Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm phụ kiện mắc dây đặt điện, hộp công tơ các loại phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2025
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500048210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU | Chủ đầu tư | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BẠC LIÊU |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm phụ kiện mắc dây đặt điện, hộp công tơ các loại phục vụ công tác sản xuất kinh doanh năm 2025 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500006077 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Giá gói thầu | 5,111,058,931 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.969.625.815(7) VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng cung cấp phụ kiện mắc dây đặt điện, hộp công tơ các loại(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 2.555.529.466 đồng.(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 6.969.625.815(9 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: Cầu dao 2 cực 600V - 30A: 27321 Cái/thángCầu dao 2 cực 600V - 60A: 707 Cái/thángBăng keo cách điện PVC hạ áp: 29507 Cuộn/thángSắt L50x50x5 dài 2m (mạ kẽm): 21857 Cái/thángSắt L63x63x6 dài 3m (mạ kẽm): 14529 Cái/thángỐng nối ép nhánh rẻ khách hàng với cáp điện kế 10mm²: 22371 Cái/thángỐng nối ép nhánh rẻ khách hàng với cáp điện kế 25mm²: 21793 Cái/thángKẹp nối bọc cách điện IPC cho cáp ABC 95-35: 39857 Cái/thángKẹp ngừng cáp quadruplex QuCV 4x10 - 4x25mm²: 431 Cái/thángKẹp ngừng cáp quadruplex QuCV4x25 - 4x35mm²: 231 Cái/thángViên niêm điện kế: 4500 Kg/thángUclevis (3mm): 90000 Cái/thángKẹp chằng 3 boulon cáp TK35-50: 32143 Cái/thángTy neo xoắn 22x2m (đĩa 6x250): 6981 Bộ/thángĐinh Vis 4x30: 108000 Cái/thángĐinh Vis 5x60: 469286 Cái/thángBảng điện bằng nhựa 160x200: 42429 Cái/thángBảng điện bằng gỗ 200x400: 2186 Cái/thángTắc kê nhựa 50mm - F8 mm: 300857 Cái/thángMóc nhựa + Đinh thép F21mm: 307286 Cái/thángM14x50 + tán: 9199 Cái/thángM14x150 + tán: 36900 Cái/thángM14x200 + tán: 6429 Cái/thángThùng điện kế 1pha (505x300x250, tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 238 Cái/thángThùng CB 1 pha (505x300x250, tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 84 cái/thángThùng CB 3 pha (690x450x360, tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 206 cái/thángTủ cầu dao - CB bằng composite (200x300x500mm): 3857 cái/thángHộp 1 công tơ 1 pha đặt trong nhà (Nhựa): 7907 cái/thángHộp 1 công tơ 1 pha điện tử đặt trong nhà (Nhựa): 12857 bộ/thángHộp 1 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (Composite): 27000 cái/thángHộp 1 công tơ 3 pha đặt ngoài trời (Composite): 2893 cái/thángHộp 2 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (Composite): 392 Cái/thángHộp 4 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (Composite): 411 Cái/thángĐai thép Inox 20mm x 0,4mm: 51943 Mét/thángKhoá đai Inox 20mm x 0,4mm: 54026 Cái/thángsản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:Cầu dao 2 cực 600V - 30A: 27321 Cái/thángCầu dao 2 cực 600V - 60A: 707 Cái/thángBăng keo cách điện PVC hạ áp: 29507 Cuộn/thángSắt L50x50x5 dài 2m (mạ kẽm): 21857 Cái/thángSắt L63x63x6 dài 3m (mạ kẽm): 14529 Cái/thángỐng nối ép nhánh rẻ khách hàng với cáp điện kế 10mm²: 22371 Cái/thángỐng nối ép nhánh rẻ khách hàng với cáp điện kế 25mm²: 21793 Cái/thángKẹp nối bọc cách điện IPC cho cáp ABC 95-35: 39857 Cái/thángKẹp ngừng cáp quadruplex QuCV 4x10 - 4x25mm²: 431 Cái/thángKẹp ngừng cáp quadruplex QuCV4x25 - 4x35mm²: 231 Cái/thángViên niêm điện kế: 4500 Kg/thángUclevis (3mm): 90000 Cái/thángKẹp chằng 3 boulon cáp TK35-50: 32143 Cái/thángTy neo xoắn 22x2m (đĩa 6x250): 6981 Bộ/thángĐinh Vis 4x30: 108000 Cái/thángĐinh Vis 5x60: 469286 Cái/thángBảng điện bằng nhựa 160x200: 42429 Cái/thángBảng điện bằng gỗ 200x400: 2186 Cái/thángTắc kê nhựa 50mm - F8 mm: 300857 Cái/thángMóc nhựa + Đinh thép F21mm: 307286 Cái/thángM14x50 + tán: 9199 Cái/thángM14x150 + tán: 36900 Cái/thángM14x200 + tán: 6429 Cái/thángThùng điện kế 1pha (505x300x250, tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 238 Cái/thángThùng CB 1 pha (505x300x250, tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 84 cái/thángThùng CB 3 pha (690x450x360, tole dày 1,8 ly sơn tĩnh điện): 206 cái/thángTủ cầu dao - CB bằng composite (200x300x500mm): 3857 cái/thángHộp 1 công tơ 1 pha đặt trong nhà (Nhựa): 7907 cái/thángHộp 1 công tơ 1 pha điện tử đặt trong nhà (Nhựa): 12857 bộ/thángHộp 1 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (Composite): 27000 cái/thángHộp 1 công tơ 3 pha đặt ngoài trời (Composite): 2893 cái/thángHộp 2 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (Composite): 392 Cái/thángHộp 4 công tơ 1 pha đặt ngoài trời (Composite): 411 Cái/thángĐai thép Inox 20mm x 0,4mm: 51943 Mét/thángKhoá đai Inox 20mm x 0,4mm: 54026 Cái/thángsản phẩm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi