Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400459515-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THẠNH
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN VĨNH THẠNH
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm hóa chất y tế và sinh phẩm chẩn đoán invitro
Số hiệu KHLCNT PL2400251770
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Vĩnh Thạnh, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 1,024,384,678 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400398044 - Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 3 mức 44,064,000 440,640
2 PP2400398045 - Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu 121,950,000 1,219,500
3 PP2400398046 - Dung dịch pha loãng 233,999,280 2,339,993
4 PP2400398047 - Dung dịch rửa định kỳ 38,100,000 381,000
5 PP2400398048 - Dung dịch rửa thường xuyên 68,580,000 685,800
6 PP2400398049 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE 681,000 6,810
7 PP2400398050 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm CHOLESTEROL 1,161,000 11,610
8 PP2400398051 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm GLUCOSE 1,263,000 12,630
9 PP2400398052 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL 9,640,800 96,408
10 PP2400398053 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm TRIGLYCERIDES 2,613,000 26,130
11 PP2400398054 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA 1,362,000 13,620
12 PP2400398055 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine aminotransferase (ALT) 1,173,000 11,730
13 PP2400398056 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST) 1,173,000 11,730
14 PP2400398057 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID 1,527,600 15,276
15 PP2400398058 - Nội kiểm sinh hóa mức cao 3,874,500 38,745
16 PP2400398059 - Nội kiểm sinh hóa mức bình thường 3,874,500 38,745
17 PP2400398060 - Nước rửa chemwash 488,250 4,883
18 PP2400398061 - Chất hiệu chuẩn đa thông số sinh hóa 8,557,500 85,575
19 PP2400398062 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL 1,810,500 18,105
20 PP2400398063 - Định lượng Amylase 1,076,400 10,764
21 PP2400398064 - Định lượng Bilirubin toàn phần 232,200 2,322
22 PP2400398065 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 232,200 2,322
23 PP2400398066 - Định lượng Cholesterol 3,724,800 37,248
24 PP2400398067 - Định lượng Creatinine 1,638,000 16,380
25 PP2400398068 - Định lượng Glucose 3,903,450 39,035
26 PP2400398069 - Định lượng HDL-Cholesterol 30,421,500 304,215
27 PP2400398070 - Định lượng Protein 257,400 2,574
28 PP2400398071 - Định lượng Triglycerid 4,992,000 49,920
29 PP2400398072 - Định lượng Urea 2,618,000 26,180
30 PP2400398073 - Định lượng Uric Acid 2,205,000 22,050
31 PP2400398074 - Đo hoạt độ SGOT/ AST 2,490,600 24,906
32 PP2400398075 - Đo hoạt độ SGPT/ ALT 2,089,500 20,895
33 PP2400398076 - Hóa chất định lượng ALBUMIN 201,600 2,016
34 PP2400398077 - Nội kiểm mức bệnh lý cho máy sinh hóa 1,770,000 17,700
35 PP2400398078 - Nội kiểm mức bình thường cho máy sinh hóa 1,770,000 17,700
36 PP2400398079 - Dung dịch Acid rửa máy xét nghiệm sinh hóa 3,899,700 38,997
37 PP2400398080 - Dung dịch kiềm rửa máy xét nghiệm sinh hóa 3,899,700 38,997
38 PP2400398081 - Hóa chất định nhóm máu AB (Anti AB) 310,800 3,108
39 PP2400398082 - Hóa chất định nhóm máu B (Anti B) 310,800 3,108
40 PP2400398083 - Hóa chất định nhóm máu A (Anti A) 310,800 3,108
41 PP2400398084 - Test chẩn đoán HIV 7,350,000 73,500
42 PP2400398085 - Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg) 7,200,000 72,000
43 PP2400398086 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP) 84,525,000 845,250
44 PP2400398087 - Test thử nước tiểu 10 thông số 76,230,000 762,300
45 PP2400398088 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 9,600,000 96,000
46 PP2400398089 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học 29,919,984 299,200
47 PP2400398090 - Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa 29,119,992 291,200
48 PP2400398091 - Hóa chất hãm hình 16,632,000 166,320
49 PP2400398092 - Hóa chất hiện hình 21,168,000 211,680
50 PP2400398093 - Cồn 90 độ 552,960 5,530
51 PP2400398094 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 31,320,000 313,200
52 PP2400398095 - Dung dịch rửa tay sát khuẩn 24,570,000 245,700
53 PP2400398096 - Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ 6,725,000 67,250
54 PP2400398097 - Dung dịch tẩy rửa dụng cụ 64,752,912 647,530
55 PP2400398098 - Vôi Soda 471,450 4,715
Hóa chất nội kiểm cho máy huyết học 3 mức
Mã phần lô PP2400398044
Giá từng phần lô 44,064,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,640
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch ly giải/ phá hồng cầu
Mã phần lô PP2400398045
Giá từng phần lô 121,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,219,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2400398046
Giá từng phần lô 233,999,280
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,339,993
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2400398047
Giá từng phần lô 38,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2400398048
Giá từng phần lô 68,580,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 685,800
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININE
Mã phần lô PP2400398049
Giá từng phần lô 681,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,810
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2400398050
Giá từng phần lô 1,161,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,610
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm GLUCOSE
Mã phần lô PP2400398051
Giá từng phần lô 1,263,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,630
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2400398052
Giá từng phần lô 9,640,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,408
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2400398053
Giá từng phần lô 2,613,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,130
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm UREA
Mã phần lô PP2400398054
Giá từng phần lô 1,362,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,620
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Alanine aminotransferase (ALT)
Mã phần lô PP2400398055
Giá từng phần lô 1,173,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,730
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST)
Mã phần lô PP2400398056
Giá từng phần lô 1,173,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,730
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất dùng cho xét nghiệm URIC ACID
Mã phần lô PP2400398057
Giá từng phần lô 1,527,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,276
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Nội kiểm sinh hóa mức cao
Mã phần lô PP2400398058
Giá từng phần lô 3,874,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,745
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Nội kiểm sinh hóa mức bình thường
Mã phần lô PP2400398059
Giá từng phần lô 3,874,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,745
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Nước rửa chemwash
Mã phần lô PP2400398060
Giá từng phần lô 488,250
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,883
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Chất hiệu chuẩn đa thông số sinh hóa
Mã phần lô PP2400398061
Giá từng phần lô 8,557,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,575
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm HDL và LDL
Mã phần lô PP2400398062
Giá từng phần lô 1,810,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,105
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Amylase
Mã phần lô PP2400398063
Giá từng phần lô 1,076,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,764
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2400398064
Giá từng phần lô 232,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2400398065
Giá từng phần lô 232,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2400398066
Giá từng phần lô 3,724,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,248
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2400398067
Giá từng phần lô 1,638,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,380
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Glucose
Mã phần lô PP2400398068
Giá từng phần lô 3,903,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,035
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2400398069
Giá từng phần lô 30,421,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,215
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Protein
Mã phần lô PP2400398070
Giá từng phần lô 257,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,574
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2400398071
Giá từng phần lô 4,992,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,920
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Urea
Mã phần lô PP2400398072
Giá từng phần lô 2,618,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,180
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2400398073
Giá từng phần lô 2,205,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,050
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Đo hoạt độ SGOT/ AST
Mã phần lô PP2400398074
Giá từng phần lô 2,490,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,906
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Đo hoạt độ SGPT/ ALT
Mã phần lô PP2400398075
Giá từng phần lô 2,089,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,895
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất định lượng ALBUMIN
Mã phần lô PP2400398076
Giá từng phần lô 201,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Nội kiểm mức bệnh lý cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400398077
Giá từng phần lô 1,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Nội kiểm mức bình thường cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2400398078
Giá từng phần lô 1,770,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,700
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch Acid rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400398079
Giá từng phần lô 3,899,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,997
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch kiềm rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400398080
Giá từng phần lô 3,899,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,997
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất định nhóm máu AB (Anti AB)
Mã phần lô PP2400398081
Giá từng phần lô 310,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,108
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất định nhóm máu B (Anti B)
Mã phần lô PP2400398082
Giá từng phần lô 310,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,108
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất định nhóm máu A (Anti A)
Mã phần lô PP2400398083
Giá từng phần lô 310,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,108
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Test chẩn đoán HIV
Mã phần lô PP2400398084
Giá từng phần lô 7,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,500
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Test chẩn đoán viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400398085
Giá từng phần lô 7,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC-MET-AMP-MOP)
Mã phần lô PP2400398086
Giá từng phần lô 84,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 845,250
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Test thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2400398087
Giá từng phần lô 76,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 762,300
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2400398088
Giá từng phần lô 9,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2400398089
Giá từng phần lô 29,919,984
Bảo đảm dự thầu (VND) 299,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất ngoại kiểm xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2400398090
Giá từng phần lô 29,119,992
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2400398091
Giá từng phần lô 16,632,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2400398092
Giá từng phần lô 21,168,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 211,680
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Cồn 90 độ
Mã phần lô PP2400398093
Giá từng phần lô 552,960
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,530
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2400398094
Giá từng phần lô 31,320,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch rửa tay sát khuẩn
Mã phần lô PP2400398095
Giá từng phần lô 24,570,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 245,700
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch sát khuẩn, khử trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2400398096
Giá từng phần lô 6,725,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,250
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ
Mã phần lô PP2400398097
Giá từng phần lô 64,752,912
Bảo đảm dự thầu (VND) 647,530
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Vôi Soda
Mã phần lô PP2400398098
Giá từng phần lô 471,450
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,715
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày kểtừ khinhậnđượcthôngtin đặthàngcủaTTYThuyệnVĩnhThạnh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->