Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400439814-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Tuy Phước
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro
Số hiệu KHLCNT PL2400244037
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,572,919,098 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400380119 - Hóa chất định lượng Albumin 1,512,000 20,000
2 PP2400380120 - Hóa chất định lượng Alpha amylase 7,408,800 110,000
3 PP2400380121 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 12,750,390 190,000
4 PP2400380122 - Hóa chất định lượng AST/GOT 12,750,390 190,000
5 PP2400380123 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 1,330,000 18,000
6 PP2400380124 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 1,330,000 18,000
7 PP2400380125 - Hóa chất định lượng Cholesterol 12,789,000 190,000
8 PP2400380126 - Hóa chất định lượng Creatinine 6,879,600 100,000
9 PP2400380127 - Hóa chất định lượng Ethanol 80,000,000 1,000,000
10 PP2400380128 - Hóa chất chuẩn máy giá trị bình thường (Hóa chất kiểm chứng mức trung bình) 27,430,200 400,000
11 PP2400380129 - Hóa chất chuẩn máy giá trị cao (Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý) 27,430,200 400,000
12 PP2400380130 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT) 29,106,000 400,000
13 PP2400380131 - Hóa chất định lượng Glucose 16,317,000 200,000
14 PP2400380132 - Hóa chất định lượng HbA1c 220,320,000 3,000,000
15 PP2400380133 - Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c 11,500,000 150,000
16 PP2400380134 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 12,030,000 150,000
17 PP2400380135 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 54,573,750 800,000
18 PP2400380136 - Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL 6,760,000 100,000
19 PP2400380137 - Hóa chất định lượng Urea 4,437,575 60,000
20 PP2400380138 - Hóa chất định lượng Uric acid 6,250,000 90,000
21 PP2400380139 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 1,499,400 20,000
22 PP2400380140 - Hóa chất định lượng Triglycerids 20,952,800 300,000
23 PP2400380141 - Hóa chất hiệu chuẩn 17,816,400 250,000
24 PP2400380142 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 25,467,800 350,000
25 PP2400380143 - Hóa chất rửa máy tự động 11,245,500 150,000
26 PP2400380144 - Hóa chất định lượng ALT/GPT trong máu 16,299,990 220,000
27 PP2400380145 - Hóa chất định lượng AST/GOT trong máu 19,689,990 250,000
28 PP2400380146 - Thuốc thử định lượng Creatinine 25,240,020 350,000
29 PP2400380147 - Thuốc thử định lượng Gamma GT 7,950,000 100,000
30 PP2400380148 - Thuốc thử định lượng Glucose 11,660,000 150,000
31 PP2400380149 - Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu 26,090,000 350,000
32 PP2400380150 - Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu 25,330,000 350,000
33 PP2400380151 - Hóa chất định lượng Ure trong máu 9,456,000 120,000
34 PP2400380152 - Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu 5,908,000 80,000
35 PP2400380153 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol trong máu 56,280,000 800,000
36 PP2400380154 - Dung dịch rửa 11,550,000 150,000
37 PP2400380155 - Dung dịch pha loãng 150,000,000 2,000,000
38 PP2400380156 - Dung dịch rửa 101,160,000 1,500,000
39 PP2400380157 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 158,000,000 2,000,000
40 PP2400380158 - Dung dịch rửa đậm đặc 5,600,000 80,000
41 PP2400380159 - Hóa chất pha loãng 109,120,000 1,500,000
42 PP2400380160 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 36,005,000 500,000
43 PP2400380161 - Hóa chất rửa máy định kỳ 14,402,000 200,000
44 PP2400380162 - Hóa chất ly giải hồng cầu 84,000,000 1,000,000
45 PP2400380163 - Máu chuẩn máy huyết học mức thấp 8,526,008 100,000
46 PP2400380164 - Máu chuẩn máy huyết học mức trung bình 8,526,008 100,000
47 PP2400380165 - Máu chuẩn máy huyết học mức cao 8,526,008 100,000
48 PP2400380166 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa 36,399,990 500,000
49 PP2400380167 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học 37,399,980 500,000
50 PP2400380168 - Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu 8,364,999 100,000
51 PP2400380169 - Bộ hóa chất nhuộm Gram 3,600,000 50,000
52 PP2400380170 - Cloramin B 40,500,000 600,000
53 PP2400380171 - Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa 7,250,000 100,000
54 PP2400380172 - Dung dịch sát khuẩn dụng cụ mức độ cao 35,358,300 500,000
55 PP2400380173 - Dung dịch làm sạch và diệt khuẩn chứa Protease Enzym 5,940,000 80,000
56 PP2400380174 - Natri diclorocyanurat 20,000,000 250,000
57 PP2400380175 - Thuốc rửa phim - Hãm hình 31,200,000 400,000
58 PP2400380176 - Thuốc rửa phim - Hiện hình 39,200,000 500,000
59 PP2400380177 - Dầu sả 11,715,000 150,000
60 PP2400380178 - Định lượng nồng độ HbA1c 116,000,000 1,500,000
61 PP2400380179 - Định lượng nồng độ TSH để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 2,424,000 35,000
62 PP2400380180 - Định lượng nồng độ fT4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 1,914,000 25,000
63 PP2400380181 - Định lượng nồng độ T4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 3,300,000 40,000
64 PP2400380182 - Định lượng nồng độ T3 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp 3,300,000 40,000
65 PP2400380183 - Định lượng nồng độ beta-HCG để chẩn đoán có thai ở giai đoạn sớm 3,300,000 40,000
66 PP2400380184 - Phát hiện kháng nguyên NS1 virus Sốt xuất huyết 75,000,000 1,000,000
67 PP2400380185 - Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus Sốt xuất huyết 19,500,000 250,000
68 PP2400380186 - Phát hiện kháng thể virus viêm gan C 4,050,000 50,000
69 PP2400380187 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A) 1,860,000 25,000
70 PP2400380188 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB) 1,860,000 25,000
71 PP2400380189 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B) 1,860,000 25,000
72 PP2400380190 - Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D) 1,660,000 20,000
73 PP2400380191 - Test thử đường huyết 19,000,000 250,000
74 PP2400380192 - Test HIV 15,252,000 200,000
75 PP2400380193 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) 150,000,000 2,100,000
76 PP2400380194 - Test thử nước tiểu 10 thông số 118,500,000 1,500,000
77 PP2400380195 - Test xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.pylori 3,150,000 45,000
78 PP2400380196 - Test xét nghiệm nhanh tìm H.pylori dùng trong nội soi dạ dày 4,620,000 60,000
79 PP2400380197 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV) 2,887,500 40,000
80 PP2400380198 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBsAg) 14,784,000 200,000
81 PP2400380199 - Test nhanh phát hiện kháng thể Anti-HBs 1,970,000 25,000
82 PP2400380200 - Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C (HCV) 5,253,500 70,000
83 PP2400380201 - Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết NS1 179,340,000 2,500,000
84 PP2400380202 - Test nhanh chẩn đoán kháng thể virut sốt xuất huyết IgG, IgM 16,000,000 220,000
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2400380119
Giá từng phần lô 1,512,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Alpha amylase
Mã phần lô PP2400380120
Giá từng phần lô 7,408,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 110,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2400380121
Giá từng phần lô 12,750,390
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2400380122
Giá từng phần lô 12,750,390
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400380123
Giá từng phần lô 1,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400380124
Giá từng phần lô 1,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400380125
Giá từng phần lô 12,789,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400380126
Giá từng phần lô 6,879,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2400380127
Giá từng phần lô 80,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn máy giá trị bình thường (Hóa chất kiểm chứng mức trung bình)
Mã phần lô PP2400380128
Giá từng phần lô 27,430,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất chuẩn máy giá trị cao (Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý)
Mã phần lô PP2400380129
Giá từng phần lô 27,430,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Tranferase (GGT)
Mã phần lô PP2400380130
Giá từng phần lô 29,106,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400380131
Giá từng phần lô 16,317,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2400380132
Giá từng phần lô 220,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn HbA1c
Mã phần lô PP2400380133
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2400380134
Giá từng phần lô 12,030,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2400380135
Giá từng phần lô 54,573,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL
Mã phần lô PP2400380136
Giá từng phần lô 6,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Urea
Mã phần lô PP2400380137
Giá từng phần lô 4,437,575
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2400380138
Giá từng phần lô 6,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2400380139
Giá từng phần lô 1,499,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Triglycerids
Mã phần lô PP2400380140
Giá từng phần lô 20,952,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2400380141
Giá từng phần lô 17,816,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2400380142
Giá từng phần lô 25,467,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa máy tự động
Mã phần lô PP2400380143
Giá từng phần lô 11,245,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng ALT/GPT trong máu
Mã phần lô PP2400380144
Giá từng phần lô 16,299,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng AST/GOT trong máu
Mã phần lô PP2400380145
Giá từng phần lô 19,689,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400380146
Giá từng phần lô 25,240,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử định lượng Gamma GT
Mã phần lô PP2400380147
Giá từng phần lô 7,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc thử định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400380148
Giá từng phần lô 11,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Triglycerides trong máu
Mã phần lô PP2400380149
Giá từng phần lô 26,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2400380150
Giá từng phần lô 25,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Ure trong máu
Mã phần lô PP2400380151
Giá từng phần lô 9,456,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất định lượng Acid Uric trong máu
Mã phần lô PP2400380152
Giá từng phần lô 5,908,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol trong máu
Mã phần lô PP2400380153
Giá từng phần lô 56,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400380154
Giá từng phần lô 11,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400380155
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2400380156
Giá từng phần lô 101,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2400380157
Giá từng phần lô 158,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa đậm đặc
Mã phần lô PP2400380158
Giá từng phần lô 5,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2400380159
Giá từng phần lô 109,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2400380160
Giá từng phần lô 36,005,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất rửa máy định kỳ
Mã phần lô PP2400380161
Giá từng phần lô 14,402,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ly giải hồng cầu
Mã phần lô PP2400380162
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máu chuẩn máy huyết học mức thấp
Mã phần lô PP2400380163
Giá từng phần lô 8,526,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máu chuẩn máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2400380164
Giá từng phần lô 8,526,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máu chuẩn máy huyết học mức cao
Mã phần lô PP2400380165
Giá từng phần lô 8,526,008
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400380166
Giá từng phần lô 36,399,990
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400380167
Giá từng phần lô 37,399,980
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hóa chất ngoại kiểm, kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2400380168
Giá từng phần lô 8,364,999
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ hóa chất nhuộm Gram
Mã phần lô PP2400380169
Giá từng phần lô 3,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cloramin B
Mã phần lô PP2400380170
Giá từng phần lô 40,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch rửa tay diệt khuẩn dùng trong ngoại khoa
Mã phần lô PP2400380171
Giá từng phần lô 7,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch sát khuẩn dụng cụ mức độ cao
Mã phần lô PP2400380172
Giá từng phần lô 35,358,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch làm sạch và diệt khuẩn chứa Protease Enzym
Mã phần lô PP2400380173
Giá từng phần lô 5,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Natri diclorocyanurat
Mã phần lô PP2400380174
Giá từng phần lô 20,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc rửa phim - Hãm hình
Mã phần lô PP2400380175
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc rửa phim - Hiện hình
Mã phần lô PP2400380176
Giá từng phần lô 39,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dầu sả
Mã phần lô PP2400380177
Giá từng phần lô 11,715,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng nồng độ HbA1c
Mã phần lô PP2400380178
Giá từng phần lô 116,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng nồng độ TSH để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2400380179
Giá từng phần lô 2,424,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng nồng độ fT4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2400380180
Giá từng phần lô 1,914,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng nồng độ T4 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2400380181
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng nồng độ T3 để chẩn đoán rối loạn chức năng tuyến giáp
Mã phần lô PP2400380182
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Định lượng nồng độ beta-HCG để chẩn đoán có thai ở giai đoạn sớm
Mã phần lô PP2400380183
Giá từng phần lô 3,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phát hiện kháng nguyên NS1 virus Sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400380184
Giá từng phần lô 75,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phát hiện kháng thể đặc hiệu IgM, IgG của virus Sốt xuất huyết
Mã phần lô PP2400380185
Giá từng phần lô 19,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phát hiện kháng thể virus viêm gan C
Mã phần lô PP2400380186
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A trên bề mặt hồng cầu (Anti A)
Mã phần lô PP2400380187
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên A, B trên bề mặt hồng cầu (Anti AB)
Mã phần lô PP2400380188
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên B trên bề mặt hồng cầu (Anti B)
Mã phần lô PP2400380189
Giá từng phần lô 1,860,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết thanh mẫu kháng kháng nguyên D trên bề mặt hồng cầu (Anti D)
Mã phần lô PP2400380190
Giá từng phần lô 1,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử đường huyết
Mã phần lô PP2400380191
Giá từng phần lô 19,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test HIV
Mã phần lô PP2400380192
Giá từng phần lô 15,252,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR)
Mã phần lô PP2400380193
Giá từng phần lô 150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400380194
Giá từng phần lô 118,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.pylori
Mã phần lô PP2400380195
Giá từng phần lô 3,150,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test xét nghiệm nhanh tìm H.pylori dùng trong nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2400380196
Giá từng phần lô 4,620,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán viêm gan A (HAV)
Mã phần lô PP2400380197
Giá từng phần lô 2,887,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400380198
Giá từng phần lô 14,784,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể Anti-HBs
Mã phần lô PP2400380199
Giá từng phần lô 1,970,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh phát hiện kháng thể viêm gan C (HCV)
Mã phần lô PP2400380200
Giá từng phần lô 5,253,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng nguyên sốt xuất huyết NS1
Mã phần lô PP2400380201
Giá từng phần lô 179,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test nhanh chẩn đoán kháng thể virut sốt xuất huyết IgG, IgM
Mã phần lô PP2400380202
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->