Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đông máu trên hệ thống tự động

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300253844-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đông máu trên hệ thống tự động
Số hiệu KHLCNT PL2300162124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 6,799,586,905 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81.598.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300340053 - Bộ hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đông máu cơ bản 2,886,344,100 4.123.348.716 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 2.020.440.870 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
2 PP2300340054 - Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu 994,240,000 1.420.342.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 695.968.000 170959
3 PP2300340055 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố IX 14,619,150 20.884.500 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.233.405 5
4 PP2300340056 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII 41,869,800 59.814.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 29.308.860 10
5 PP2300340057 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein C 37,543,788 53.633.983 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 26.280.652 6
6 PP2300340058 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein S tự do 65,275,020 93.250.029 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 45.692.514 10
7 PP2300340059 - Thuốc thử xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S 58,416,180 83.451.686 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 40.891.326 10
8 PP2300340060 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng đông lupus 9,231,600 13.188.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.462.120 4
9 PP2300340061 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng đông lupus nhạy với phospholipid theo kháng thể 13,766,460 19.666.372 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.636.522 10
10 PP2300340062 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố II 17,003,350 24.290.500 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 11.902.345 2
11 PP2300340063 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố V 7,851,900 11.217.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.496.330 2
12 PP2300340064 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VII 7,851,900 11.217.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.496.330 2
13 PP2300340065 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố XI 7,188,740 10.269.629 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.032.118 2
14 PP2300340066 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố XII 15,261,050 21.801.500 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.682.735 2
15 PP2300340067 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố XIII 31,865,319 45.521.885 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 22.305.724 5
16 PP2300340068 - Thuốc thử xét nghiệm xác định hoạt độ Heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp 13,516,663 19.309.519 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.461.665 5
17 PP2300340069 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Antithrombin 18,606,024 26.580.035 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 13.024.217 12
18 PP2300340070 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng LMWH 7,095,900 10.137.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.967.130 2
19 PP2300340071 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng UFH 7,077,000 10.110.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.953.900 2
20 PP2300340072 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng UFH, LMWH 12,765,897 18.236.996 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 8.936.128 2
21 PP2300340073 - Thuốc thử đo thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) bằng Kaolin 156,520,500 223.600.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 109.564.350 124
22 PP2300340074 - Dung dịch rửa kim hệ thống máy đông máu tự động 151,502,400 216.432.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 106.051.680 1184
23 PP2300340075 - Dung dịch rửa máy hệ thống đồng máu tự động 169,200,000 241.714.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 118.440.000 59179
24 PP2300340076 - Thuốc thử định lượng Fibrin monomer 31,001,904 44.288.435 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 21.701.333 4
25 PP2300340077 - Thuốc thử định lượng Fibrinogen 255,398,976 364.855.680 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 178.779.284 111
26 PP2300340078 - Thuốc thử đo thời gian Prothrombin (PT) 230,976,900 329.967.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 161.683.830 444
27 PP2300340079 - Vật chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đông máu tự động 764,232,000 1.091.760.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 534.962.400 13809
28 PP2300340080 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu tự động 37,800,000 54.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 26.460.000 12
29 PP2300340081 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên biệt 120,695,616 172.422.309 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 84.486.932 48
30 PP2300340082 - Vật tư bảo quản lọ hóa chất 4-6ml trên máy xét nghiệm đông máu tự động 9,245,200 13.207.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.471.640 33
31 PP2300340083 - Vật tư bảo quản lọ hóa chất 8-15ml trên máy xét nghiệm đông máu tự động 9,245,200 13.207.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.471.640 33
32 PP2300340084 - Vật tư tiêu hao hỗ trợ dùng trong xét nghiệm đông máu 8,268,800 11.812.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.788.160 33
33 PP2300340085 - Thuốc thử Caxi Clorua xét nghiệm xác định thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT) 9,659,520 13.799.315 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.761.664 178
34 PP2300340086 - Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu 27,662,400 39.517.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 19.363.680 474
35 PP2300340087 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Fibrin monomer (FM) 25,736,860 36.766.943 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 18.015.802 4
36 PP2300340088 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fibrin monomer (FM) 15,356,040 21.937.200 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.749.228 4
37 PP2300340089 - Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm đông máu 11,979,800 17.114.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 8.385.860 231
38 PP2300340090 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố von Willebrand 64,944,075 92.777.250 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 45.460.853 1
39 PP2300340091 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính von Willebrand Factor Ristocetin Cofactor(VWF:RCo) 149,393,005 213.418.579 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 104.575.104 1
40 PP2300340092 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HIT-IgG (PF4-H) 65,807,700 94.011.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 46.065.390 1
41 PP2300340093 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng VWF:RCo, VWF:Ag, VWF:CB, ADAMTS13 29,524,968 42.178.526 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 20.667.478 4
42 PP2300340094 - Dung dịch rửa đường ống và kim hút 10,130,000 14.471.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.091.000 1644
43 PP2300340095 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm đông máu 10,316,500 14.737.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.221.550 83
44 PP2300340096 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu mức bình thường 5,877,900 8.397.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.114.530 10
45 PP2300340097 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu mức bất thường 5,877,900 8.397.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.114.530 10
46 PP2300340098 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết 5,729,850 8.185.500 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.010.895 13
47 PP2300340099 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro tái khởi động quá trình đông máu 6,795,600 9.708.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.756.920 33
48 PP2300340100 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu 17,189,550 24.556.500 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.032.685 37
49 PP2300340101 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh 16,216,000 23.165.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 11.351.200 42
50 PP2300340102 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh 9,729,600 13.899.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.810.720 25
51 PP2300340103 - Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin 6,124,020 8.748.600 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.286.814 12
52 PP2300340104 - Chén đựng mẫu và que khuấy 38,543,400 55.062.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 26.980.380 33
53 PP2300340105 - Đầu côn chống bám dính hóa chất và mẫu 1,514,880 2.164.115 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.060.416 158
54 PP2300340106 - Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time,Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII, 27,000,000 38.571.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 18.900.000 12
55 PP2300340107 - Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time,Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor 27,000,000 38.571.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 18.900.000 12
Bộ hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm đông máu cơ bản
Mã phần lô PP2300340053
Giá từng phần lô 2,886,344,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.123.348.716
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.020.440.870
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300340054
Giá từng phần lô 994,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.420.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 695.968.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 170959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố IX
Mã phần lô PP2300340055
Giá từng phần lô 14,619,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.884.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.233.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VIII
Mã phần lô PP2300340056
Giá từng phần lô 41,869,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.814.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.308.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein C
Mã phần lô PP2300340057
Giá từng phần lô 37,543,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.633.983
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.280.652
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Protein S tự do
Mã phần lô PP2300340058
Giá từng phần lô 65,275,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.250.029
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.692.514
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm xác định hoạt độ Protein S
Mã phần lô PP2300340059
Giá từng phần lô 58,416,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.451.686
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.891.326
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng đông lupus
Mã phần lô PP2300340060
Giá từng phần lô 9,231,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.188.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.462.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng đông lupus nhạy với phospholipid theo kháng thể
Mã phần lô PP2300340061
Giá từng phần lô 13,766,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.666.372
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.636.522
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố II
Mã phần lô PP2300340062
Giá từng phần lô 17,003,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.290.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.902.345
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố V
Mã phần lô PP2300340063
Giá từng phần lô 7,851,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.217.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.496.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố VII
Mã phần lô PP2300340064
Giá từng phần lô 7,851,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.217.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.496.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố XI
Mã phần lô PP2300340065
Giá từng phần lô 7,188,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.269.629
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.032.118
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính yếu tố XII
Mã phần lô PP2300340066
Giá từng phần lô 15,261,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.801.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.682.735
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố XIII
Mã phần lô PP2300340067
Giá từng phần lô 31,865,319
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.521.885
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.305.724
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm xác định hoạt độ Heparin không phân đoạn hoặc Heparin trọng lượng phân tử thấp
Mã phần lô PP2300340068
Giá từng phần lô 13,516,663
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.309.519
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.461.665
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Antithrombin
Mã phần lô PP2300340069
Giá từng phần lô 18,606,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.580.035
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.024.217
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng LMWH
Mã phần lô PP2300340070
Giá từng phần lô 7,095,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.137.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.967.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng UFH
Mã phần lô PP2300340071
Giá từng phần lô 7,077,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.110.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.953.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng UFH, LMWH
Mã phần lô PP2300340072
Giá từng phần lô 12,765,897
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.236.996
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.936.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử đo thời gian Thromboplastin hoạt hoá từng phần (APTT) bằng Kaolin
Mã phần lô PP2300340073
Giá từng phần lô 156,520,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.600.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.564.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2300340074
Giá từng phần lô 151,502,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.432.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.051.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa máy hệ thống đồng máu tự động
Mã phần lô PP2300340075
Giá từng phần lô 169,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59179
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử định lượng Fibrin monomer
Mã phần lô PP2300340076
Giá từng phần lô 31,001,904
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.288.435
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.701.333
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300340077
Giá từng phần lô 255,398,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.855.680
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.779.284
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử đo thời gian Prothrombin (PT)
Mã phần lô PP2300340078
Giá từng phần lô 230,976,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.967.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.683.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 444
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật chứa mẫu dùng cho xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300340079
Giá từng phần lô 764,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.091.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.962.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 13809
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300340080
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đông máu thường quy và chuyên biệt
Mã phần lô PP2300340081
Giá từng phần lô 120,695,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.422.309
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.486.932
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư bảo quản lọ hóa chất 4-6ml trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300340082
Giá từng phần lô 9,245,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.207.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.471.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư bảo quản lọ hóa chất 8-15ml trên máy xét nghiệm đông máu tự động
Mã phần lô PP2300340083
Giá từng phần lô 9,245,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.207.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.471.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư tiêu hao hỗ trợ dùng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300340084
Giá từng phần lô 8,268,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.788.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử Caxi Clorua xét nghiệm xác định thời gian hoạt hóa thromboplastin từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2300340085
Giá từng phần lô 9,659,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.799.315
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.761.664
Năng lực sản xuất hàng hóa 178
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng mẫu xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300340086
Giá từng phần lô 27,662,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.517.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.363.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 474
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Fibrin monomer (FM)
Mã phần lô PP2300340087
Giá từng phần lô 25,736,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.766.943
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.015.802
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng Fibrin monomer (FM)
Mã phần lô PP2300340088
Giá từng phần lô 15,356,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.937.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.749.228
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật chứa mẫu dùng cho máy xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300340089
Giá từng phần lô 11,979,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.114.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.385.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 231
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng kháng nguyên yếu tố von Willebrand
Mã phần lô PP2300340090
Giá từng phần lô 64,944,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.777.250
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.460.853
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hoạt tính von Willebrand Factor Ristocetin Cofactor(VWF:RCo)
Mã phần lô PP2300340091
Giá từng phần lô 149,393,005
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.418.579
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.575.104
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HIT-IgG (PF4-H)
Mã phần lô PP2300340092
Giá từng phần lô 65,807,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.011.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.065.390
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng VWF:RCo, VWF:Ag, VWF:CB, ADAMTS13
Mã phần lô PP2300340093
Giá từng phần lô 29,524,968
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.178.526
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.667.478
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa đường ống và kim hút
Mã phần lô PP2300340094
Giá từng phần lô 10,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.471.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.091.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro kích hoạt phản ứng hóa phát quang trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300340095
Giá từng phần lô 10,316,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.737.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.221.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu mức bình thường
Mã phần lô PP2300340096
Giá từng phần lô 5,877,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.397.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.114.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu mức bất thường
Mã phần lô PP2300340097
Giá từng phần lô 5,877,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.397.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.114.530
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2300340098
Giá từng phần lô 5,729,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.185.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.010.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro tái khởi động quá trình đông máu
Mã phần lô PP2300340099
Giá từng phần lô 6,795,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.708.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.756.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế tiểu cầu
Mã phần lô PP2300340100
Giá từng phần lô 17,189,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.556.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.032.685
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường ngoại sinh
Mã phần lô PP2300340101
Giá từng phần lô 16,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.165.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.351.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu theo con đường nội sinh
Mã phần lô PP2300340102
Giá từng phần lô 9,729,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.899.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.810.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính và định lượng quá trình đông máu ức chế heparin
Mã phần lô PP2300340103
Giá từng phần lô 6,124,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.748.600
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.286.814
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chén đựng mẫu và que khuấy
Mã phần lô PP2300340104
Giá từng phần lô 38,543,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.062.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.980.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu côn chống bám dính hóa chất và mẫu
Mã phần lô PP2300340105
Giá từng phần lô 1,514,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.164.115
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.060.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 158
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 1 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time,Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor IX, Factor X, Factor XI, Factor XII,
Mã phần lô PP2300340106
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát mức 2 xét nghiệm định lượng ProthrombinTime,Activated Partial Thromboplastin Time, Thrombin Time,Fibrinogen, Antithrombin III, Factor II, Factor V, Factor VII, Factor VIII, Factor
Mã phần lô PP2300340107
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->