Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500274803-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/07/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Chủ đầu tư Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất xét nghiệm miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2500147564
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 102,501,160 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500282015 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG 11,197,200 15.996.000 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 5.598.600 1 167,958
2 PP2500282016 - Thuốc thử dùng pha loãng mẫu HCG 4,299,960 6.142.800 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 2.149.980 1 64,499
3 PP2500282017 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I 11,542,000 16.488.571 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 5.771.000 1 173,130
4 PP2500282018 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH 10,740,000 15.342.857 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 5.370.000 1.5 161,100
5 PP2500282019 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần 12,717,000 18.167.143 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 6.358.500 1.5 190,755
6 PP2500282020 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để bảo trì hệ thống hàng ngày 3,789,000 5.412.857 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 1.894.500 1.5 56,835
7 PP2500282021 - Cơ chất hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch 26,046,000 37.208.571 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 13.023.000 1.5 390,690
8 PP2500282022 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do 12,720,000 18.171.429 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 6.360.000 1.5 190,800
9 PP2500282023 - Cóng đựng mẫu 2,278,000 3.254.286 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 1.139.000 0.5 34,170
10 PP2500282024 - Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để sử dụng trong vận hành máy thường quy 7,172,000 10.245.714 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm 3.586.000 1 107,580
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HCG
Mã phần lô PP2500282015
Giá từng phần lô 11,197,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.996.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.598.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 167,958
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử dùng pha loãng mẫu HCG
Mã phần lô PP2500282016
Giá từng phần lô 4,299,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.149.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,499
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2500282017
Giá từng phần lô 11,542,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.488.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,130
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng TSH
Mã phần lô PP2500282018
Giá từng phần lô 10,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.342.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 161,100
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T3 toàn phần
Mã phần lô PP2500282019
Giá từng phần lô 12,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.167.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.358.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,755
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để bảo trì hệ thống hàng ngày
Mã phần lô PP2500282020
Giá từng phần lô 3,789,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.412.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,835
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cơ chất hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2500282021
Giá từng phần lô 26,046,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.208.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.023.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,690
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Thuốc thử xét nghiệm định lượng T4 tự do
Mã phần lô PP2500282022
Giá từng phần lô 12,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,800
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Cóng đựng mẫu
Mã phần lô PP2500282023
Giá từng phần lô 2,278,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.254.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.139.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,170
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Dung dịch rửa trong xét nghiệm miễn dịch để sử dụng trong vận hành máy thường quy
Mã phần lô PP2500282024
Giá từng phần lô 7,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.245.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc Hoá chất xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,580
Thời gian thực hiện HĐ 3 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->