Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300382340-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THẠNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán in vitro.
Số hiệu KHLCNT PL2300260308
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 870,117,598 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9.151.180 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300529280 - Dung dịch rửa thường xuyên 49,530,000 74.295.000 34.671.000 12
2 PP2300529281 - Dung dịch rửa định kỳ 15,240,000 22.860.000 10.668.000 4
3 PP2300529282 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 116,530,000 174.795.000 81.571.000 8
4 PP2300529283 - Dung dịch pha loãng 249,599,232 374.398.848 174.719.463 314
5 PP2300529284 - Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức thấp 1,400,000 2.100.000 980.000 1
6 PP2300529285 - Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức trung bình 1,400,000 2.100.000 980.000 1
7 PP2300529286 - Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức cao 1,400,000 2.100.000 980.000 1
8 PP2300529287 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 40,750,000 61.125.000 28.525.000 5
9 PP2300529288 - Dung dịch pha loãng 59,535,000 89.302.500 41.674.500 182
10 PP2300529289 - Dung dịch rửa định kỳ 8,000,000 12.000.000 5.600.000 4
11 PP2300529290 - Dung dịch rửa thường xuyên 10,096,800 15.145.200 7.067.760 7
12 PP2300529291 - Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức thấp 3,197,250 4.795.875 2.238.075 1
13 PP2300529292 - Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức trung bình 3,197,250 4.795.875 2.238.075 1
14 PP2300529293 - Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức cao 3,197,250 4.795.875 2.238.075 1
15 PP2300529294 - Test thử nước tiểu 10 thông số 97,020,000 145.530.000 67.914.000 2545
16 PP2300529295 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết 18,800,000 28.200.000 13.160.000 85
17 PP2300529296 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 31,052,000 46.578.000 21.736.400 127
18 PP2300529297 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg 7,840,000 11.760.000 5.488.000 145
19 PP2300529298 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần 1,050,000 1.575.000 735.000 9
20 PP2300529299 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C 1,900,000 2.850.000 1.330.000 18
21 PP2300529300 - Test nhanh H.Pylori 2,000,000 3.000.000 1.400.000 36
22 PP2300529301 - Hóa chất định nhóm máu A (Anti A) 95,000 142.500 66.500 1
23 PP2300529302 - Hóa chất định nhóm máu AB(Anti AB) 101,000 151.500 70.700 1
24 PP2300529303 - Hóa chất định nhóm máu B (Anti B) 95,000 142.500 66.500 1
25 PP2300529304 - Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D) 183,800 275.700 128.660 1
26 PP2300529305 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa 14,560,008 21.840.012 10.192.005, 62
27 PP2300529306 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học 29,920,008 44.880.012 20.944.005, 64
28 PP2300529307 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 10,668,000 16.002.000 7.467.600 18
29 PP2300529308 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 11,500,000 17.250.000 8.050.000 18
30 PP2300529309 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 5,460,000 8.190.000 3.822.000 7
31 PP2300529310 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 6,800,000 10.200.000 4.760.000 2
32 PP2300529311 - Hóa chất hãm hình 28,000,000 42.000.000 19.600.000 6
33 PP2300529312 - Hóa chất hiện hình 40,000,000 60.000.000 28.000.000 7
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300529280
Giá từng phần lô 49,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300529281
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.860.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.668.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300529282
Giá từng phần lô 116,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300529283
Giá từng phần lô 249,599,232
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.398.848
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.719.463
Năng lực sản xuất hàng hóa 314
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300529284
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300529285
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300529286
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300529287
Giá từng phần lô 40,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300529288
Giá từng phần lô 59,535,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.302.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.674.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 182
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300529289
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300529290
Giá từng phần lô 10,096,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.145.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.067.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2300529291
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.795.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300529292
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.795.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2300529293
Giá từng phần lô 3,197,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.795.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.238.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300529294
Giá từng phần lô 97,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2545
Test nhanh phát hiện kháng nguyên NS1 vi rút sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2300529295
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2300529296
Giá từng phần lô 31,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.578.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.736.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 127
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B - HBsAg
Mã phần lô PP2300529297
Giá từng phần lô 7,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.488.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 145
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng HIV 1/2 trong máu toàn phần
Mã phần lô PP2300529298
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.575.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C
Mã phần lô PP2300529299
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Test nhanh H.Pylori
Mã phần lô PP2300529300
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Hóa chất định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2300529301
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định nhóm máu AB(Anti AB)
Mã phần lô PP2300529302
Giá từng phần lô 101,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2300529303
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất xác định yếu tố RH (Anti D)
Mã phần lô PP2300529304
Giá từng phần lô 183,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.660
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300529305
Giá từng phần lô 14,560,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.840.012
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.192.005,
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2300529306
Giá từng phần lô 29,920,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.880.012
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.944.005,
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300529307
Giá từng phần lô 10,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.002.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.467.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2300529308
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2300529309
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2300529310
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300529311
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300529312
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->