Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thăm dò điện sinh lý tim, điều trị rối loạn nhịp và can thiệp tim mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500558620-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư thăm dò điện sinh lý tim, điều trị rối loạn nhịp và can thiệp tim mạch
Số hiệu KHLCNT PL2500306449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 68,750,365,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500567007 - Băng đóng lòng mạch quay 253,050,000 361.500.000 9018 126.525.000 149 7,464,000
2 PP2500567008 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt, áp lực cao 630,000,000 900.000.000 9018 315.000.000 8 18,585,000
3 PP2500567009 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 459,900,000 657.000.000 9018 229.950.000 9 13,567,000
4 PP2500567010 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,770,000,000 2.528.571.429 9018 885.000.000 37 52,215,000
5 PP2500567011 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,035,000,000 1.478.571.429 9018 517.500.000 19 30,532,000
6 PP2500567012 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 937,500,000 1.339.285.715 9018 468.750.000 19 27,656,000
7 PP2500567013 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 1,830,500,000 2.615.000.000 9018 915.250.000 44 53,999,000
8 PP2500567014 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ thuốc Paclitaxel 2,250,000,000 3.214.285.715 9018 1.125.000.000 12 66,375,000
9 PP2500567015 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi 1,104,000,000 1.577.142.858 9018 552.000.000 20 32,568,000
10 PP2500567016 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi 682,500,000 975.000.000 9018 341.250.000 17 20,133,000
11 PP2500567017 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường 839,790,000 1.199.700.000 9018 419.895.000 19 24,773,000
12 PP2500567018 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường 1,008,000,000 1.440.000.000 9018 504.000.000 20 29,736,000
13 PP2500567019 - Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường 1,396,500,000 1.995.000.000 9018 698.250.000 24 41,196,000
14 PP2500567020 - Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng 825,000,000 1.178.571.429 9018 412.500.000 13 24,337,000
15 PP2500567021 - Bóng nong mạch bán đàn hồi 975,000,000 1.392.857.143 9018 487.500.000 17 28,762,000
16 PP2500567022 - Bóng nong mạch vành 346,350,000 494.785.715 9018 173.175.000 7 10,217,000
17 PP2500567023 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 948,000,000 1.354.285.715 9018 474.000.000 15 27,966,000
18 PP2500567024 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 840,000,000 1.200.000.000 9018 420.000.000 20 24,780,000
19 PP2500567025 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 365,000,000 521.428.572 9018 182.500.000 7 10,767,000
20 PP2500567026 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao 988,000,000 1.411.428.572 9018 494.000.000 17 29,146,000
21 PP2500567027 - Bóng nong mạch vành đàn hồi, áp lực thường 735,000,000 1.050.000.000 9018 367.500.000 13 21,682,000
22 PP2500567028 - Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng trong can thiệp tổn thương hẹp 375,000,000 535.714.286 9018 187.500.000 7 11,062,000
23 PP2500567029 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,125,000,000 1.607.142.858 9018 562.500.000 7 33,187,000
24 PP2500567030 - Bộ bơm bóng áp lực cao 1,133,000,000 1.618.571.429 9018 566.500.000 64 33,423,000
25 PP2500567031 - Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu 584,250,000 834.642.858 9018 292.125.000 11 17,235,000
26 PP2500567032 - Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch 96,500,000 137.857.143 9018 48.250.000 1 2,846,000
27 PP2500567033 - Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch 1,151,280,000 1.644.685.715 9018 575.640.000 273 33,962,000
28 PP2500567034 - Bộ máy phá rung 3,108,000,000 4.662.000.000 9021 1.554.000.000 2 91,686,000
29 PP2500567035 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 1,900,000,000 2.850.000.000 9021 950.000.000 5 56,050,000
30 PP2500567036 - Bộ máy tạo nhịp 1 buồng 825,000,000 1.237.500.000 9021 412.500.000 2 24,337,000
31 PP2500567037 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng 4,450,000,000 6.675.000.000 9021 2.225.000.000 7 131,275,000
32 PP2500567038 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái 1,284,000,000 1.926.000.000 9021 642.000.000 2 37,878,000
33 PP2500567039 - Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI kèm bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực vào hệ thống dẫn truyền 472,000,000 708.000.000 9021 236.000.000 1 13,924,000
34 PP2500567040 - Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim 255,000,000 382.500.000 9021 127.500.000 1 7,522,000
35 PP2500567041 - Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây 158,000,000 237.000.000 9021 79.000.000 1 4,661,000
36 PP2500567042 - Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng 960,000,000 1.440.000.000 9021 480.000.000 2 28,320,000
37 PP2500567043 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 60,900,000 87.000.000 9018 30.450.000 124 1,796,000
38 PP2500567044 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 60,900,000 87.000.000 9018 30.450.000 124 1,796,000
39 PP2500567045 - Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch 339,150,000 484.500.000 9018 169.575.000 105 10,004,000
40 PP2500567046 - Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch 72,200,000 103.142.858 9018 36.100.000 223 2,129,000
41 PP2500567047 - Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng 161,000,000 230.000.000 9018 80.500.000 2 4,749,000
42 PP2500567048 - Cáp nối cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 17,200,000 24.571.429 9018 8.600.000 1 507,000
43 PP2500567049 - Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực 170,000,000 242.857.143 9018 85.000.000 5 5,015,000
44 PP2500567050 - Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 hoặc 20 điện cực, lái hướng 93,500,000 133.571.429 9018 46.750.000 3 2,758,000
45 PP2500567051 - Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng 2,835,000,000 4.050.000.000 9018 1.417.500.000 9 83,632,000
46 PP2500567052 - Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng 440,000,000 628.571.429 9018 220.000.000 2 12,980,000
47 PP2500567053 - Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch 40,950,000 58.500.000 9018 20.475.000 22 1,208,000
48 PP2500567054 - Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch 580,000,000 828.571.429 9018 290.000.000 3 17,110,000
49 PP2500567055 - Dây dẫn đường cho ống thông 858,585,000 1.226.550.000 9018 429.292.500 297 25,328,000
50 PP2500567056 - Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa) 73,750,000 105.357.143 9018 36.875.000 4 2,175,000
51 PP2500567057 - Dây nối truyền thuốc tiêm tĩnh mạch áp lực cao 186,310,000 266.157.143 9018 93.155.000 371 5,496,000
52 PP2500567058 - Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động 93,000,000 132.857.143 9018 46.500.000 13 2,743,000
53 PP2500567059 - Dụng cụ đóng lòng mạch 204,000,000 291.428.572 9018 102.000.000 4 6,018,000
54 PP2500567060 - Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm trong lòng mạch 384,000,000 548.571.429 9018 192.000.000 25 11,328,000
55 PP2500567061 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 338,100,000 483.000.000 9018 169.050.000 100 9,973,000
56 PP2500567062 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu 403,000,000 575.714.286 9018 201.500.000 81 11,888,000
57 PP2500567063 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu loại dài 124,000,000 177.142.858 9018 62.000.000 3 3,658,000
58 PP2500567064 - Kim chọc mạch máu 4,590,000 6.557.143 9018 2.295.000 21 135,000
59 PP2500567065 - Lưới lọc tĩnh mạch lấy huyết khối 114,250,000 171.375.000 9021 57.125.000 1 3,370,000
60 PP2500567066 - Máy phá rung 230,000,000 345.000.000 9021 115.000.000 1 6,785,000
61 PP2500567067 - Máy tạo nhịp 1 buồng 360,000,000 540.000.000 9021 180.000.000 1 10,620,000
62 PP2500567068 - Máy tạo nhịp 1 buồng 212,500,000 318.750.000 9021 106.250.000 1 6,268,000
63 PP2500567069 - Máy tạo nhịp 1 buồng 172,000,000 258.000.000 9021 86.000.000 1 5,074,000
64 PP2500567070 - Máy tạo nhịp 2 buồng 90,000,000 135.000.000 9021 45.000.000 1 2,655,000
65 PP2500567071 - Máy tạo nhịp 2 buồng 950,000,000 1.425.000.000 9021 475.000.000 2 28,025,000
66 PP2500567072 - Ống thông có mũi khoan dùng trong khoan phá động mạch vành 756,000,000 1.080.000.000 9018 378.000.000 3 22,302,000
67 PP2500567073 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 78,750,000 112.500.000 9018 39.375.000 22 2,323,000
68 PP2500567074 - Ống thông chụp mạch vành 1,383,450,000 1.976.357.143 9018 691.725.000 248 40,811,000
69 PP2500567075 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch vành 553,500,000 790.714.286 9018 276.750.000 6 16,328,000
70 PP2500567076 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch 2,385,900,000 3.408.428.572 9018 1.192.950.000 149 70,384,000
71 PP2500567077 - Ống thông dùng cho máy siêu âm nội mạch 6,016,000,000 8.594.285.715 9018 3.008.000.000 25 177,472,000
72 PP2500567078 - Ống thông đốt sóng cao tần điều trị giãn tĩnh mạch 1,038,500,000 1.483.571.429 9018 519.250.000 13 30,635,000
73 PP2500567079 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực 762,660,000 1.089.514.286 9018 381.330.000 15 22,498,000
74 PP2500567080 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, lái hướng 1,400,600,000 2.000.857.143 9018 700.300.000 6 41,317,000
75 PP2500567081 - Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 20 điện cực, lái hướng 425,000,000 607.142.858 9018 212.500.000 2 12,537,000
76 PP2500567082 - Thân máy tạo nhịp 1 buồng 79,000,000 118.500.000 9021 39.500.000 1 2,330,000
77 PP2500567083 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 1,150,000,000 1.642.857.143 9018 575.000.000 62 33,925,000
78 PP2500567084 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 2,070,000,000 2.957.142.858 9018 1.035.000.000 111 61,065,000
79 PP2500567085 - Vi dây dẫn can thiệp tim mạch 840,000,000 1.200.000.000 9018 420.000.000 50 24,780,000
80 PP2500567086 - Vi dây dẫn dùng cho can thiệp tổn thương hẹp 550,000,000 785.714.286 9018 275.000.000 13 16,225,000
81 PP2500567087 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng 196,000,000 280.000.000 9018 98.000.000 3 5,782,000
82 PP2500567088 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 775,000,000 1.107.142.858 9018 387.500.000 7 22,862,000
83 PP2500567089 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 262,500,000 375.000.000 9018 131.250.000 4 7,743,000
84 PP2500567090 - Vi ống thông can thiệp tim mạch 262,500,000 375.000.000 9018 131.250.000 4 7,743,000
Băng đóng lòng mạch quay
Mã phần lô PP2500567007
Giá từng phần lô 253,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 361.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt, áp lực cao
Mã phần lô PP2500567008
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,585,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500567009
Giá từng phần lô 459,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,567,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500567010
Giá từng phần lô 1,770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.528.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500567011
Giá từng phần lô 1,035,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.478.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 517.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,532,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500567012
Giá từng phần lô 937,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 468.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,656,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500567013
Giá từng phần lô 1,830,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.615.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,999,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2500567014
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,375,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500567015
Giá từng phần lô 1,104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 552.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,568,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500567016
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 975.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,133,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường
Mã phần lô PP2500567017
Giá từng phần lô 839,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.199.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,773,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường
Mã phần lô PP2500567018
Giá từng phần lô 1,008,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành bán đàn hồi, áp lực thường
Mã phần lô PP2500567019
Giá từng phần lô 1,396,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,196,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành dùng trong can thiệp tổn thương vôi hóa nặng
Mã phần lô PP2500567020
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,337,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500567021
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.392.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 487.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,762,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành
Mã phần lô PP2500567022
Giá từng phần lô 346,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.785.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,217,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500567023
Giá từng phần lô 948,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.354.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,966,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500567024
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2500567025
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,767,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi, áp lực cao
Mã phần lô PP2500567026
Giá từng phần lô 988,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.411.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 494.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,146,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành đàn hồi, áp lực thường
Mã phần lô PP2500567027
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,682,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành không giãn nở dùng trong can thiệp tổn thương hẹp
Mã phần lô PP2500567028
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,062,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567029
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,187,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2500567030
Giá từng phần lô 1,133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 64
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,423,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu
Mã phần lô PP2500567031
Giá từng phần lô 584,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 834.642.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,235,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ lấy lưới lọc tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500567032
Giá từng phần lô 96,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,846,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch
Mã phần lô PP2500567033
Giá từng phần lô 1,151,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.685.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 273
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,962,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy phá rung
Mã phần lô PP2500567034
Giá từng phần lô 3,108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,686,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500567035
Giá từng phần lô 1,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500567036
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,337,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500567037
Giá từng phần lô 4,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 131,275,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số, chụp MRI toàn thân, có phụ kiện đưa điện cực vào vị trí his/bó nhánh trái
Mã phần lô PP2500567038
Giá từng phần lô 1,284,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 642.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,878,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, tương thích MRI kèm bộ dụng cụ dẫn đường hỗ trợ đặt điện cực vào hệ thống dẫn truyền
Mã phần lô PP2500567039
Giá từng phần lô 472,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,924,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim
Mã phần lô PP2500567040
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,522,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp cấy vào cơ thể loại 2 buồng, tương thích MRI, kết nối không dây
Mã phần lô PP2500567041
Giá từng phần lô 158,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,661,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng nhịp thích ứng
Mã phần lô PP2500567042
Giá từng phần lô 960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.440.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567043
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567044
Giá từng phần lô 60,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,796,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch
Mã phần lô PP2500567045
Giá từng phần lô 339,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 105
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,004,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567046
Giá từng phần lô 72,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 223
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,129,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp kết nối Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng
Mã phần lô PP2500567047
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,749,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối cho catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500567048
Giá từng phần lô 17,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 507,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực
Mã phần lô PP2500567049
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,015,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cáp nối với ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 hoặc 20 điện cực, lái hướng
Mã phần lô PP2500567050
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,758,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter dùng cho bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF loại 1 hướng
Mã phần lô PP2500567051
Giá từng phần lô 2,835,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.417.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,632,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter đốt đầu uốn cong 2 hướng
Mã phần lô PP2500567052
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,980,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chẩn đoán dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567053
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,208,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn chuyên dụng dùng cho máy siêu âm lòng mạch
Mã phần lô PP2500567054
Giá từng phần lô 580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 828.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,110,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho ống thông
Mã phần lô PP2500567055
Giá từng phần lô 858,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.226.550.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.292.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 297
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn và dụng cụ điều khiển dây dẫn (Hệ thống bào mảng xơ vữa)
Mã phần lô PP2500567056
Giá từng phần lô 73,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,175,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối truyền thuốc tiêm tĩnh mạch áp lực cao
Mã phần lô PP2500567057
Giá từng phần lô 186,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.157.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 371
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,496,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
Mã phần lô PP2500567058
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,743,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng lòng mạch
Mã phần lô PP2500567059
Giá từng phần lô 204,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,018,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ kéo đầu dò dùng cho máy siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500567060
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500567061
Giá từng phần lô 338,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,973,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu
Mã phần lô PP2500567062
Giá từng phần lô 403,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 575.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu, có van cầm máu loại dài
Mã phần lô PP2500567063
Giá từng phần lô 124,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,658,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch máu
Mã phần lô PP2500567064
Giá từng phần lô 4,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.557.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500567065
Giá từng phần lô 114,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.375.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,370,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy phá rung
Mã phần lô PP2500567066
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,785,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500567067
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500567068
Giá từng phần lô 212,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,268,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500567069
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500567070
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,655,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Máy tạo nhịp 2 buồng
Mã phần lô PP2500567071
Giá từng phần lô 950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,025,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông có mũi khoan dùng trong khoan phá động mạch vành
Mã phần lô PP2500567072
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,302,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2500567073
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,323,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp mạch vành
Mã phần lô PP2500567074
Giá từng phần lô 1,383,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.976.357.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 248
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,811,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2500567075
Giá từng phần lô 553,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,328,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567076
Giá từng phần lô 2,385,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.408.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.192.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 149
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,384,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dùng cho máy siêu âm nội mạch
Mã phần lô PP2500567077
Giá từng phần lô 6,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.594.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.008.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 177,472,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông đốt sóng cao tần điều trị giãn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500567078
Giá từng phần lô 1,038,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.483.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,635,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 04 điện cực
Mã phần lô PP2500567079
Giá từng phần lô 762,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.089.514.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,498,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 10 điện cực, lái hướng
Mã phần lô PP2500567080
Giá từng phần lô 1,400,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,317,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông thăm dò điện sinh lý tim loại 20 điện cực, lái hướng
Mã phần lô PP2500567081
Giá từng phần lô 425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 607.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,537,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thân máy tạo nhịp 1 buồng
Mã phần lô PP2500567082
Giá từng phần lô 79,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567083
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567084
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 111
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,065,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567085
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn dùng cho can thiệp tổn thương hẹp
Mã phần lô PP2500567086
Giá từng phần lô 550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 2 nòng
Mã phần lô PP2500567087
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,782,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567088
Giá từng phần lô 775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.107.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,862,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567089
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,743,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500567090
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,743,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->