Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị y tế năm 2025 tại Trung tâm y tế khu vực Liên Chiểu từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác. (71 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600014082-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC LIÊN CHIỂU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị y tế năm 2025 tại Trung tâm y tế khu vực Liên Chiểu từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác. (71 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500277011
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hòa Khánh, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 469,508,060 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500505146 - Bộ bể nhuộm tiêu bản 6,568,000 9.382.858 3.284.000 0.375 78,816
2 PP2500505147 - Máy khí dung 25,718,000 36.740.000 12.859.000 4.125 308,616
3 PP2500505148 - Máy điện 16,800,000 24.000.000 8.400.000 3 201,600
4 PP2500505149 - Banh vết mổ Farabeuf12cm 248,886 355.552 124.443 0.375 2,987
5 PP2500505150 - Banh vết mổ Farabeuf21cm 538,886 769.838 269.443 0.375 6,467
6 PP2500505151 - Ống hút phẫu thuật Frazier 6,288,000 8.982.858 3.144.000 0.375 75,456
7 PP2500505152 - Bảng đo thị lực 3,925,000 5.607.143 1.962.500 1.875 47,100
8 PP2500505153 - Bộ dụng cụ tiểu phẫu 34,272,000 48.960.000 17.136.000 5.25 411,264
9 PP2500505154 - Kẹp Allis 18cm 8,560,000 12.228.572 4.280.000 7.5 102,720
10 PP2500505155 - Kẹp khăn 5,360,000 7.657.143 2.680.000 7.5 64,320
11 PP2500505156 - Kéo cong 2 3,480,000 4.971.429 1.740.000 3.75 41,760
12 PP2500505157 - Babcock Forceps 20cm 10,560,000 15.085.715 5.280.000 7.5 126,720
13 PP2500505158 - Thìa nạo xương 2 đầu 4,500,000 6.428.572 2.250.000 3.75 54,000
14 PP2500505159 - Kéo phẫu tích Metzenbaum 2,950,000 4.214.286 1.475.000 3.75 35,400
15 PP2500505160 - Kìm cắt chỉ thép 3,778,000 5.397.143 1.889.000 0.375 45,336
16 PP2500505161 - Kìm xoắn chỉ thép đầu vuông tù 895,000 1.278.572 447.500 0.375 10,740
17 PP2500505162 - Kìm xoắn chỉ thép đầu nhọn 848,000 1.211.429 424.000 0.375 10,176
18 PP2500505163 - Giá Mayjor tiếp dụng cụ mổ 3,772,000 5.388.572 1.886.000 0.75 45,264
19 PP2500505164 - Pince hình tim 5,868,000 8.382.858 2.934.000 4.5 70,416
20 PP2500505165 - Kéo cắt chỉ cong 3,720,000 5.314.286 1.860.000 7.5 44,640
21 PP2500505166 - Kìm mang kim 23,880,000 34.114.286 11.940.000 22.5 286,560
22 PP2500505167 - Kelly cong 17,400,000 24.857.143 8.700.000 18.75 208,800
23 PP2500505168 - Kelly cong 10,440,000 14.914.286 5.220.000 11.25 125,280
24 PP2500505169 - Cán dao mổ số 3 8,100,000 11.571.429 4.050.000 28.125 97,200
25 PP2500505170 - Dao mổ liền cán 1,040,000 1.485.715 520.000 1.875 12,480
26 PP2500505171 - Kéo thẳng tù 536,000 765.715 268.000 0.75 6,432
27 PP2500505172 - Kelly thẳng 1,352,000 1.931.429 676.000 1.5 16,224
28 PP2500505173 - Kẹp lấy dị vật tai Alligatorthẳng 8cm 1,988,000 2.840.000 994.000 0.375 23,856
29 PP2500505174 - Kẹp lấy dị vật 22cm 528,000 754.286 264.000 0.375 6,336
30 PP2500505175 - Kelly cong 25cm 608,000 868.572 304.000 0.375 7,296
31 PP2500505176 - Kẹp lấy dị vật 720,000 1.028.572 360.000 0.375 8,640
32 PP2500505177 - Mỏ vịt trung 2,040,000 2.914.286 1.020.000 1.875 24,480
33 PP2500505178 - Xe tiêm 2 tầng 14,430,000 20.614.286 7.215.000 1.875 173,160
34 PP2500505179 - Bàn khám phụ khoa 4,448,000 6.354.286 2.224.000 0.375 53,376
35 PP2500505180 - Cọc truyền 6,552,000 9.360.000 3.276.000 5.25 78,624
36 PP2500505181 - Bàn inox để dụng cụ phẫu thuật 4,418,000 6.311.429 2.209.000 0.375 53,016
37 PP2500505182 - Xe inox 2 tầng để dụng cụ phẫu thuật 11,976,000 17.108.572 5.988.000 0.75 143,712
38 PP2500505183 - Micropipet 0,5-10μl 7,972,000 11.388.572 3.986.000 0.75 95,664
39 PP2500505184 - Micropipet 5-50μl 7,972,000 11.388.572 3.986.000 0.75 95,664
40 PP2500505185 - Micropipet 20-200μl 7,972,000 11.388.572 3.986.000 0.75 95,664
41 PP2500505186 - Micropipet 100-1000μl 7,972,000 11.388.572 3.986.000 0.75 95,664
42 PP2500505187 - Máy lắc 6,248,000 8.925.715 3.124.000 0.375 74,976
43 PP2500505188 - Đèn đọc phim 4,296,000 6.137.143 2.148.000 0.75
44 PP2500505189 - Máy đo huyết áp 15,035,000 21.478.572 7.517.500 11.625
45 PP2500505190 - Máy đo huyết áp nhi 2,425,000 3.464.286 1.212.500 1.875
46 PP2500505191 - Bảng đo thị lực 868,000 1.240.000 434.000 0.375
47 PP2500505192 - Ống cắm panh 1,681,062 2.401.518 840.531 6.375
48 PP2500505193 - Ống hút tai thẳng có lỗ 248,000 354.286 124.000 0.375
49 PP2500505194 - Ống hút tai cong có lỗ 248,000 354.286 124.000 0.375
50 PP2500505195 - Ống hút tai cong có lỗ 248,000 354.286 124.000 0.375
51 PP2500505196 - Ống hút mũi 436,000 622.858 218.000 0.75
52 PP2500505197 - Ống hút mũi thẳng có lỗ 218,000 311.429 109.000 0.375
53 PP2500505198 - Ống hút mũi cong có lỗ 218,000 311.429 109.000 0.375
54 PP2500505199 - Bộ tiểu phẫu mắt 11,680,000 16.685.715 5.840.000 0.75
55 PP2500505200 - Gương khám 10,666,320 15.237.600 5.333.160 22.5
56 PP2500505201 - Gọng thử kính 8,140,000 11.628.572 4.070.000 0.375
57 PP2500505202 - Đèn hồng ngoại 1,404,000 2.005.715 702.000 1.125
58 PP2500505203 - Đèn hồng ngoại 3,392,000 4.845.715 1.696.000 1.5
59 PP2500505204 - Xe đẩy ngồi 16,680,000 23.828.572 8.340.000 3.75
60 PP2500505205 - Hộp hấp tròn inox có lỗ thông khí 15,776,000 22.537.143 7.888.000 6
61 PP2500505206 - Hộp hấp tròn inox có lỗ thông khí 18,656,000 26.651.429 9.328.000 8.25
62 PP2500505207 - Hộp inox đựng bông hình trụ 2,318,176 3.311.680 1.159.088 6
63 PP2500505208 - Hộp inox đựng 1,483,746 2.119.638 741.873 4.125
64 PP2500505209 - Hộp hấp chữ nhật inox có lỗ thông khí 22,044,000 31.491.429 11.022.000 12.375
65 PP2500505210 - Hộp chữ nhật inox 2,448,834 3.498.335 1.224.417 7.125
66 PP2500505211 - Khay chữ nhật inox 1,511,088 2.158.698 755.544 3
67 PP2500505212 - Khay quả đậu 1,373,746 1.962.495 686.873 4.125
68 PP2500505213 - Khay chữ nhật inox 4,250,000 6.071.429 2.125.000 18.75
69 PP2500505214 - Bóng đèn hồng ngoại 521,316 744.738 260.658 2.25
70 PP2500505215 - Bộ dây + rọ điện não 15,200,000 21.714.286 7.600.000 0.75
71 PP2500505216 - Lưỡi cưa 65mm 8,800,000 12.571.429 4.400.000 1.875
Bộ bể nhuộm tiêu bản
Mã phần lô PP2500505146
Giá từng phần lô 6,568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.382.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.284.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,816
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy khí dung
Mã phần lô PP2500505147
Giá từng phần lô 25,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.859.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 308,616
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy điện
Mã phần lô PP2500505148
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Banh vết mổ Farabeuf12cm
Mã phần lô PP2500505149
Giá từng phần lô 248,886
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.552
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.443
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,987
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Banh vết mổ Farabeuf21cm
Mã phần lô PP2500505150
Giá từng phần lô 538,886
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.838
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.443
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,467
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống hút phẫu thuật Frazier
Mã phần lô PP2500505151
Giá từng phần lô 6,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.982.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,456
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bảng đo thị lực
Mã phần lô PP2500505152
Giá từng phần lô 3,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.607.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,100
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bộ dụng cụ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2500505153
Giá từng phần lô 34,272,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.136.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,264
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kẹp Allis 18cm
Mã phần lô PP2500505154
Giá từng phần lô 8,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kẹp khăn
Mã phần lô PP2500505155
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,320
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kéo cong 2
Mã phần lô PP2500505156
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,760
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Babcock Forceps 20cm
Mã phần lô PP2500505157
Giá từng phần lô 10,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,720
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Thìa nạo xương 2 đầu
Mã phần lô PP2500505158
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kéo phẫu tích Metzenbaum
Mã phần lô PP2500505159
Giá từng phần lô 2,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kìm cắt chỉ thép
Mã phần lô PP2500505160
Giá từng phần lô 3,778,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.397.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.889.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,336
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kìm xoắn chỉ thép đầu vuông tù
Mã phần lô PP2500505161
Giá từng phần lô 895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.278.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 447.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,740
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kìm xoắn chỉ thép đầu nhọn
Mã phần lô PP2500505162
Giá từng phần lô 848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,176
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Giá Mayjor tiếp dụng cụ mổ
Mã phần lô PP2500505163
Giá từng phần lô 3,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.388.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,264
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Pince hình tim
Mã phần lô PP2500505164
Giá từng phần lô 5,868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.382.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.934.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,416
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kéo cắt chỉ cong
Mã phần lô PP2500505165
Giá từng phần lô 3,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kìm mang kim
Mã phần lô PP2500505166
Giá từng phần lô 23,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.114.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,560
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kelly cong
Mã phần lô PP2500505167
Giá từng phần lô 17,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 208,800
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kelly cong
Mã phần lô PP2500505168
Giá từng phần lô 10,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 125,280
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Cán dao mổ số 3
Mã phần lô PP2500505169
Giá từng phần lô 8,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.125
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,200
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Dao mổ liền cán
Mã phần lô PP2500505170
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,480
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kéo thẳng tù
Mã phần lô PP2500505171
Giá từng phần lô 536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,432
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kelly thẳng
Mã phần lô PP2500505172
Giá từng phần lô 1,352,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.931.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 676.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,224
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kẹp lấy dị vật tai Alligatorthẳng 8cm
Mã phần lô PP2500505173
Giá từng phần lô 1,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.840.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,856
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kẹp lấy dị vật 22cm
Mã phần lô PP2500505174
Giá từng phần lô 528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,336
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kelly cong 25cm
Mã phần lô PP2500505175
Giá từng phần lô 608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,296
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Kẹp lấy dị vật
Mã phần lô PP2500505176
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,640
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Mỏ vịt trung
Mã phần lô PP2500505177
Giá từng phần lô 2,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,480
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Xe tiêm 2 tầng
Mã phần lô PP2500505178
Giá từng phần lô 14,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,160
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bàn khám phụ khoa
Mã phần lô PP2500505179
Giá từng phần lô 4,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,376
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Cọc truyền
Mã phần lô PP2500505180
Giá từng phần lô 6,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.360.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.276.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.25
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,624
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bàn inox để dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500505181
Giá từng phần lô 4,418,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.311.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.209.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,016
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Xe inox 2 tầng để dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500505182
Giá từng phần lô 11,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.108.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 143,712
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Micropipet 0,5-10μl
Mã phần lô PP2500505183
Giá từng phần lô 7,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.388.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,664
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Micropipet 5-50μl
Mã phần lô PP2500505184
Giá từng phần lô 7,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.388.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,664
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Micropipet 20-200μl
Mã phần lô PP2500505185
Giá từng phần lô 7,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.388.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,664
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Micropipet 100-1000μl
Mã phần lô PP2500505186
Giá từng phần lô 7,972,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.388.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,664
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy lắc
Mã phần lô PP2500505187
Giá từng phần lô 6,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.925.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,976
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Đèn đọc phim
Mã phần lô PP2500505188
Giá từng phần lô 4,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.137.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy đo huyết áp
Mã phần lô PP2500505189
Giá từng phần lô 15,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.478.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.625
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Máy đo huyết áp nhi
Mã phần lô PP2500505190
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bảng đo thị lực
Mã phần lô PP2500505191
Giá từng phần lô 868,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống cắm panh
Mã phần lô PP2500505192
Giá từng phần lô 1,681,062
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.401.518
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.531
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống hút tai thẳng có lỗ
Mã phần lô PP2500505193
Giá từng phần lô 248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống hút tai cong có lỗ
Mã phần lô PP2500505194
Giá từng phần lô 248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống hút tai cong có lỗ
Mã phần lô PP2500505195
Giá từng phần lô 248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống hút mũi
Mã phần lô PP2500505196
Giá từng phần lô 436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 622.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống hút mũi thẳng có lỗ
Mã phần lô PP2500505197
Giá từng phần lô 218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Ống hút mũi cong có lỗ
Mã phần lô PP2500505198
Giá từng phần lô 218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bộ tiểu phẫu mắt
Mã phần lô PP2500505199
Giá từng phần lô 11,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Gương khám
Mã phần lô PP2500505200
Giá từng phần lô 10,666,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.237.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Gọng thử kính
Mã phần lô PP2500505201
Giá từng phần lô 8,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500505202
Giá từng phần lô 1,404,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.005.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500505203
Giá từng phần lô 3,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.845.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Xe đẩy ngồi
Mã phần lô PP2500505204
Giá từng phần lô 16,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.828.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Hộp hấp tròn inox có lỗ thông khí
Mã phần lô PP2500505205
Giá từng phần lô 15,776,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.537.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Hộp hấp tròn inox có lỗ thông khí
Mã phần lô PP2500505206
Giá từng phần lô 18,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.651.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.328.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Hộp inox đựng bông hình trụ
Mã phần lô PP2500505207
Giá từng phần lô 2,318,176
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.311.680
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.159.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Hộp inox đựng
Mã phần lô PP2500505208
Giá từng phần lô 1,483,746
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.119.638
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 741.873
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Hộp hấp chữ nhật inox có lỗ thông khí
Mã phần lô PP2500505209
Giá từng phần lô 22,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.491.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.375
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Hộp chữ nhật inox
Mã phần lô PP2500505210
Giá từng phần lô 2,448,834
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.498.335
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.224.417
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Khay chữ nhật inox
Mã phần lô PP2500505211
Giá từng phần lô 1,511,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.158.698
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 755.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2500505212
Giá từng phần lô 1,373,746
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.962.495
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.873
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.125
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Khay chữ nhật inox
Mã phần lô PP2500505213
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500505214
Giá từng phần lô 521,316
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.738
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.658
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.25
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bộ dây + rọ điện não
Mã phần lô PP2500505215
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Lưỡi cưa 65mm
Mã phần lô PP2500505216
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 90 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->