Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư cấy ghép, thay thế nhân tạo phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 352 danh mục mặt hàng, tương đương với 70 phần lô)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600001529-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư cấy ghép, thay thế nhân tạo phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 352 danh mục mặt hàng, tương đương với 70 phần lô) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500328946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 422,410,474,450 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500647224 - Khớp háng toàn phần không xi măng SL | 21,400,000,000 | 16.050.000.000 | 4.280.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 2 | PP2500647225 - Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly, không xi măng | 2,850,000,000 | 2.137.500.000 | 570.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 3 | PP2500647226 - Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Poly, không xi măng | 3,445,000,000 | 2.583.750.000 | 689.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 4 | PP2500647227 - Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramickhông xi măng | 3,900,000,000 | 2.925.000.000 | 780.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 5 | PP2500647228 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS | 5,800,000,000 | 4.350.000.000 | 1.160.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 6 | PP2500647229 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA | 2,754,000,000 | 2.065.500.000 | 550.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 7 | PP2500647230 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS, Ceramic on PE | 16,560,000,000 | 12.420.000.000 | 3.312.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng | |
| 8 | PP2500647231 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, Ceramic on PE | 3,000,000,000 | 2.250.000.000 | 600.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | |
| 9 | PP2500647232 - Khớp háng toàn phần không xi măng (phẫu thuật ít xâm lấn) | 1,650,000,000 | 1.237.500.000 | 330.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu | |
| 10 | PP2500647233 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on poly (phẫu thuật ít xâm lấn) | 1,975,000,000 | 1.481.250.000 | 395.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 11 | PP2500647234 - Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic (phẫu thuật ít xâm lấn) | 2,200,000,000 | 1.650.000.000 | 440.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 12 | PP2500647235 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) | 13,300,000,000 | 9.975.000.000 | 2.660.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 13 | PP2500647236 - Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng, Ceramic on Poly (COP) | 15,300,000,000 | 11.475.000.000 | 3.060.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 14 | PP2500647237 - Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on ceramic, chỏm lớn đường kính 32mm, 36mm | 8,670,000,000 | 6.502.500.000 | 1.734.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 15 | PP2500647238 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS | 8,700,000,000 | 6.525.000.000 | 1.740.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 16 | PP2500647239 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài các loại | 9,048,000,000 | 6.786.000.000 | 1.809.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng | |
| 17 | PP2500647240 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titanium plasma (TPS) | 6,300,000,000 | 4.725.000.000 | 1.260.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | |
| 18 | PP2500647241 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA | 1,025,000,000 | 768.750.000 | 205.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu | |
| 19 | PP2500647242 - Khớp háng bán phần không xi măng UHL | 6,883,800,000 | 5.162.850.000 | 1.376.760.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 20 | PP2500647243 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA | 2,050,000,000 | 1.537.500.000 | 410.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 21 | PP2500647244 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS | 2,100,000,000 | 1.575.000.000 | 420.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 22 | PP2500647245 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TPS | 5,800,000,000 | 4.350.000.000 | 1.160.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 23 | PP2500647246 - Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng | 2,655,000,000 | 1.991.250.000 | 531.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 24 | PP2500647247 - Bộ khớp gối toàn phần có xi măng | 1,770,000,000 | 1.327.500.000 | 354.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 25 | PP2500647248 - Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 1 | 10,558,800,000 | 7.542.000.000 | 2.111.760.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng | |
| 26 | PP2500647249 - Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 2 | 5,578,000,000 | 3.984.285.714,3 | 1.115.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | |
| 27 | PP2500647250 - Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 3 | 4,420,000,000 | 3.157.142.857,1 | 884.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu | |
| 28 | PP2500647251 - Vật tư phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng tương thích với máy cắt đốt ARS 900 | 5,060,000,000 | 3.614.285.714,3 | 1.012.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 29 | PP2500647252 - Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống loại hai cổng tương thích với máy PLA800 | 26,694,000,000 | 19.067.142.857,1 | 5.338.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 30 | PP2500647253 - Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối | 5,678,000,000 | 4.055.714.285,7 | 1.135.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 31 | PP2500647254 - Hệ thống nẹp vít đa trục sử dụng công nghệ in 3D | 5,234,000,000 | 3.925.500.000 | 1.046.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 32 | PP2500647255 - Vật tư phẫu thuật cột sống lưng 1 | 14,264,000,000 | 10.188.571.428,6 | 2.852.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 33 | PP2500647256 - Phần vít đa trục phẫu thuật cột sống lưng 2 | 5,450,000,000 | 4.087.500.000 | 1.090.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 34 | PP2500647257 - Bộ nẹp vít cột sống bắt qua da, có lỗ bơm xi măng, loại 3 vùng ren | 3,967,500,000 | 2.975.625.000 | 793.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng | |
| 35 | PP2500647258 - Bộ nẹp vít cố định dùng trong phẫu thuật cột sống, loại ren đôi | 18,481,300,000 | 13.860.975.000 | 3.696.260.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | |
| 36 | PP2500647259 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực 3 | 2,877,500,000 | 2.158.125.000 | 575.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu | |
| 37 | PP2500647260 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực 4 | 726,000,000 | 544.500.000 | 145.200.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 38 | PP2500647261 - Bộ nẹp vít hai bước ren | 1,100,000,000 | 825.000.000 | 220.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 39 | PP2500647262 - Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng cột sống | 1,225,000,000 | 918.750.000 | 245.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 40 | PP2500647263 - Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực | 3,090,000,000 | 2.317.500.000 | 618.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 41 | PP2500647264 - Vật tư nẹp vít bằng thép không gỉ | 10,516,500,000 | 7.887.375.000 | 2.103.300.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 42 | PP2500647265 - Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 | 588,000,000 | 441.000.000 | 117.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 43 | PP2500647266 - Bộ nẹp vít DHS | 187,750,000 | 140.812.500 | 37.550.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng | |
| 44 | PP2500647267 - Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối trước 1 | 3,160,000,000 | 2.257.142.857,1 | 632.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | |
| 45 | PP2500647268 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước 2 | 3,275,000,000 | 2.456.250.000 | 655.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu | |
| 46 | PP2500647269 - Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước 3 | 3,715,000,000 | 2.786.250.000 | 743.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 47 | PP2500647270 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau 2 | 1,790,000,000 | 1.342.500.000 | 358.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 48 | PP2500647271 - Bộ nẹp vít cột sống cổ sau 3 | 1,100,000,000 | 825.000.000 | 220.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 49 | PP2500647272 - Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít | 4,800,000,000 | 3.600.000.000 | 960.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 50 | PP2500647273 - Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ | 1,820,000,000 | 1.365.000.000 | 364.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 51 | PP2500647274 - Bộ nẹp vít khớp cùng chậu | 2,847,500,000 | 2.135.625.000 | 569.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 52 | PP2500647275 - Bộ Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay các cỡ | 219,900,000 | 164.925.000 | 43.980.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng | |
| 53 | PP2500647276 - Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc các cỡ | 208,800,000 | 156.600.000 | 41.760.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | |
| 54 | PP2500647277 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ | 397,600,000 | 298.200.000 | 79.520.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu | |
| 55 | PP2500647278 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ | 376,200,000 | 282.150.000 | 75.240.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 56 | PP2500647279 - Bộ Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ | 315,300,000 | 236.475.000 | 63.060.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 57 | PP2500647280 - Bộ Nẹp khóa bản rộng các cỡ | 576,600,000 | 432.450.000 | 115.320.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 58 | PP2500647281 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: | 401,400,000 | 301.050.000 | 80.280.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 59 | PP2500647282 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ | 723,000,000 | 542.250.000 | 144.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 60 | PP2500647283 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ , bao gồm: | 857,600,000 | 643.200.000 | 171.520.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 61 | PP2500647284 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ | 210,200,000 | 157.650.000 | 42.040.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng | |
| 62 | PP2500647285 - Bộ Nẹp khóa bản hẹp các cỡ | 457,200,000 | 342.900.000 | 91.440.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 | |
| 63 | PP2500647286 - Vít xương xốp tự taro các cỡ | 270,000,000 | 202.500.000 | 54.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu | |
| 64 | PP2500647287 - Nẹp vít khóa xương đòn, chất liệu titanium | 7,982,000,000 | 5.986.500.000 | 1.596.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ | |
| 65 | PP2500647288 - Nẹp, vít khóa xương đùi, chất liệu titanium | 4,152,600,000 | 3.114.450.000 | 830.520.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu | |
| 66 | PP2500647289 - Đinh, nẹp, vít xương đùi, xương chày | 2,325,000,000 | 1.743.750.000 | 465.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 67 | PP2500647290 - Miếng vá sọ chất liệu titan | 3,210,000,000 | 2.407.500.000 | 642.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). | |
| 68 | PP2500647291 - Vật tư phẫu thuật nội soi cột sống 4 | 2,778,400,000 | 1.984.571.428,6 | 555.680.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực | |
| 69 | PP2500647292 - Đinh, nẹp, vít bằng thép không gỉ 1 | 15,818,460,000 | 11.863.845.000 | 3.163.692.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo | |
| 70 | PP2500647293 - Đinh nẹp vít bằng titanium,thép không gỉ 2 | 83,790,564,450 | 62.842.923.337,5 | 16.758.112.890 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
Khớp háng toàn phần không xi măng SL |
|
| Mã phần lô | PP2500647224 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.280.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần Metal on Poly, không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500647225 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 570.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Poly, không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500647226 |
| Giá từng phần lô | 3,445,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.583.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 689.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần Ceramic on Ceramickhông xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500647227 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.925.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 780.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2500647228 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500647229 |
| Giá từng phần lô | 2,754,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.065.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS, Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500647230 |
| Giá từng phần lô | 16,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.312.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA, Ceramic on PE |
|
| Mã phần lô | PP2500647231 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp háng toàn phần không xi măng (phẫu thuật ít xâm lấn) |
|
| Mã phần lô | PP2500647232 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 330.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on poly (phẫu thuật ít xâm lấn) |
|
| Mã phần lô | PP2500647233 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 395.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic (phẫu thuật ít xâm lấn) |
|
| Mã phần lô | PP2500647234 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Metal on Poly (MOP) |
|
| Mã phần lô | PP2500647235 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp háng toàn phần nhân tạo chuyển động đôi không xi măng, Ceramic on Poly (COP) |
|
| Mã phần lô | PP2500647236 |
| Giá từng phần lô | 15,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.060.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp háng toàn phần không xi măng, Ceramic on ceramic, chỏm lớn đường kính 32mm, 36mm |
|
| Mã phần lô | PP2500647237 |
| Giá từng phần lô | 8,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.502.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.734.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2500647238 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.740.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500647239 |
| Giá từng phần lô | 9,048,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.786.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.809.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ titanium plasma (TPS) |
|
| Mã phần lô | PP2500647240 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.725.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500647241 |
| Giá từng phần lô | 1,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp háng bán phần không xi măng UHL |
|
| Mã phần lô | PP2500647242 |
| Giá từng phần lô | 6,883,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.162.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.376.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ HA |
|
| Mã phần lô | PP2500647243 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.537.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 410.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2500647244 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ TPS |
|
| Mã phần lô | PP2500647245 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Khớp gối nhân tạo toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500647246 |
| Giá từng phần lô | 2,655,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.991.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 531.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500647247 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.327.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500647248 |
| Giá từng phần lô | 10,558,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.111.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500647249 |
| Giá từng phần lô | 5,578,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.984.285.714,3 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.115.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư phẫu thuật nội soi khớp 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500647250 |
| Giá từng phần lô | 4,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.157.142.857,1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư phẫu thuật nội soi cột sống hai cổng tương thích với máy cắt đốt ARS 900 |
|
| Mã phần lô | PP2500647251 |
| Giá từng phần lô | 5,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.614.285.714,3 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư dùng trong phẫu thuật nội soi cột sống loại hai cổng tương thích với máy PLA800 |
|
| Mã phần lô | PP2500647252 |
| Giá từng phần lô | 26,694,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.067.142.857,1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.338.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ phẫu thuật nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500647253 |
| Giá từng phần lô | 5,678,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.055.714.285,7 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.135.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Hệ thống nẹp vít đa trục sử dụng công nghệ in 3D |
|
| Mã phần lô | PP2500647254 |
| Giá từng phần lô | 5,234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.925.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư phẫu thuật cột sống lưng 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500647255 |
| Giá từng phần lô | 14,264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.188.571.428,6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.852.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Phần vít đa trục phẫu thuật cột sống lưng 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500647256 |
| Giá từng phần lô | 5,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.087.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.090.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít cột sống bắt qua da, có lỗ bơm xi măng, loại 3 vùng ren |
|
| Mã phần lô | PP2500647257 |
| Giá từng phần lô | 3,967,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.975.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít cố định dùng trong phẫu thuật cột sống, loại ren đôi |
|
| Mã phần lô | PP2500647258 |
| Giá từng phần lô | 18,481,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.860.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.696.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500647259 |
| Giá từng phần lô | 2,877,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.158.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500647260 |
| Giá từng phần lô | 726,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít hai bước ren |
|
| Mã phần lô | PP2500647261 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít rỗng nòng bơm xi măng cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2500647262 |
| Giá từng phần lô | 1,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 918.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít ít xâm lấn cột sống lưng ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500647263 |
| Giá từng phần lô | 3,090,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.317.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 618.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư nẹp vít bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2500647264 |
| Giá từng phần lô | 10,516,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.887.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.103.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500647265 |
| Giá từng phần lô | 588,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít DHS |
|
| Mã phần lô | PP2500647266 |
| Giá từng phần lô | 187,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư phẫu thuật cột sống cổ lối trước 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500647267 |
| Giá từng phần lô | 3,160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.257.142.857,1 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500647268 |
| Giá từng phần lô | 3,275,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.456.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 655.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít, miếng ghép cột sống cổ trước 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500647269 |
| Giá từng phần lô | 3,715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.786.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 743.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500647270 |
| Giá từng phần lô | 1,790,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít cột sống cổ sau 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500647271 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Miếng ghép đĩa đệm cổ kèm vít |
|
| Mã phần lô | PP2500647272 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 960.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp, vít tạo hình bản sống cổ |
|
| Mã phần lô | PP2500647273 |
| Giá từng phần lô | 1,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.365.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ nẹp vít khớp cùng chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500647274 |
| Giá từng phần lô | 2,847,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.135.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 569.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa mặt lòng đầu dưới xương quay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647275 |
| Giá từng phần lô | 219,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn có móc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647276 |
| Giá từng phần lô | 208,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647277 |
| Giá từng phần lô | 397,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 298.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647278 |
| Giá từng phần lô | 376,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa trung tâm đầu dưới xương chày không đỡ các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647279 |
| Giá từng phần lô | 315,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa bản rộng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647280 |
| Giá từng phần lô | 576,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương đùi, bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500647281 |
| Giá từng phần lô | 401,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647282 |
| Giá từng phần lô | 723,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài các cỡ , bao gồm: |
|
| Mã phần lô | PP2500647283 |
| Giá từng phần lô | 857,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 643.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647284 |
| Giá từng phần lô | 210,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bộ Nẹp khóa bản hẹp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647285 |
| Giá từng phần lô | 457,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vít xương xốp tự taro các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500647286 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Nẹp vít khóa xương đòn, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500647287 |
| Giá từng phần lô | 7,982,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.986.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Nẹp, vít khóa xương đùi, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500647288 |
| Giá từng phần lô | 4,152,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.114.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đinh, nẹp, vít xương đùi, xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500647289 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Miếng vá sọ chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2500647290 |
| Giá từng phần lô | 3,210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.407.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày). |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Vật tư phẫu thuật nội soi cột sống 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500647291 |
| Giá từng phần lô | 2,778,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.984.571.428,6 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 555.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đinh, nẹp, vít bằng thép không gỉ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500647292 |
| Giá từng phần lô | 15,818,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.863.845.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.163.692.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Đinh nẹp vít bằng titanium,thép không gỉ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500647293 |
| Giá từng phần lô | 83,790,564,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.842.923.337,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.758.112.890 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi