Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300150752-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT TỈNH BÌNH ĐỊNH
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hóa chất phục vụ công tác chuyên môn
Số hiệu KHLCNT PL2300109582
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 283,423,232 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.401.078 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300242013 - Bình ủ kỵ khí 6,110,588 8.332.620 4.277.411,6 0.5
2 PP2300242014 - Bóng đèn As 5,860,000 7.990.909,0909 4.101.999,9999 0.5
3 PP2300242015 - Bóng đèn Fe 4,200,000 5.727.272,7273 2.940.000 0.5
4 PP2300242016 - Bóng đèn Mn 4,200,000 5.727.272,7273 2.940.000 0.5
5 PP2300242017 - Bóng đèn Se 5,860,000 7.990.909,0909 4.101.999,9999 0.5
6 PP2300242018 - Bóng đèn Zn 5,860,000 7.990.909,0909 4.101.999,9999 0.5
7 PP2300242019 - Bảo vệ cột C18 HPLC 7,363,528 10.041.174,5455 5.154.469,6 2
8 PP2300242020 - Bộ lọc thủy tinh 5,971,764 8.143.314,5455 4.180.234,8 0.5
9 PP2300242021 - Phin lọc 7,764,700 10.588.227,2727 5.435.290 50
10 PP2300242022 - Tấm chắn lưới cảm biến lưu lượng 2,588,230 3.529.404,5455 1.811.761 5
11 PP2300242023 - Ống thổi ngậm miệng giấy 4,658,000 6.351.818,1818 3.260.600 500
12 PP2300242024 - Ống thổi ngậm miệng nhựa 2,717,600 3.705.818,1818 1.902.319,9999 50
13 PP2300242025 - Cột C18 HPLC 23,216,470 31.658.822,7273 16.251.528,9999 0.5
14 PP2300242026 - Đầu côn trắng 378,000 515.454,5455 264.600 500
15 PP2300242027 - Đế tựa thủy tinh 3,883,000 5.295.000 2.718.100 0.5
16 PP2300242028 - Đĩa petri thủy tinh 3,850,000 5.250.000 2.695.000 50
17 PP2300242029 - Ống than chì chịu nhiệt độ cao 22,253,000 30.344.999,9999 15.577.099,9999 5
18 PP2300242030 - Màng lọc tiệt trùng 1,496,000 2.039.999,9999 1.047.199,9999 50
19 PP2300242031 - Màng lọc tiệt trùng 2,200,000 2.999.999,9999 1.540.000 100
20 PP2300242032 - Nắp khóa (bao gồm miếng đệm PTFE) 13,847,050 18.882.340,9091 9.692.935 12.5
21 PP2300242033 - Nắp nhôm bảo vệ quá áp cho bình phá mẫu 23,967,050 32.682.340,9091 16.776.934,9999 12.5
22 PP2300242034 - Nhiệt kế đo nhiệt độ hiện số kèm đầu dò rời 6,567,000 8.955.000 4.596.900 0.5
23 PP2300242035 - Nhíp gắp màng lọc 33,000 45.000 23.100 0.5
24 PP2300242036 - Ống dây silicon 231,000 315.000 161.700 0.5
25 PP2300242037 - Ống ly tâm nhựa 50ml 300,000 409.090,9091 210.000 12.5
26 PP2300242038 - Septa pre-lit PTTE đỏ/Silicone trắng 179,000 244.090,9091 125.299,9999 50
27 PP2300242039 - Môi trường Acetamid broth 2,090,000 2.850.000 1.463.000 0.5
28 PP2300242040 - Nhôm clorua AlCl3 1,074,117 1.464.704,9999 751.881,8999 0.5
29 PP2300242041 - Ammoniac 920,000 1.254.545,4545 644.000 0.5
30 PP2300242042 - Dung dịch chuẩn Ammonium NH4 1,294,117 1.764.704,9999 905.881,8999 0.5
31 PP2300242043 - Huyết tương thỏ 2,432,940 3.317.645,4545 1.703.058 3
32 PP2300242044 - Thuốc thử Oxidase 1,191,850 1.625.249,9999 834.295 25
33 PP2300242045 - Môi trường thạch Baird -Parker 3,532,941 4.817.646,8182 2.473.058,6999 0.5
34 PP2300242046 - Dung dịch chuẩn Barium 561,000 764.999,9999 392.700 0.5
35 PP2300242047 - Thạch mật - aesculin-azid 4,609,000 6.284.999,9999 3.226.300 0.5
36 PP2300242048 - Môi trường canh thang não tim 3,721,882 5.075.293,6364 2.605.317,4 0.5
37 PP2300242049 - Thạch Coliform sinh màu (CCA) 8,723,000 11.894.999,9999 6.106.100 0.5
38 PP2300242050 - Thạch trypton- mật-glucuronid 2,365,000 3.224.999,9999 1.655.500 0.5
39 PP2300242051 - Chủng chuẩn Clotridium perfringen 2,888,470 3.938.822,7273 2.021.928,9999 0.5
40 PP2300242052 - Chủng chuẩn Coliform 2,888,470 3.938.822,7273 2.021.928,9999 0.5
41 PP2300242053 - Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa 2,888,471 3.938.824,0909 2.021.929,7 0.5
42 PP2300242054 - CN Pseudomonas supplement 3,183,520 4.341.163,6364 2.228.464 5
43 PP2300242055 - Diamoni hydrogen phosphat 1,268,235 1.729.411,3636 887.764,5 0.5
44 PP2300242056 - Thạch Dichloran-rose bengal chloramphenicol 2,508,000 3.419.999,9999 1.755.600 0.5
45 PP2300242057 - Thuốc thử DPD 980,000 1.336.363,6364 686.000 50
46 PP2300242058 - Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng 1,397,647 1.905.882,2727 978.352,8999 0.5
47 PP2300242059 - Dung dịch glycerol 2,872,941 3.917.646,8182 2.011.058,7 0.5
48 PP2300242060 - Hydrocloric acid 608,235 829.411,3636 425.764,5 0.5
49 PP2300242061 - Sắt (III) chloride ngậm 6 nước 1,604,705 2.188.234,0909 1.123.293,5 0.5
50 PP2300242062 - Kali telurit 8,393,000 11.445.000 5.875.100 0.5
51 PP2300242063 - Môi trường King B 2,090,000 2.850.000 1.463.000 0.5
52 PP2300242064 - Thuốc thử Kovac 407,000 554.999,9999 284.900 0.5
53 PP2300242065 - Metanol 349,411 476.469,5455 244.587,6999 0.5
54 PP2300242066 - Môi trường thạch Macconkey 1,634,700 2.229.136,3636 1.144.290 0.5
55 PP2300242067 - Môi trường thạch Malt extract 2,387,100 3.255.136,3636 1.670.970 0.5
56 PP2300242068 - Môi trường peppton kiềm 1,129,900 1.540.772,7273 790.930 0.5
57 PP2300242069 - Môi trường Selenit 1,746,900 2.382.136,3636 1.222.830 0.5
58 PP2300242070 - Môi trường thạch Salmonella shigella 1,714,800 2.338.363,6364 1.200.360 0.5
59 PP2300242071 - Môi trường thạch sacaroza, mật, xitrat và thiosulfat 1,466,400 1.999.636,3636 1.026.479,9999 0.5
60 PP2300242072 - Môi trường thạch Kligler Iron 1,698,800 2.316.545,4545 1.189.160 0.5
61 PP2300242073 - N, N-dimethyl-p-phenylene diamine 4,147,000 5.655.000 2.902.900 0.5
62 PP2300242074 - Nitric acid 1,000,000 1.363.636,3636 700.000 0.5
63 PP2300242075 - Môi trường đệm peptone 1,358,823 1.852.940,4545 951.176,1 0.5
64 PP2300242076 - Phenol 1,772,941 2.417.646,8182 1.241.058,7 0.5
65 PP2300242077 - Môi trường thạch dinh dưỡng 1,967,058 2.682.351,8182 1.376.940,5999 0.5
66 PP2300242078 - Potassium hydrogen phtalat 715,000 974.999,9999 500.499,9999 0.5
67 PP2300242079 - Potassium iodate 1,309,000 1.784.999,9999 916.300 0.5
68 PP2300242080 - Môi trường thạch Pseudomonas cơ bản 5,564,705 7.588.234,0909 3.895.293,4999 0.5
69 PP2300242081 - Natri clorua 517,647 705.882,2727 362.352,8999 0.5
70 PP2300242082 - Sodium Hydroxide 1,232,000 1.679.999,9999 862.400 1
71 PP2300242083 - Sodium hypochlorite solution 5,060,000 6.899.999,9999 3.542.000 2
72 PP2300242084 - Sodium Nitroprusside dihydrate 847,000 1.154.999,9999 592.900 0.5
73 PP2300242085 - Sodium sulfide hydrate 451,000 615.000 315.700 0.5
74 PP2300242086 - Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thể 1,552,941 2.117.646,8182 1.087.058,7 0.5
75 PP2300242087 - Thạch Sunphit tryptoza 2,706,000 3.689.999,9999 1.894.199,9999 0.5
76 PP2300242088 - Thuốc thử Nessler 758,352 1.034.116,3636 530.846,4 0.5
77 PP2300242089 - TriSodium citrate dihydrate 763,529 1.041.175,9091 534.470,2999 0.5
78 PP2300242090 - Môi trường thạch trypton đậu nành 2,606,352 3.554.116,3636 1.824.446,4 0.5
79 PP2300242091 - Môi trường Tryptone 4,916,352 6.704.116,3636 3.441.446,4 0.5
Bình ủ kỵ khí
Mã phần lô PP2300242013
Giá từng phần lô 6,110,588
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.332.620
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.277.411,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bóng đèn As
Mã phần lô PP2300242014
Giá từng phần lô 5,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.990.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bóng đèn Fe
Mã phần lô PP2300242015
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bóng đèn Mn
Mã phần lô PP2300242016
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.727.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bóng đèn Se
Mã phần lô PP2300242017
Giá từng phần lô 5,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.990.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bóng đèn Zn
Mã phần lô PP2300242018
Giá từng phần lô 5,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.990.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.101.999,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bảo vệ cột C18 HPLC
Mã phần lô PP2300242019
Giá từng phần lô 7,363,528
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.041.174,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.469,6
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bộ lọc thủy tinh
Mã phần lô PP2300242020
Giá từng phần lô 5,971,764
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.143.314,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.180.234,8
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Phin lọc
Mã phần lô PP2300242021
Giá từng phần lô 7,764,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.588.227,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.435.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Tấm chắn lưới cảm biến lưu lượng
Mã phần lô PP2300242022
Giá từng phần lô 2,588,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.529.404,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.811.761
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Ống thổi ngậm miệng giấy
Mã phần lô PP2300242023
Giá từng phần lô 4,658,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.351.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.260.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Ống thổi ngậm miệng nhựa
Mã phần lô PP2300242024
Giá từng phần lô 2,717,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.902.319,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Cột C18 HPLC
Mã phần lô PP2300242025
Giá từng phần lô 23,216,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.658.822,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.251.528,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Đầu côn trắng
Mã phần lô PP2300242026
Giá từng phần lô 378,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Đế tựa thủy tinh
Mã phần lô PP2300242027
Giá từng phần lô 3,883,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.718.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Đĩa petri thủy tinh
Mã phần lô PP2300242028
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Ống than chì chịu nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300242029
Giá từng phần lô 22,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.344.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.577.099,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Màng lọc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300242030
Giá từng phần lô 1,496,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.039.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.047.199,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Màng lọc tiệt trùng
Mã phần lô PP2300242031
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.999.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Nắp khóa (bao gồm miếng đệm PTFE)
Mã phần lô PP2300242032
Giá từng phần lô 13,847,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.882.340,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.692.935
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Nắp nhôm bảo vệ quá áp cho bình phá mẫu
Mã phần lô PP2300242033
Giá từng phần lô 23,967,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.682.340,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.776.934,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Nhiệt kế đo nhiệt độ hiện số kèm đầu dò rời
Mã phần lô PP2300242034
Giá từng phần lô 6,567,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.596.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Nhíp gắp màng lọc
Mã phần lô PP2300242035
Giá từng phần lô 33,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Ống dây silicon
Mã phần lô PP2300242036
Giá từng phần lô 231,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Ống ly tâm nhựa 50ml
Mã phần lô PP2300242037
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 409.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Septa pre-lit PTTE đỏ/Silicone trắng
Mã phần lô PP2300242038
Giá từng phần lô 179,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.299,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Môi trường Acetamid broth
Mã phần lô PP2300242039
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Nhôm clorua AlCl3
Mã phần lô PP2300242040
Giá từng phần lô 1,074,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.464.704,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 751.881,8999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Ammoniac
Mã phần lô PP2300242041
Giá từng phần lô 920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.254.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch chuẩn Ammonium NH4
Mã phần lô PP2300242042
Giá từng phần lô 1,294,117
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.764.704,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.881,8999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Huyết tương thỏ
Mã phần lô PP2300242043
Giá từng phần lô 2,432,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.317.645,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.703.058
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2300242044
Giá từng phần lô 1,191,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.625.249,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 834.295
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Môi trường thạch Baird -Parker
Mã phần lô PP2300242045
Giá từng phần lô 3,532,941
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.817.646,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.473.058,6999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch chuẩn Barium
Mã phần lô PP2300242046
Giá từng phần lô 561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 764.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thạch mật - aesculin-azid
Mã phần lô PP2300242047
Giá từng phần lô 4,609,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.284.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.226.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường canh thang não tim
Mã phần lô PP2300242048
Giá từng phần lô 3,721,882
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.075.293,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.605.317,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thạch Coliform sinh màu (CCA)
Mã phần lô PP2300242049
Giá từng phần lô 8,723,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.894.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.106.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thạch trypton- mật-glucuronid
Mã phần lô PP2300242050
Giá từng phần lô 2,365,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.224.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.655.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chủng chuẩn Clotridium perfringen
Mã phần lô PP2300242051
Giá từng phần lô 2,888,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.938.822,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.928,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chủng chuẩn Coliform
Mã phần lô PP2300242052
Giá từng phần lô 2,888,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.938.822,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.928,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2300242053
Giá từng phần lô 2,888,471
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.938.824,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.021.929,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
CN Pseudomonas supplement
Mã phần lô PP2300242054
Giá từng phần lô 3,183,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.341.163,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.464
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Diamoni hydrogen phosphat
Mã phần lô PP2300242055
Giá từng phần lô 1,268,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.729.411,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.764,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thạch Dichloran-rose bengal chloramphenicol
Mã phần lô PP2300242056
Giá từng phần lô 2,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.419.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.755.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thuốc thử DPD
Mã phần lô PP2300242057
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.336.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Dung dịch nhũ tương lòng đỏ trứng
Mã phần lô PP2300242058
Giá từng phần lô 1,397,647
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.905.882,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 978.352,8999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Dung dịch glycerol
Mã phần lô PP2300242059
Giá từng phần lô 2,872,941
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.917.646,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.011.058,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Hydrocloric acid
Mã phần lô PP2300242060
Giá từng phần lô 608,235
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.411,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.764,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sắt (III) chloride ngậm 6 nước
Mã phần lô PP2300242061
Giá từng phần lô 1,604,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.188.234,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.293,5
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Kali telurit
Mã phần lô PP2300242062
Giá từng phần lô 8,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.445.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường King B
Mã phần lô PP2300242063
Giá từng phần lô 2,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.463.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thuốc thử Kovac
Mã phần lô PP2300242064
Giá từng phần lô 407,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 554.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Metanol
Mã phần lô PP2300242065
Giá từng phần lô 349,411
Yêu cầu doanh thu bình quân 476.469,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.587,6999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch Macconkey
Mã phần lô PP2300242066
Giá từng phần lô 1,634,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.229.136,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.144.290
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch Malt extract
Mã phần lô PP2300242067
Giá từng phần lô 2,387,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.255.136,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.670.970
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường peppton kiềm
Mã phần lô PP2300242068
Giá từng phần lô 1,129,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.772,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 790.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường Selenit
Mã phần lô PP2300242069
Giá từng phần lô 1,746,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.382.136,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.222.830
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch Salmonella shigella
Mã phần lô PP2300242070
Giá từng phần lô 1,714,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.338.363,6364
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch sacaroza, mật, xitrat và thiosulfat
Mã phần lô PP2300242071
Giá từng phần lô 1,466,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.999.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.479,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch Kligler Iron
Mã phần lô PP2300242072
Giá từng phần lô 1,698,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.316.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.189.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
N, N-dimethyl-p-phenylene diamine
Mã phần lô PP2300242073
Giá từng phần lô 4,147,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.902.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Nitric acid
Mã phần lô PP2300242074
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường đệm peptone
Mã phần lô PP2300242075
Giá từng phần lô 1,358,823
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.940,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 951.176,1
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Phenol
Mã phần lô PP2300242076
Giá từng phần lô 1,772,941
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.417.646,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.241.058,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch dinh dưỡng
Mã phần lô PP2300242077
Giá từng phần lô 1,967,058
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.682.351,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.376.940,5999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Potassium hydrogen phtalat
Mã phần lô PP2300242078
Giá từng phần lô 715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 974.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.499,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Potassium iodate
Mã phần lô PP2300242079
Giá từng phần lô 1,309,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.784.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 916.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch Pseudomonas cơ bản
Mã phần lô PP2300242080
Giá từng phần lô 5,564,705
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.588.234,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.895.293,4999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Natri clorua
Mã phần lô PP2300242081
Giá từng phần lô 517,647
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.882,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.352,8999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sodium Hydroxide
Mã phần lô PP2300242082
Giá từng phần lô 1,232,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.679.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Sodium hypochlorite solution
Mã phần lô PP2300242083
Giá từng phần lô 5,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.899.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.542.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Sodium Nitroprusside dihydrate
Mã phần lô PP2300242084
Giá từng phần lô 847,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.154.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 592.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Sodium sulfide hydrate
Mã phần lô PP2300242085
Giá từng phần lô 451,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 615.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thạch lactoza mật đỏ trung tính tím tinh thể
Mã phần lô PP2300242086
Giá từng phần lô 1,552,941
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.117.646,8182
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.058,7
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thạch Sunphit tryptoza
Mã phần lô PP2300242087
Giá từng phần lô 2,706,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.689.999,9999
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.894.199,9999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Thuốc thử Nessler
Mã phần lô PP2300242088
Giá từng phần lô 758,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.034.116,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.846,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
TriSodium citrate dihydrate
Mã phần lô PP2300242089
Giá từng phần lô 763,529
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.175,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.470,2999
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường thạch trypton đậu nành
Mã phần lô PP2300242090
Giá từng phần lô 2,606,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.554.116,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.824.446,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Môi trường Tryptone
Mã phần lô PP2300242091
Giá từng phần lô 4,916,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.704.116,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.441.446,4
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->