từng phần lô 202,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,046,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có lớp màng bọc graft
Mã phần lô PP2400087177
Giá từng phần lô 596,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống thông laser với đoạn phát tia 4mm
Mã phần lô PP2400087178
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dù đóng thông liên nhĩ cấu tạo dạng lưới các cỡ
Mã phần lô PP2400087179
Giá từng phần lô 1,786,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,735,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy thiết kế 6 màu
Mã phần lô PP2400087180
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Đầu đốt laser điều trị tĩnh mạch hiển lớn
Mã phần lô PP2400087181
Giá từng phần lô 2,196,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Hệ thống Valve động mạch phổi qua đường ống thông
Mã phần lô PP2400087182
Giá từng phần lô 1,164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước nhỏ
Mã phần lô PP2400087183
Giá từng phần lô 638,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,768,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên các loại dành cho tổn thương tắc mãn tính phù hợp với dây dẫn kích thước lớn
Mã phần lô PP2400087184
Giá từng phần lô 638,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,768,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent tự nở ngoại biên chạy trên dây 0.035' chất liệu Nitinol dành cho ngoại biên và đường mật
Mã phần lô PP2400087185
Giá từng phần lô 310,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch thận và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400087186
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xốp cầm máu không tiêu 35x35 mm
Mã phần lô PP2400087187
Giá từng phần lô 76,896,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,538,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Xốp cầm máu không tiêu 50x50 mm
Mã phần lô PP2400087188
Giá từng phần lô 199,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,984,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter lập bản đồ dạng vỉ,có cảm ứng từ trường, 2 hướng
Mã phần lô PP2400087189
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Cáp nối cho catheter chuẩn đoán, lập bản đồ dạng vỉ có cảm biến từ trường
Mã phần lô PP2400087190
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Catheter đốt cảm biến lực, có cảm ứng từ trường, có lỗ tưới dung dịch, 2 hướng, kèm cáp nối
Mã phần lô PP2400087191
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc, phủ mặt áp thành
Mã phần lô PP2400087192
Giá từng phần lô 8,100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 162,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành siêu nhỏ đáp ứng các tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2400087193
Giá từng phần lô 885,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2400087194
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus và polymer ổn định sinh học
Mã phần lô PP2400087195
Giá từng phần lô 7,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ
Mã phần lô PP2400087196
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent ái nước dùng cho can thiệp mạch vành phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400087197
Giá từng phần lô 1,512,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ Sirolimus có lớp phủ kép
Mã phần lô PP2400087198
Giá từng phần lô 3,408,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400087199
Giá từng phần lô 590,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong can thiệp mạch vành áp lực thường có cầu nối
Mã phần lô PP2400087200
Giá từng phần lô 1,228,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,567,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2400087201
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2400087202
Giá từng phần lô 1,102,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400087203
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, công nghệ Pearl Surface, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm
Mã phần lô PP2400087204
Giá từng phần lô 2,461,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dây dẫn điện cực tạo nhịp thượng tâm mạc
Mã phần lô PP2400087205
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực vỡ bóng tới 20atm
Mã phần lô PP2400087206
Giá từng phần lô 751,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,036,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có điểm gờ trên bóng chống trơn trượt
Mã phần lô PP2400087207
Giá từng phần lô 766,290,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,326,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ bắt dị vật Multi Snare
Mã phần lô PP2400087208
Giá từng phần lô 125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu cho lỗ chọc lớn, từ 12F cho đến 25F.
Mã phần lô PP2400087209
Giá từng phần lô 401,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,034,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Phim khô laser 25x30cm (10x12")
Mã phần lô PP2400087210
Giá từng phần lô 24,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 489,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Điện cực tim
Mã phần lô PP2400087211
Giá từng phần lô 65,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2400087212
Giá từng phần lô 22,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 455,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Ống nghe
Mã phần lô PP2400087213
Giá từng phần lô 226,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,536,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bộ đo huyết áp
Mã phần lô PP2400087214
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 850,000
Thời gian thực hiện HĐ 180 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->