Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thăm dò điện sinh lý tim, điều trị rối loạn nhịp và can thiệp tim mạch
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500558620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thăm dò điện sinh lý tim, điều trị rối loạn nhịp và can thiệp tim mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500306449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 68,750,365,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500567007 - Băng đóng lòng mạch quay | 253,050,000 | 361.500.000 | 9018 | 126.525.000 | 149 | 7,464,000 |
| 2 | PP2500567008 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt, áp lực cao | 630,000,000 | 900.000.000 | 9018 | 315.000.000 | 8 | 18,585,000 |
| 3 | PP2500567009 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 459,900,000 | 657.000.000 | 9018 | 229.950.000 | 9 | 13,567,000 |
| 4 | PP2500567010 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,770,000,000 | 2.528.571.429 | 9018 | 885.000.000 | 37 | 52,215,000 |
| 5 | PP2500567011 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,035,000,000 | 1.478.571.429 | 9018 | 517.500.000 | 19 | 30,532,000 |
| 6 | PP2500567012 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 937,500,000 | 1.339.285.715 | 9018 | 468.750.000 | 19 | 27,656,000 |
| 7 | PP2500567013 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 1,830,500,000 | 2.615.000.000 | 9018 | 915.250.000 | 44 | 53,999,000 |
| 8 | PP2500567014 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ thuốc Paclitaxel | 2,250,000,000 | 3.214.285.715 | 9018 | 1.125.000.000 | 12 | 66,375,000 |
| 9 | PP2500567015 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi | 1,104,000,000 | 1.577.142.858 | 9018 | 552.000.000 | 20 | 32,568,000 |
| 10 | PP2500567016 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi | 682,500,000 | 975.000.000 | 9018 | 341.250.000 | 17 | 20,133,000 |
| 11 | PP2500567017 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường | 839,790,000 | 1.199.700.000 | 9018 | 419.895.000 | 19 | 24,773,000 |
| 12 | PP2500567018 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường | 1,008,000,000 | 1.440.000.000 | 9018 | 504.000.000 | 20 | 29,736,000 |
| 13 | PP2500567019 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường | 1,396,500,000 | 1.995.000.000 | 9018 | 698.250.000 | 24 | 41,196,000 |
| 14 | PP2500567020 - Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng | 825,000,000 | 1.178.571.429 | 9018 | 412.500.000 | 13 | 24,337,000 |
| 15 | PP2500567021 - Bóng nong mạch bán đàn hồi | 975,000,000 | 1.392.857.143 | 9018 | 487.500.000 | 17 | 28,762,000 |
| 16 | PP2500567022 - Bóng nong mạch vành | 346,350,000 | 494.785.715 | 9018 | 173.175.000 | 7 | 10,217,000 |
| 17 | PP2500567023 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 948,000,000 | 1.354.285.715 | 9018 | 474.000.000 | 15 | 27,966,000 |
| 18 | PP2500567024 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 9018 | 420.000.000 | 20 | 24,780,000 |
| 19 | PP2500567025 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi | 365,000,000 | 521.428.572 | 9018 | 182.500.000 | 7 | 10,767,000 |
| 20 | PP2500567026 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao | 988,000,000 | 1.411.428.572 | 9018 | 494.000.000 | 17 | 29,146,000 |
| 21 | PP2500567027 - Bóng nong mạch vành đàn hồi, áp lực thường | 735,000,000 | 1.050.000.000 | 9018 | 367.500.000 | 13 | 21,682,000 |
| 22 | PP2500567028 - Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng trong can thiệp tổn thương hẹp | 375,000,000 | 535.714.286 | 9018 | 187.500.000 | 7 | 11,062,000 |
| 23 | PP2500567029 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 1,125,000,000 | 1.607.142.858 | 9018 | 562.500.000 | 7 | 33,187,000 |
| 24 | PP2500567030 - Bộ bơm bóng áp lực cao | 1,133,000,000 | 1.618.571.429 | 9018 | 566.500.000 | 64 | 33,423,000 |
| 25 | PP2500567031 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu | 584,250,000 | 834.642.858 | 9018 | 292.125.000 | 11 | 17,235,000 |
| 26 | PP2500567032 - Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch | 96,500,000 | 137.857.143 | 9018 | 48.250.000 | 1 | 2,846,000 |
| 27 | PP2500567033 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch | 1,151,280,000 | 1.644.685.715 | 9018 | 575.640.000 | 273 | 33,962,000 |
| 28 | PP2500567034 - Bộ máy phá rung | 3,108,000,000 | 4.662.000.000 | 9021 | 1.554.000.000 | 2 | 91,686,000 |
| 29 | PP2500567035 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng | 1,900,000,000 | 2.850.000.000 | 9021 | 950.000.000 | 5 | 56,050,000 |
| 30 | PP2500567036 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng | 825,000,000 | 1.237.500.000 | 9021 | 412.500.000 | 2 | 24,337,000 |
| 31 | PP2500567037 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng | 4,450,000,000 | 6.675.000.000 | 9021 | 2.225.000.000 | 7 | 131,275,000 |
| 32 | PP2500567038 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái | 1,284,000,000 | 1.926.000.000 | 9021 | 642.000.000 | 2 | 37,878,000 |
| 33 | PP2500567039 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI kèm bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực vào hệ thống dẫn truyền | 472,000,000 | 708.000.000 | 9021 | 236.000.000 | 1 | 13,924,000 |
| 34 | PP2500567040 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim | 255,000,000 | 382.500.000 | 9021 | 127.500.000 | 1 | 7,522,000 |
| 35 | PP2500567041 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây | 158,000,000 | 237.000.000 | 9021 | 79.000.000 | 1 | 4,661,000 |
| 36 | PP2500567042 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng | 960,000,000 | 1.440.000.000 | 9021 | 480.000.000 | 2 | 28,320,000 |
| 37 | PP2500567043 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 60,900,000 | 87.000.000 | 9018 | 30.450.000 | 124 | 1,796,000 |
| 38 | PP2500567044 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch | 60,900,000 | 87.000.000 | 9018 | 30.450.000 | 124 | 1,796,000 |
| 39 | PP2500567045 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch | 339,150,000 | 484.500.000 | 9018 | 169.575.000 | 105 | 10,004,000 |
| 40 | PP2500567046 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch | 72,200,000 | 103.142.858 | 9018 | 36.100.000 | 223 | 2,129,000 |
| 41 | PP2500567047 - Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng | 161,000,000 | 230.000.000 | 9018 | 80.500.000 | 2 | 4,749,000 |
| 42 | PP2500567048 - Cáp nối cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng | 17,200,000 | 24.571.429 | 9018 | 8.600.000 | 1 | 507,000 |
| 43 | PP2500567049 - Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực | 170,000,000 | 242.857.143 | 9018 | 85.000.000 | 5 | 5,015,000 |
| 44 | PP2500567050 - Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 hoặc 20 điện cực, lái hướng | 93,500,000 | 133.571.429 | 9018 | 46.750.000 | 3 | 2,758,000 |
| 45 | PP2500567051 - Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng | 2,835,000,000 | 4.050.000.000 | 9018 | 1.417.500.000 | 9 | 83,632,000 |
| 46 | PP2500567052 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng | 440,000,000 | 628.571.429 | 9018 | 220.000.000 | 2 | 12,980,000 |
| 47 | PP2500567053 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch | 40,950,000 | 58.500.000 | 9018 | 20.475.000 | 22 | 1,208,000 |
| 48 | PP2500567054 - Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch | 580,000,000 | 828.571.429 | 9018 | 290.000.000 | 3 | 17,110,000 |
| 49 | PP2500567055 - Dây dẫn đường cho ống thông | 858,585,000 | 1.226.550.000 | 9018 | 429.292.500 | 297 | 25,328,000 |
| 50 | PP2500567056 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) | 73,750,000 | 105.357.143 | 9018 | 36.875.000 | 4 | 2,175,000 |
| 51 | PP2500567057 - Dây nối truyền thuốc tiêm tĩnh mạch áp lực cao | 186,310,000 | 266.157.143 | 9018 | 93.155.000 | 371 | 5,496,000 |
| 52 | PP2500567058 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động | 93,000,000 | 132.857.143 | 9018 | 46.500.000 | 13 | 2,743,000 |
| 53 | PP2500567059 - Dụng cụ đóng lòng mạch | 204,000,000 | 291.428.572 | 9018 | 102.000.000 | 4 | 6,018,000 |
| 54 | PP2500567060 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm trong lòng mạch | 384,000,000 | 548.571.429 | 9018 | 192.000.000 | 25 | 11,328,000 |
| 55 | PP2500567061 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 338,100,000 | 483.000.000 | 9018 | 169.050.000 | 100 | 9,973,000 |
| 56 | PP2500567062 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu | 403,000,000 | 575.714.286 | 9018 | 201.500.000 | 81 | 11,888,000 |
| 57 | PP2500567063 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu loại dài | 124,000,000 | 177.142.858 | 9018 | 62.000.000 | 3 | 3,658,000 |
| 58 | PP2500567064 - Kim chọc mạch máu | 4,590,000 | 6.557.143 | 9018 | 2.295.000 | 21 | 135,000 |
| 59 | PP2500567065 - Lưới lọc tĩnh mạch lấy huyết khối | 114,250,000 | 171.375.000 | 9021 | 57.125.000 | 1 | 3,370,000 |
| 60 | PP2500567066 - Máy phá rung | 230,000,000 | 345.000.000 | 9021 | 115.000.000 | 1 | 6,785,000 |
| 61 | PP2500567067 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 360,000,000 | 540.000.000 | 9021 | 180.000.000 | 1 | 10,620,000 |
| 62 | PP2500567068 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 212,500,000 | 318.750.000 | 9021 | 106.250.000 | 1 | 6,268,000 |
| 63 | PP2500567069 - Máy tạo nhịp 1 buồng | 172,000,000 | 258.000.000 | 9021 | 86.000.000 | 1 | 5,074,000 |
| 64 | PP2500567070 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 90,000,000 | 135.000.000 | 9021 | 45.000.000 | 1 | 2,655,000 |
| 65 | PP2500567071 - Máy tạo nhịp 2 buồng | 950,000,000 | 1.425.000.000 | 9021 | 475.000.000 | 2 | 28,025,000 |
| 66 | PP2500567072 - Ống thông có mũi khoan dùng trong khoan phá động mạch vành | 756,000,000 | 1.080.000.000 | 9018 | 378.000.000 | 3 | 22,302,000 |
| 67 | PP2500567073 - Ống thông chẩn đoán mạch vành | 78,750,000 | 112.500.000 | 9018 | 39.375.000 | 22 | 2,323,000 |
| 68 | PP2500567074 - Ống thông chụp mạch vành | 1,383,450,000 | 1.976.357.143 | 9018 | 691.725.000 | 248 | 40,811,000 |
| 69 | PP2500567075 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch vành | 553,500,000 | 790.714.286 | 9018 | 276.750.000 | 6 | 16,328,000 |
| 70 | PP2500567076 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch | 2,385,900,000 | 3.408.428.572 | 9018 | 1.192.950.000 | 149 | 70,384,000 |
| 71 | PP2500567077 - Ống thông dùng cho máy siêu âm nội mạch | 6,016,000,000 | 8.594.285.715 | 9018 | 3.008.000.000 | 25 | 177,472,000 |
| 72 | PP2500567078 - Ống thông đốt sóng cao tần điều trị giãn tĩnh mạch | 1,038,500,000 | 1.483.571.429 | 9018 | 519.250.000 | 13 | 30,635,000 |
| 73 | PP2500567079 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực | 762,660,000 | 1.089.514.286 | 9018 | 381.330.000 | 15 | 22,498,000 |
| 74 | PP2500567080 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, lái hướng | 1,400,600,000 | 2.000.857.143 | 9018 | 700.300.000 | 6 | 41,317,000 |
| 75 | PP2500567081 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 20 điện cực, lái hướng | 425,000,000 | 607.142.858 | 9018 | 212.500.000 | 2 | 12,537,000 |
| 76 | PP2500567082 - Thân máy tạo nhịp 1 buồng | 79,000,000 | 118.500.000 | 9021 | 39.500.000 | 1 | 2,330,000 |
| 77 | PP2500567083 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 1,150,000,000 | 1.642.857.143 | 9018 | 575.000.000 | 62 | 33,925,000 |
| 78 | PP2500567084 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 2,070,000,000 | 2.957.142.858 | 9018 | 1.035.000.000 | 111 | 61,065,000 |
| 79 | PP2500567085 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 9018 | 420.000.000 | 50 | 24,780,000 |
| 80 | PP2500567086 - Vi dây dẫn dùng cho can thiệp tổn thương hẹp | 550,000,000 | 785.714.286 | 9018 | 275.000.000 | 13 | 16,225,000 |
| 81 | PP2500567087 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng | 196,000,000 | 280.000.000 | 9018 | 98.000.000 | 3 | 5,782,000 |
| 82 | PP2500567088 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 775,000,000 | 1.107.142.858 | 9018 | 387.500.000 | 7 | 22,862,000 |
| 83 | PP2500567089 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 262,500,000 | 375.000.000 | 9018 | 131.250.000 | 4 | 7,743,000 |
| 84 | PP2500567090 - Vi ống thông can thiệp tim mạch | 262,500,000 | 375.000.000 | 9018 | 131.250.000 | 4 | 7,743,000 |
Băng đóng lòng mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500567007 |
| Giá từng phần lô | 253,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 361.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,464,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt, áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567008 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,585,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567009 |
| Giá từng phần lô | 459,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,567,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567010 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567011 |
| Giá từng phần lô | 1,035,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.478.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 517.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,532,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567012 |
| Giá từng phần lô | 937,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 468.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567013 |
| Giá từng phần lô | 1,830,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 915.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,999,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ thuốc Paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500567014 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500567015 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 552.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 32,568,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500567016 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 975.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,133,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500567017 |
| Giá từng phần lô | 839,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.199.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500567018 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500567019 |
| Giá từng phần lô | 1,396,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,196,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng |
|
| Mã phần lô | PP2500567020 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,337,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500567021 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 487.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,762,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500567022 |
| Giá từng phần lô | 346,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,217,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500567023 |
| Giá từng phần lô | 948,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.354.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,966,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500567024 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500567025 |
| Giá từng phần lô | 365,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,767,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567026 |
| Giá từng phần lô | 988,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.411.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 494.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,146,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành đàn hồi, áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500567027 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,682,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng trong can thiệp tổn thương hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500567028 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,062,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500567029 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,187,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ bơm bóng áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567030 |
| Giá từng phần lô | 1,133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.618.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 64 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500567031 |
| Giá từng phần lô | 584,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 834.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 292.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,235,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567032 |
| Giá từng phần lô | 96,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,846,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567033 |
| Giá từng phần lô | 1,151,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.644.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 273 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,962,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2500567034 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.662.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,686,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567035 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567036 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.237.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,337,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567037 |
| Giá từng phần lô | 4,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.675.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 131,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái |
|
| Mã phần lô | PP2500567038 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 642.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,878,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI kèm bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực vào hệ thống dẫn truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500567039 |
| Giá từng phần lô | 472,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,924,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim |
|
| Mã phần lô | PP2500567040 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 382.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,522,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây |
|
| Mã phần lô | PP2500567041 |
| Giá từng phần lô | 158,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,661,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500567042 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567043 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567044 |
| Giá từng phần lô | 60,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,796,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567045 |
| Giá từng phần lô | 339,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,004,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567046 |
| Giá từng phần lô | 72,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 223 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,129,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500567047 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,749,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500567048 |
| Giá từng phần lô | 17,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 507,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500567049 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,015,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 hoặc 20 điện cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500567050 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,758,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500567051 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,632,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500567052 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567053 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567054 |
| Giá từng phần lô | 580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 828.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,110,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500567055 |
| Giá từng phần lô | 858,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.226.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.292.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) |
|
| Mã phần lô | PP2500567056 |
| Giá từng phần lô | 73,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối truyền thuốc tiêm tĩnh mạch áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500567057 |
| Giá từng phần lô | 186,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 371 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,496,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500567058 |
| Giá từng phần lô | 93,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,743,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567059 |
| Giá từng phần lô | 204,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,018,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567060 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500567061 |
| Giá từng phần lô | 338,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 100 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,973,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500567062 |
| Giá từng phần lô | 403,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu loại dài |
|
| Mã phần lô | PP2500567063 |
| Giá từng phần lô | 124,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,658,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500567064 |
| Giá từng phần lô | 4,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.557.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500567065 |
| Giá từng phần lô | 114,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,370,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy phá rung |
|
| Mã phần lô | PP2500567066 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,785,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567067 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567068 |
| Giá từng phần lô | 212,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 318.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567069 |
| Giá từng phần lô | 172,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,074,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567070 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,655,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567071 |
| Giá từng phần lô | 950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 475.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông có mũi khoan dùng trong khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500567072 |
| Giá từng phần lô | 756,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,302,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500567073 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500567074 |
| Giá từng phần lô | 1,383,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.976.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 248 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,811,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500567075 |
| Giá từng phần lô | 553,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 276.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,328,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567076 |
| Giá từng phần lô | 2,385,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.408.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.192.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 149 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,384,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dùng cho máy siêu âm nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567077 |
| Giá từng phần lô | 6,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.594.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 177,472,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông đốt sóng cao tần điều trị giãn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567078 |
| Giá từng phần lô | 1,038,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.483.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2500567079 |
| Giá từng phần lô | 762,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.089.514.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,498,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500567080 |
| Giá từng phần lô | 1,400,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.000.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,317,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 20 điện cực, lái hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500567081 |
| Giá từng phần lô | 425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,537,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thân máy tạo nhịp 1 buồng |
|
| Mã phần lô | PP2500567082 |
| Giá từng phần lô | 79,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567083 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567084 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 111 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,065,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567085 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn dùng cho can thiệp tổn thương hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500567086 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,225,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500567087 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,782,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567088 |
| Giá từng phần lô | 775,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,862,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567089 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,743,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567090 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,743,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi