Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hoá chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300056478-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Phù Cát
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, hoá chất xét nghiệm và sinh phẩm chẩn đoán in vitro
Số hiệu KHLCNT PL2300038467
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Bao gồm nguồn ngân sách Nhà nước cấp, nguồn quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác của Trung tâm Y tế huyện Phù Cát.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 2,496,876,825 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37.453.144 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300080372 - Hóa chất định lượng Albumin 3,889,500 5.542.537,5 2.722.650 4
2 PP2300080373 - Hóa chất định lượng ALT (SGPT) 7,260,000 10.345.500 5.082.000 3.3333333333333335
3 PP2300080374 - Hóa chất định lượng AST (SGOT) 7,260,000 10.345.500 5.082.000 3.3333333333333335
4 PP2300080375 - Hóa chất định lượng Creatinine kinase 20,580,000 29.326.500 14.406.000 3.3333333333333335
5 PP2300080376 - Hóa chất định lượng Creatinine 11,210,000 15.974.250 7.847.000 3.3333333333333335
6 PP2300080377 - Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Transferase (GGT) 1,482,600 2.112.705 1.037.820 0.6666666666666666
7 PP2300080378 - Hóa chất định lượng Glucose 6,800,000 9.690.000 4.760.000 3.3333333333333335
8 PP2300080379 - Hóa chất định lượng HbA1c 48,503,700 69.117.772,5 33.952.590 1
9 PP2300080380 - Hóa chất định lượng HDL Cholesterol 40,221,300 57.315.352,5 28.154.910 3.3333333333333335
10 PP2300080381 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 4,095,000 5.835.375 2.866.500 1.6666666666666667
11 PP2300080382 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 4,095,000 5.835.375 2.866.500 1.6666666666666667
12 PP2300080383 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 5,200,000 7.410.000 3.640.000 3.3333333333333335
13 PP2300080384 - Hóa chất định lượng Triglycerides 12,600,000 17.955.000 8.820.000 3.3333333333333335
14 PP2300080385 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 3,780,000 5.386.500 2.646.000 3.3333333333333335
15 PP2300080386 - Hóa chất định lượng Uric acid 5,460,000 7.780.500 3.822.000 1.6666666666666667
16 PP2300080387 - Hóa chất định lượng UREA 7,606,000 10.838.550 5.324.200 3.3333333333333335
17 PP2300080388 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C 4,620,000 6.583.500 3.234.000 1.6666666666666667
18 PP2300080389 - Hóa chất kiểm chứng HbA1C 1,890,000 2.693.250 1.323.000 0.6666666666666666
19 PP2300080390 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa 1,260,000 1.795.500 882.000 0.6666666666666666
20 PP2300080391 - Hóa chất pha loãng HbA1c 2,961,000 4.219.425 2.072.700 0.3333333333333333
21 PP2300080392 - Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa 13,662,000 19.468.350 9.563.400 1.3333333333333333
22 PP2300080393 - Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa 6,831,000 9.734.175 4.781.700 0.6666666666666666
23 PP2300080394 - Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa 27,165,600 38.710.980 19.015.920 1.3333333333333333
24 PP2300080395 - Hóa chất định lượng ALBUMIN 756,000 1.077.300 529.200 3.3333333333333335
25 PP2300080396 - Hóa chất định lượng ALPHA AMYLASE 1,764,000 2.513.700 1.234.800 1.6666666666666667
26 PP2300080397 - Hóa chất định lượng ALT/GPT 4,047,750 5.768.043,75 2.833.425 10
27 PP2300080398 - Hóa chất định lượng AST/GOT 4,047,750 5.768.043,75 2.833.425 10
28 PP2300080399 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 263,550 375.558,75 184.485 0.3333333333333333
29 PP2300080400 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 263,550 375.558,75 184.485 0.3333333333333333
30 PP2300080401 - Hóa chất định lượng CALCIUM 588,000 837.900 411.600 3.3333333333333335
31 PP2300080402 - Hóa chất định lượng CHOLESTEROL 3,654,000 5.206.950 2.557.800 10
32 PP2300080403 - Hóa chất định lượng CREATININE 5,460,000 7.780.500 3.822.000 16.666666666666668
33 PP2300080404 - Hóa chất định lượng CREATININE KINASE 5,166,000 7.361.550 3.616.200 2
34 PP2300080405 - Hóa chất kiểm chứng mức trung bình 7,837,200 11.168.010 5.486.040 2
35 PP2300080406 - Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý 7,837,200 11.168.010 5.486.040 2
36 PP2300080407 - Hóa chất định lượng GLUCOSE 1,520,400 2.166.570 1.064.280 6.666666666666667
37 PP2300080408 - Hóa chất định lượng HBA1c 12,390,000 17.655.750 8.673.000 0.6666666666666666
38 PP2300080409 - Hóa chất hiệu chuẩn HBA1c 2,184,000 3.112.200 1.528.800 0.6666666666666666
39 PP2300080410 - Hóa chất kiểm chứng HbA1c 1,134,000 1.615.950 793.800 0.3333333333333333
40 PP2300080411 - Hóa chất định lượng HDL trực tiếp 20,370,000 29.027.250 14.259.000 6.666666666666667
41 PP2300080412 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần 714,000 1.017.450 499.800 3.3333333333333335
42 PP2300080413 - Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES 3,991,000 5.687.175 2.793.700 6.666666666666667
43 PP2300080414 - Hóa chất định lượng UREA 4,226,250 6.022.406,25 2.958.375 8.333333333333334
44 PP2300080415 - Hóa chất định lượng URIC ACID 1,438,500 2.049.862,5 1.006.950 3.3333333333333335
45 PP2300080416 - Hóa chất rửa máy tự động 1,732,500 2.468.812,5 1.212.750 1.6666666666666667
46 PP2300080417 - Hóa chất hiệu chuẩn 5,090,400 7.253.820 3.563.280 4
47 PP2300080418 - Hóa chất rửa máy thường xuyên 25,473,000 36.299.025 17.831.100 20
48 PP2300080419 - Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải 52,560,000 74.898.000 36.792.000 2.6666666666666665
49 PP2300080420 - Dung dịch kiểm chứng 1,207,500 1.720.687,5 845.250 0.3333333333333333
50 PP2300080421 - Dung dịch rửa máy điện giải 1,207,500 1.720.687,5 845.250 0.3333333333333333
51 PP2300080422 - Dung dịch châm điện cực K 1,134,000 1.615.950 793.800 0.3333333333333333
52 PP2300080423 - Dung dịch châm điện cực Na & Cl 1,134,000 1.615.950 793.800 0.3333333333333333
53 PP2300080424 - Dung dịch châm điện cực Na 1,134,000 1.615.950 793.800 0.3333333333333333
54 PP2300080425 - Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ 67,830,000 96.657.750 47.481.000 3.3333333333333335
55 PP2300080426 - Điện cực K 5,250,000 7.481.250 3.675.000 0.3333333333333333
56 PP2300080427 - Điện cực Na 5,250,000 7.481.250 3.675.000 0.3333333333333333
57 PP2300080428 - Điện cực Cl 5,250,000 7.481.250 3.675.000 0.3333333333333333
58 PP2300080429 - Điện cực tham chiếu 5,250,000 7.481.250 3.675.000 0.3333333333333333
59 PP2300080430 - Điện cực Ca 5,250,000 7.481.250 3.675.000 0.3333333333333333
60 PP2300080431 - Dung dịch rửa thường xuyên 60,640,000 86.412.000 42.448.000 26.666666666666668
61 PP2300080432 - Dung dịch rửa định kỳ 22,740,000 32.404.500 15.918.000 10
62 PP2300080433 - Dung dịch ly giải/phá hồng cầu 162,000,000 230.850.000 113.400.000 20
63 PP2300080434 - Dung dịch pha loãng 258,499,800 368.362.215 180.949.860 600
64 PP2300080435 - Hóa chất rửa 8,831,970 12.585.557,25 6.182.379 1
65 PP2300080436 - Hóa chất pha loãng 29,800,000 42.465.000 20.860.000 66.66666666666667
66 PP2300080437 - Hóa chất ly giải 29,175,000 41.574.375 20.422.500 5
67 PP2300080438 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học mức trung bình 1,810,000 2.579.250 1.267.000 0.6666666666666666
68 PP2300080439 - Hóa chất định lượng APTT 10,080,000 14.364.000 7.056.000 6.666666666666667
69 PP2300080440 - Hóa chất định lượng PT 6,577,200 9.372.510 4.604.040 10
70 PP2300080441 - Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp 24,255,000 34.563.375 16.978.500 200
71 PP2300080442 - Hóa chất định lượng IFT3 tuyến giáp 19,152,000 27.291.600 13.406.400 200
72 PP2300080443 - Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp 19,152,000 27.291.600 13.406.400 200
73 PP2300080444 - Hóa chất hiệu chuẩn TSH(3G) tuyến giáp 1,228,500 1.750.612,5 859.950 0.3333333333333333
74 PP2300080445 - Hóa chất hiệu chuẩn IFT3 tuyến giáp 1,228,500 1.750.612,5 859.950 0.3333333333333333
75 PP2300080446 - Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp 1,228,500 1.750.612,5 859.950 0.3333333333333333
76 PP2300080447 - Hóa chất rửa 29,736,000 42.373.800 20.815.200 26.666666666666668
77 PP2300080448 - Hóa chất pha loãng 7,434,000 10.593.450 5.203.800 6.666666666666667
78 PP2300080449 - Hóa chất nền 57,015,000 81.246.375 39.910.500 10
79 PP2300080450 - Hóa chất định lượng Troponin I 97,500,000 138.937.500 68.250.000 500
80 PP2300080451 - Hóa chất định lượng BNP 409,500,000 583.537.500 286.650.000 500
81 PP2300080452 - Hóa chất hiệu chuẩnTroponin I 1,197,000 1.705.725 837.900 0.3333333333333333
82 PP2300080453 - Hóa chất hiệu chuẩn BNP 1,218,000 1.735.650 852.600 0.3333333333333333
83 PP2300080454 - Hóa chất kiểm chứng BNP 1,176,000 1.675.800 823.200 0.3333333333333333
84 PP2300080455 - Hóa chất định lượng AFP 12,915,000 18.403.875 9.040.500 100
85 PP2300080456 - Hóa chất định lượng CEA 12,663,000 18.044.775 8.864.100 100
86 PP2300080457 - Hóa chất định lượng CA 19.9 23,310,000 33.216.750 16.317.000 100
87 PP2300080458 - Hóa chất định lượng CA -125 22,995,000 32.767.875 16.096.500 100
88 PP2300080459 - Hóa chất định lượng CA 15.3 22,995,000 32.767.875 16.096.500 100
89 PP2300080460 - Hóa chất định lượng PSA II 19,215,000 27.381.375 13.450.500 100
90 PP2300080461 - Hóa chất hiệu chuẩn AFP 840,000 1.197.000 588.000 0.3333333333333333
91 PP2300080462 - Hóa chất hiệu chuẩn CEA 840,000 1.197.000 588.000 0.3333333333333333
92 PP2300080463 - Hóa chất hiệu chuẩn CA19-9 1,218,000 1.735.650 852.600 0.3333333333333333
93 PP2300080464 - Hóa chất hiệu chuẩn CA125 1,218,000 1.735.650 852.600 0.3333333333333333
94 PP2300080465 - Hóa chất hiệu chuẩn CA15-3 1,218,000 1.735.650 852.600 0.3333333333333333
95 PP2300080466 - Hóa chất hiệu chuẩn PSA II 1,218,000 1.735.650 852.600 0.3333333333333333
96 PP2300080467 - Hóa chất hãm hình 24,948,000 35.550.900 17.463.600 12
97 PP2300080468 - Hóa chất hiện hình 31,752,000 45.246.600 22.226.400 12
98 PP2300080469 - Hóa chất định lượng Ethanol 13,944,000 19.870.200 9.760.800 1.3333333333333333
99 PP2300080470 - Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O 363,825 518.450,625 254.678 33.333333333333336
100 PP2300080471 - Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học 7,896,000 11.251.800 5.527.200 2.6666666666666665
101 PP2300080472 - Dung Dịch Acid Acetic 1,320,000 1.881.000 924.000 8
102 PP2300080473 - Dung Dịch Lugol 3% 2,640,000 3.762.000 1.848.000 8
103 PP2300080474 - Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá gan lớn 48,000,000 68.400.000 33.600.000 320
104 PP2300080475 - Kít xét nghiệm kháng thể Giun đũa chó 74,844,000 106.652.700 52.390.800 480
105 PP2300080476 - Kít xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai 26,383,680 37.596.744 18.468.576 160
106 PP2300080477 - Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá phổi 25,500,000 36.337.500 17.850.000 160
107 PP2300080478 - Hóa chất khử trùng (Cloramin B) 53,200,000 75.810.000 37.240.000 116.66666666666667
108 PP2300080479 - Cồn 96 độ 9,300,000 13.252.500 6.510.000 100
109 PP2300080480 - Viên nén khử khuẩn bề mặt, dụng cụ 12,285,000 17.506.125 8.599.500 1000
110 PP2300080481 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A 180,600 257.355 126.420 0.6666666666666666
111 PP2300080482 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB 189,000 269.325 132.300 0.6666666666666666
112 PP2300080483 - Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B 189,000 269.325 132.300 0.6666666666666666
113 PP2300080484 - Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh 288,000 410.400 201.600 0.6666666666666666
114 PP2300080485 - Test chẩn đoán loét dạ dày, tá tràng do H-Pylori 3,870,000 5.514.750 2.709.000 100
115 PP2300080486 - Test phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người 2,268,000 3.231.900 1.587.600 100
116 PP2300080487 - Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người. 27,720,000 39.501.000 19.404.000 200
117 PP2300080488 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C 1,188,000 1.692.900 831.600 33.333333333333336
118 PP2300080489 - Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR) 215,000,000 306.375.000 150.500.000 1666.6666666666667
119 PP2300080490 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét 1,302,000 1.855.350 911.400 16.666666666666668
120 PP2300080491 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV 1,400,000 1.995.000 980.000 33.333333333333336
121 PP2300080492 - Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B 6,247,500 8.902.687,5 4.373.250 166.66666666666666
Hóa chất định lượng Albumin
Mã phần lô PP2300080372
Giá từng phần lô 3,889,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.542.537,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.722.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng ALT (SGPT)
Mã phần lô PP2300080373
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.345.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng AST (SGOT)
Mã phần lô PP2300080374
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.345.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatinine kinase
Mã phần lô PP2300080375
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.326.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.406.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2300080376
Giá từng phần lô 11,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.974.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Gamma Glutamyl Transferase (GGT)
Mã phần lô PP2300080377
Giá từng phần lô 1,482,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.112.705
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.037.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300080378
Giá từng phần lô 6,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.690.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2300080379
Giá từng phần lô 48,503,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.117.772,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.952.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300080380
Giá từng phần lô 40,221,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.315.352,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.154.910
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300080381
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300080382
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300080383
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2300080384
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300080385
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Uric acid
Mã phần lô PP2300080386
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng UREA
Mã phần lô PP2300080387
Giá từng phần lô 7,606,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.838.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.324.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300080388
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.583.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng HbA1C
Mã phần lô PP2300080389
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300080390
Giá từng phần lô 1,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất pha loãng HbA1c
Mã phần lô PP2300080391
Giá từng phần lô 2,961,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.219.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.072.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa dạng kiềm dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2300080392
Giá từng phần lô 13,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.468.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.563.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa dạng acid dùng cho máy phân tích sinh hóa
Mã phần lô PP2300080393
Giá từng phần lô 6,831,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.734.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.781.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bóng đèn dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300080394
Giá từng phần lô 27,165,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.710.980
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.015.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng ALBUMIN
Mã phần lô PP2300080395
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.077.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng ALPHA AMYLASE
Mã phần lô PP2300080396
Giá từng phần lô 1,764,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.513.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.234.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng ALT/GPT
Mã phần lô PP2300080397
Giá từng phần lô 4,047,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.768.043,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.833.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng AST/GOT
Mã phần lô PP2300080398
Giá từng phần lô 4,047,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.768.043,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.833.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300080399
Giá từng phần lô 263,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.558,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300080400
Giá từng phần lô 263,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.558,75
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CALCIUM
Mã phần lô PP2300080401
Giá từng phần lô 588,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 837.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CHOLESTEROL
Mã phần lô PP2300080402
Giá từng phần lô 3,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.206.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.557.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CREATININE
Mã phần lô PP2300080403
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.780.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CREATININE KINASE
Mã phần lô PP2300080404
Giá từng phần lô 5,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.361.550
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.616.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng mức trung bình
Mã phần lô PP2300080405
Giá từng phần lô 7,837,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300080406
Giá từng phần lô 7,837,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.168.010
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng GLUCOSE
Mã phần lô PP2300080407
Giá từng phần lô 1,520,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.166.570
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HBA1c
Mã phần lô PP2300080408
Giá từng phần lô 12,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.655.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.673.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn HBA1c
Mã phần lô PP2300080409
Giá từng phần lô 2,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.112.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.528.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng HbA1c
Mã phần lô PP2300080410
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng HDL trực tiếp
Mã phần lô PP2300080411
Giá từng phần lô 20,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.027.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300080412
Giá từng phần lô 714,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.017.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng TRIGLYCERIDES
Mã phần lô PP2300080413
Giá từng phần lô 3,991,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.687.175
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng UREA
Mã phần lô PP2300080414
Giá từng phần lô 4,226,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.022.406,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.958.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.333333333333334
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng URIC ACID
Mã phần lô PP2300080415
Giá từng phần lô 1,438,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.862,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.006.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa máy tự động
Mã phần lô PP2300080416
Giá từng phần lô 1,732,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.468.812,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn
Mã phần lô PP2300080417
Giá từng phần lô 5,090,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.253.820
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.563.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa máy thường xuyên
Mã phần lô PP2300080418
Giá từng phần lô 25,473,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.299.025
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.831.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất sử dụng cho máy phân tích điện giải
Mã phần lô PP2300080419
Giá từng phần lô 52,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.898.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch kiểm chứng
Mã phần lô PP2300080420
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2300080421
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 845.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch châm điện cực K
Mã phần lô PP2300080422
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch châm điện cực Na & Cl
Mã phần lô PP2300080423
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch châm điện cực Na
Mã phần lô PP2300080424
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.615.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất dùng cho máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300080425
Giá từng phần lô 67,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.657.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.481.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3333333333333335
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Điện cực K
Mã phần lô PP2300080426
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300080427
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Điện cực Cl
Mã phần lô PP2300080428
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300080429
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2300080430
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa thường xuyên
Mã phần lô PP2300080431
Giá từng phần lô 60,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.412.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch rửa định kỳ
Mã phần lô PP2300080432
Giá từng phần lô 22,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.404.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.918.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch ly giải/phá hồng cầu
Mã phần lô PP2300080433
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung dịch pha loãng
Mã phần lô PP2300080434
Giá từng phần lô 258,499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.362.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.949.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300080435
Giá từng phần lô 8,831,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.585.557,25
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.182.379
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300080436
Giá từng phần lô 29,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.465.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất ly giải
Mã phần lô PP2300080437
Giá từng phần lô 29,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.574.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học mức trung bình
Mã phần lô PP2300080438
Giá từng phần lô 1,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.579.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng APTT
Mã phần lô PP2300080439
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng PT
Mã phần lô PP2300080440
Giá từng phần lô 6,577,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.372.510
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.604.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng TSH tuyến giáp
Mã phần lô PP2300080441
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.563.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng IFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300080442
Giá từng phần lô 19,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.291.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300080443
Giá từng phần lô 19,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.291.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.406.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn TSH(3G) tuyến giáp
Mã phần lô PP2300080444
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.612,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn IFT3 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300080445
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.612,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn FT4 tuyến giáp
Mã phần lô PP2300080446
Giá từng phần lô 1,228,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.750.612,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất rửa
Mã phần lô PP2300080447
Giá từng phần lô 29,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.373.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.815.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300080448
Giá từng phần lô 7,434,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.593.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.203.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.666666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất nền
Mã phần lô PP2300080449
Giá từng phần lô 57,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.246.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.910.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Troponin I
Mã phần lô PP2300080450
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2300080451
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩnTroponin I
Mã phần lô PP2300080452
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.705.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn BNP
Mã phần lô PP2300080453
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng BNP
Mã phần lô PP2300080454
Giá từng phần lô 1,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.675.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 823.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300080455
Giá từng phần lô 12,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.403.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.040.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300080456
Giá từng phần lô 12,663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.044.775
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.864.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CA 19.9
Mã phần lô PP2300080457
Giá từng phần lô 23,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.216.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.317.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CA -125
Mã phần lô PP2300080458
Giá từng phần lô 22,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.767.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng CA 15.3
Mã phần lô PP2300080459
Giá từng phần lô 22,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.767.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng PSA II
Mã phần lô PP2300080460
Giá từng phần lô 19,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.381.375
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.450.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300080461
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300080462
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn CA19-9
Mã phần lô PP2300080463
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn CA125
Mã phần lô PP2300080464
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn CA15-3
Mã phần lô PP2300080465
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiệu chuẩn PSA II
Mã phần lô PP2300080466
Giá từng phần lô 1,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.650
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 852.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hãm hình
Mã phần lô PP2300080467
Giá từng phần lô 24,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.550.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.463.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất hiện hình
Mã phần lô PP2300080468
Giá từng phần lô 31,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.246.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.226.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất định lượng Ethanol
Mã phần lô PP2300080469
Giá từng phần lô 13,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.870.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.760.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.3333333333333333
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm kháng thể Anti - streptollysin O
Mã phần lô PP2300080470
Giá từng phần lô 363,825
Yêu cầu doanh thu bình quân 518.450,625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 254.678
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất kiểm chứng cho máy huyết học
Mã phần lô PP2300080471
Giá từng phần lô 7,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.251.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.527.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.6666666666666665
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung Dịch Acid Acetic
Mã phần lô PP2300080472
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 924.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Dung Dịch Lugol 3%
Mã phần lô PP2300080473
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300080474
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 320
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kít xét nghiệm kháng thể Giun đũa chó
Mã phần lô PP2300080475
Giá từng phần lô 74,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.652.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.390.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 480
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kít xét nghiệm kháng thể Giun đầu gai
Mã phần lô PP2300080476
Giá từng phần lô 26,383,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.596.744
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.468.576
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Kít xét nghiệm kháng thể Sán lá phổi
Mã phần lô PP2300080477
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.337.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Hóa chất khử trùng (Cloramin B)
Mã phần lô PP2300080478
Giá từng phần lô 53,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.810.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116.66666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2300080479
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.252.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Viên nén khử khuẩn bề mặt, dụng cụ
Mã phần lô PP2300080480
Giá từng phần lô 12,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.506.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.599.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu A
Mã phần lô PP2300080481
Giá từng phần lô 180,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.355
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu AB
Mã phần lô PP2300080482
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định nhóm máu B
Mã phần lô PP2300080483
Giá từng phần lô 189,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Sinh phẩm dùng xác định kháng nguyên D hệ Rh
Mã phần lô PP2300080484
Giá từng phần lô 288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 410.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6666666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test chẩn đoán loét dạ dày, tá tràng do H-Pylori
Mã phần lô PP2300080485
Giá từng phần lô 3,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.514.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test phát hiện định tính HBeAg trong mẫu huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2300080486
Giá từng phần lô 2,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.231.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test phát hiện kháng nguyên virus Dengue NS1 trong mẫu huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần người.
Mã phần lô PP2300080487
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.501.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300080488
Giá từng phần lô 1,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.692.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test thử ma túy 4 trong 1 (THC, MET, AMP, MOR)
Mã phần lô PP2300080489
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1666.6666666666667
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán ký sinh trùng sốt rét
Mã phần lô PP2300080490
Giá từng phần lô 1,302,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.855.350
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 911.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.666666666666668
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV
Mã phần lô PP2300080491
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33.333333333333336
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Test xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B
Mã phần lô PP2300080492
Giá từng phần lô 6,247,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.902.687,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.373.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 166.66666666666666
Thời gian thực hiện HĐ Năm 2023
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->