Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500190158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh | Chủ đầu tư | Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500048249 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An |
| Giá gói thầu | 98,607,663,050 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500131155 - Ambu bóp bóng người lớn | 9,600,000 | 6.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 144,000 |
| 2 | PP2500131156 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật | 7,800,000 | 5.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.950.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 117,000 |
| 3 | PP2500131157 - Bản điện cực trung tính | 108,000,000 | 77.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,620,000 |
| 4 | PP2500131158 - Băng bó bột thạch cao cỡ lớn | 116,440,000 | 83.171.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.110.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,746,600 |
| 5 | PP2500131159 - Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ | 80,500,000 | 57.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,207,500 |
| 6 | PP2500131160 - Băng cuộn 10cm x 5m | 68,250,000 | 48.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 17.062.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,023,750 |
| 7 | PP2500131161 - Băng dính cánhân | 35,652,960 | 25.466.400 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.913.240 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 534,795 |
| 8 | PP2500131162 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới | 166,500,000 | 118.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,497,500 |
| 9 | PP2500131163 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 3,5 | 166,500,000 | 118.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,497,500 |
| 10 | PP2500131164 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 4,8 | 166,500,000 | 118.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 41.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,497,500 |
| 11 | PP2500131165 - Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở | 221,510,000 | 158.221.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.377.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,322,650 |
| 12 | PP2500131166 - Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 45mm | 213,400,000 | 152.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 53.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,201,000 |
| 13 | PP2500131167 - Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 60mm | 405,846,450 | 289.890.322 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 101.461.613 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,087,697 |
| 14 | PP2500131168 - Bao cao su khám sản | 2,923,200 | 2.088.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 730.800 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 43,848 |
| 15 | PP2500131169 - Bao đo huyết áp | 14,560,000 | 10.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.640.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 218,400 |
| 16 | PP2500131170 - Bao kính chắn chì | 4,800,000 | 3.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 72,000 |
| 17 | PP2500131171 - Bát inox | 5,000,000 | 3.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 75,000 |
| 18 | PP2500131172 - Bình dẫn lưu màng phổi | 33,600,000 | 24.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 504,000 |
| 19 | PP2500131173 - Bộ bơm tiêm cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp CT | 180,000,000 | 128.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 45.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,700,000 |
| 20 | PP2500131174 - Bộ bóng bơm truyền dịch dùng một lần | 109,000,000 | 77.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,635,000 |
| 21 | PP2500131175 - Bộ cảm biến huyết áp xâm lấn 1 đường | 31,185,000 | 22.275.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.796.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 467,775 |
| 22 | PP2500131176 - Bộ đặt nội khí quản người lớn | 324,000,000 | 231.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 81.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,860,000 |
| 23 | PP2500131177 - Bộ đầu đo huyết áp động mạch xâm lấn | 28,852,740 | 20.609.100 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.213.185 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 432,792 |
| 24 | PP2500131178 - Bộ dây chạy thận nhân tạo | 1,720,000,000 | 1.228.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 430.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 25,800,000 |
| 25 | PP2500131179 - Bộ dây lọc máu | 1,700,000,000 | 1.214.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 425.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 25,500,000 |
| 26 | PP2500131180 - Bộ dây truyền dịch có thể cài đặt tốc độ truyền | 440,200,000 | 314.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 110.050.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,603,000 |
| 27 | PP2500131181 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | 947,200,000 | 676.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 236.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 14,208,000 |
| 28 | PP2500131182 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm | 1,237,740,000 | 884.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 309.435.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 18,566,100 |
| 29 | PP2500131183 - Bộ điện cực kẹp chi | 10,000,000 | 7.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 150,000 |
| 30 | PP2500131184 - Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titanium | 80,000,000 | 57.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,200,000 |
| 31 | PP2500131185 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng | 107,300,000 | 76.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 26.825.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,609,500 |
| 32 | PP2500131186 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 465,600,000 | 332.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 116.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,984,000 |
| 33 | PP2500131187 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 420,000,000 | 300.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 105.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,300,000 |
| 34 | PP2500131188 - Bộ hút đờm nhớt kín | 45,920,000 | 32.800.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.480.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 688,800 |
| 35 | PP2500131189 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát | 86,700,000 | 61.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.675.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,300,500 |
| 36 | PP2500131190 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da | 76,875,000 | 54.910.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.218.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,153,125 |
| 37 | PP2500131191 - Bộ khăn nội soi khớp gối | 61,650,000 | 44.035.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.412.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 924,750 |
| 38 | PP2500131192 - Bộ khăn nội soi khớp vai | 65,250,000 | 46.607.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.312.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 978,750 |
| 39 | PP2500131193 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng | 702,000,000 | 501.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 175.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 10,530,000 |
| 40 | PP2500131194 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng | 1,975,000,000 | 1.410.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 493.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 29,625,000 |
| 41 | PP2500131195 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 570,000,000 | 407.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 142.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 8,550,000 |
| 42 | PP2500131196 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 689,000,000 | 492.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 172.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 10,335,000 |
| 43 | PP2500131197 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng | 780,000,000 | 557.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 195.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 11,700,000 |
| 44 | PP2500131198 - Bộ kít tán sỏi qua da | 2,635,200,000 | 1.882.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 658.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 39,528,000 |
| 45 | PP2500131199 - Bộ mở thận dẫn lưu qua da loại trực tiếp các cỡ | 280,000,000 | 200.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,200,000 |
| 46 | PP2500131200 - Bộ nong thận các cỡ | 283,750,000 | 202.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 70.937.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,256,250 |
| 47 | PP2500131201 - Bơm cho ăn | 13,200,000 | 9.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.300.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 198,000 |
| 48 | PP2500131202 - Bơm tiêm 10ml | 210,336,000 | 150.240.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 52.584.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,155,040 |
| 49 | PP2500131203 - Bơm tiêm 10ml | 251,350,000 | 179.535.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 62.837.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,770,250 |
| 50 | PP2500131204 - Bơm tiêm 1ml | 103,208,000 | 73.720.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.802.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,548,120 |
| 51 | PP2500131205 - Bơm tiêm 1ml | 98,403,000 | 70.287.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.600.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,476,045 |
| 52 | PP2500131206 - Bơm tiêm 20ml | 337,680,000 | 241.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 84.420.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,065,200 |
| 53 | PP2500131207 - Bơm tiêm 20ml | 271,782,000 | 194.130.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 67.945.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,076,730 |
| 54 | PP2500131208 - Bơm tiêm 3ml | 29,000,000 | 20.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 435,000 |
| 55 | PP2500131209 - Bơm tiêm 3ml | 36,500,000 | 26.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 547,500 |
| 56 | PP2500131210 - Bơm tiêm 50ml | 98,983,000 | 70.702.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.745.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,484,745 |
| 57 | PP2500131211 - Bơm tiêm 50ml | 141,141,000 | 100.815.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 35.285.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,117,115 |
| 58 | PP2500131212 - Bơm tiêm 5ml | 458,325,000 | 327.375.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 114.581.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,874,875 |
| 59 | PP2500131213 - Bơm tiêm 5ml | 398,885,500 | 284.918.215 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 99.721.375 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,983,283 |
| 60 | PP2500131214 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 50ml | 51,000,000 | 36.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 765,000 |
| 61 | PP2500131215 - Bơm tiêm insulin 1ml | 274,750,000 | 196.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 68.687.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,121,250 |
| 62 | PP2500131216 - Bơm tiêm insulin 1ml | 244,280,000 | 174.485.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 61.070.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,664,200 |
| 63 | PP2500131217 - Bóng đèn chiếu vàng da | 23,100,000 | 16.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.775.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 346,500 |
| 64 | PP2500131218 - Bóng đèn cực tím | 7,453,600 | 5.324.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.863.400 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 111,804 |
| 65 | PP2500131219 - Bóng đèn đặt nội khí quản | 2,250,000 | 1.607.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 562.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 33,750 |
| 66 | PP2500131220 - Bóng đèn halogen | 87,712,900 | 62.652.072 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.928.225 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,315,694 |
| 67 | PP2500131221 - Bóng đèn hồng ngoại | 12,000,000 | 8.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 180,000 |
| 68 | PP2500131222 - Bóng đèn phẫu thuật | 25,300,000 | 18.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.325.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 379,500 |
| 69 | PP2500131223 - Bóng đèn phẫu thuật | 3,000,000 | 2.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 45,000 |
| 70 | PP2500131224 - Bông ép sọ não | 2,325,000 | 1.660.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 581.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 34,875 |
| 71 | PP2500131225 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 630,000,000 | 450.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 157.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 9,450,000 |
| 72 | PP2500131226 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp | 630,000,000 | 450.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 157.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 9,450,000 |
| 73 | PP2500131227 - Bông viên y tế fi20 | 23,100,000 | 16.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.775.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 346,500 |
| 74 | PP2500131228 - Bông y tế | 237,600,000 | 169.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 59.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,564,000 |
| 75 | PP2500131229 - Cán dao mổ | 1,134,000 | 810.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 283.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 17,010 |
| 76 | PP2500131230 - Cán gương | 2,350,000 | 1.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 587.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 35,250 |
| 77 | PP2500131231 - Canuyn mở khí quản | 7,280,000 | 5.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.820.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 109,200 |
| 78 | PP2500131232 - Cáp điện tim 10 dây dùng cho máy điện tim | 103,400,000 | 73.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,551,000 |
| 79 | PP2500131233 - Casset giảm đau | 259,740,000 | 185.528.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 64.935.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,896,100 |
| 80 | PP2500131234 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ nhỏ | 7,480,000 | 5.342.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.870.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 112,200 |
| 81 | PP2500131235 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to | 7,480,000 | 5.342.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.870.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 112,200 |
| 82 | PP2500131236 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng | 132,075,000 | 94.339.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 33.018.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,981,125 |
| 83 | PP2500131237 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng | 5,688,000 | 4.062.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.422.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 85,320 |
| 84 | PP2500131238 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 02 nòng | 6,228,000 | 4.448.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.557.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 93,420 |
| 85 | PP2500131239 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng | 503,250,000 | 359.464.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 125.812.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,548,750 |
| 86 | PP2500131240 - Cây nong thận kèm vỏ | 981,980,000 | 701.414.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 245.495.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 14,729,700 |
| 87 | PP2500131241 - Chèn lưỡi nhựa | 2,905,000 | 2.075.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 726.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 43,575 |
| 88 | PP2500131242 - Chỉ lanh | 725,000 | 517.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 181.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 10,875 |
| 89 | PP2500131243 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 2/0 | 26,119,400 | 18.656.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.529.850 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 391,791 |
| 90 | PP2500131244 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 3/0 | 94,500,000 | 67.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,417,500 |
| 91 | PP2500131245 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 4/0 | 17,248,000 | 12.320.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.312.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 258,720 |
| 92 | PP2500131246 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 5/0 | 17,160,000 | 12.257.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.290.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 257,400 |
| 93 | PP2500131247 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0 | 44,956,800 | 32.112.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.239.200 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 674,352 |
| 94 | PP2500131248 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 2/0 | 48,977,500 | 34.983.929 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.244.375 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 734,663 |
| 95 | PP2500131249 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0 | 243,600,000 | 174.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 60.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,654,000 |
| 96 | PP2500131250 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0 | 40,950,000 | 29.250.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.237.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 614,250 |
| 97 | PP2500131251 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0 | 47,520,000 | 33.942.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.880.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 712,800 |
| 98 | PP2500131252 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0 | 9,336,000 | 6.668.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.334.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 140,040 |
| 99 | PP2500131253 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 2/0 | 58,079,700 | 41.485.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.519.925 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 871,196 |
| 100 | PP2500131254 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 3/0 | 36,540,000 | 26.100.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.135.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 548,100 |
| 101 | PP2500131255 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 4/0 | 21,546,000 | 15.390.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.386.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 323,190 |
| 102 | PP2500131256 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0 | 8,814,000 | 6.295.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.203.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 132,210 |
| 103 | PP2500131257 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 6/0 | 30,702,000 | 21.930.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.675.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 460,530 |
| 104 | PP2500131258 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 7/0 | 19,680,000 | 14.057.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.920.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 295,200 |
| 105 | PP2500131259 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 1 | 3,753,600 | 2.681.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 938.400 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 56,304 |
| 106 | PP2500131260 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 | 4,788,000 | 3.420.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.197.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 71,820 |
| 107 | PP2500131261 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 | 2,318,400 | 1.656.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 579.600 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 34,776 |
| 108 | PP2500131262 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 4/0 | 3,240,000 | 2.314.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 810.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 48,600 |
| 109 | PP2500131263 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 | 181,440,000 | 129.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 45.360.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,721,600 |
| 110 | PP2500131264 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3 | 35,670,000 | 25.478.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.917.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 535,050 |
| 111 | PP2500131265 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 4 | 15,673,920 | 11.195.658 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.918.480 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 235,109 |
| 112 | PP2500131266 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1 | 526,850,000 | 376.321.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 131.712.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,902,750 |
| 113 | PP2500131267 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1 | 101,400,000 | 72.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,521,000 |
| 114 | PP2500131268 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0 | 504,400,000 | 360.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 126.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,566,000 |
| 115 | PP2500131269 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0 | 144,585,000 | 103.275.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 36.146.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,168,775 |
| 116 | PP2500131270 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0 | 186,960,000 | 133.542.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 46.740.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,804,400 |
| 117 | PP2500131271 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0 | 100,650,000 | 71.892.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.162.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,509,750 |
| 118 | PP2500131272 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0 | 124,620,000 | 89.014.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 31.155.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,869,300 |
| 119 | PP2500131273 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0 | 130,429,000 | 93.163.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 32.607.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,956,435 |
| 120 | PP2500131274 - Chỉ thép số 1 | 876,000 | 625.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 219.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 13,140 |
| 121 | PP2500131275 - Chỉ thép số 5 | 3,321,000 | 2.372.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 830.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 49,815 |
| 122 | PP2500131276 - Clip cầm máu tiêu hóa dùng 1 lần | 232,000,000 | 165.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 58.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,480,000 |
| 123 | PP2500131277 - Clip kẹp mạch máu polyme | 340,000,000 | 242.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 85.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,100,000 |
| 124 | PP2500131278 - Clip kẹp mạch máu titanium | 12,870,000 | 9.192.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.217.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 193,050 |
| 125 | PP2500131279 - Dao đường hầm | 4,020,000 | 2.871.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.005.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 60,300 |
| 126 | PP2500131280 - Dao mổ Phaco | 4,454,250 | 3.181.608 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.113.563 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 66,814 |
| 127 | PP2500131281 - Dao siêu âm mổ nội soi | 249,650,625 | 178.321.875 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 62.412.657 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,744,760 |
| 128 | PP2500131282 - Dao siêu âm mổ nội soi | 272,406,750 | 194.576.250 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 68.101.688 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,086,102 |
| 129 | PP2500131283 - Dao tạo đường hầm | 15,900,000 | 11.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.975.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 238,500 |
| 130 | PP2500131284 - Đầu thắt tĩnh mạch | 63,300,000 | 45.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 15.825.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 949,500 |
| 131 | PP2500131285 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 76,000,000 | 54.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,140,000 |
| 132 | PP2500131286 - Dây bơm nhu động | 31,653,600 | 22.609.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.913.400 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 474,804 |
| 133 | PP2500131287 - Dây cáp cao tần đơn cực | 34,200,000 | 24.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.550.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 513,000 |
| 134 | PP2500131288 - Dây cáp cao tần lưỡng cực | 72,600,000 | 51.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.150.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,089,000 |
| 135 | PP2500131289 - Dây châm cứu | 32,000,000 | 22.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 480,000 |
| 136 | PP2500131290 - Dây cưa xương | 6,300,000 | 4.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.575.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 94,500 |
| 137 | PP2500131291 - Dây dẫn đường cứng | 401,250,000 | 286.607.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 100.312.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,018,750 |
| 138 | PP2500131292 - Dây dẫn đường cứng | 467,250,000 | 333.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 116.812.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,008,750 |
| 139 | PP2500131293 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản | 131,500,000 | 93.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 32.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,972,500 |
| 140 | PP2500131294 - Dây dẫn đường mềm | 152,250,000 | 108.750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 38.062.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,283,750 |
| 141 | PP2500131295 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic | 432,000,000 | 308.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 108.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,480,000 |
| 142 | PP2500131296 - Dây dẫn đường phủ Tflon | 36,000,000 | 25.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 540,000 |
| 143 | PP2500131297 - Dây dẫn lưu ổ bụng | 37,400,000 | 26.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 561,000 |
| 144 | PP2500131298 - Dây dẫn sáng nội soi | 222,400,000 | 158.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,336,000 |
| 145 | PP2500131299 - Dây dao siêu âm cho dao mổ mở | 1,042,461,000 | 744.615.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 260.615.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 15,636,915 |
| 146 | PP2500131300 - Dây dao siêu âm cho dao mổ nội soi | 644,376,600 | 460.269.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 161.094.150 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 9,665,649 |
| 147 | PP2500131301 - Dây Garo y tế | 11,530,000 | 8.235.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.882.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 172,950 |
| 148 | PP2500131302 - Dây hút dịch có nắp | 107,500,000 | 76.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 26.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,612,500 |
| 149 | PP2500131303 - Dây hút dịch không nắp | 57,500,000 | 41.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 862,500 |
| 150 | PP2500131304 - Dây hút dịch phẫu thuật | 58,695,000 | 41.925.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.673.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 880,425 |
| 151 | PP2500131305 - Dây lọc máu dùng cho máy HDF Online | 1,000,000,000 | 714.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 250.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 15,000,000 |
| 152 | PP2500131306 - Dây máy thở 2 bẫy nước các cỡ | 52,140,000 | 37.242.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.035.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 782,100 |
| 153 | PP2500131307 - Dây nối bơm tiêm điện | 7,980,000 | 5.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.995.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 119,700 |
| 154 | PP2500131308 - Dây nối bơm tiêm điện | 28,583,000 | 20.416.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.145.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 428,745 |
| 155 | PP2500131309 - Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc | 32,970,000 | 23.550.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.242.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 494,550 |
| 156 | PP2500131310 - Dây thở oxy | 36,328,950 | 25.949.250 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.082.238 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 544,935 |
| 157 | PP2500131311 - Dây thở oxy hai nhánh | 20,616,000 | 14.725.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.154.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 309,240 |
| 158 | PP2500131312 - Dây truyền máu | 13,600,000 | 9.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 204,000 |
| 159 | PP2500131313 - Dây truyền máu | 38,240,000 | 27.314.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.560.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 573,600 |
| 160 | PP2500131314 - Đè lưỡi gỗ vô trùng | 17,980,000 | 12.842.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.495.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 269,700 |
| 161 | PP2500131315 - Đèn Halogen | 36,797,200 | 26.283.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.199.300 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 551,958 |
| 162 | PP2500131316 - Điện cực hình cầu cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực | 26,500,000 | 18.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 397,500 |
| 163 | PP2500131317 - Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực | 19,800,000 | 14.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.950.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 297,000 |
| 164 | PP2500131318 - Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực | 26,500,000 | 18.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 397,500 |
| 165 | PP2500131319 - Điện cực hình nấm bốc hơi trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực | 142,000,000 | 101.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 35.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,130,000 |
| 166 | PP2500131320 - Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực | 49,500,000 | 35.357.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 742,500 |
| 167 | PP2500131321 - Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực | 159,000,000 | 113.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 39.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,385,000 |
| 168 | PP2500131322 - Điện cực tim | 47,100,000 | 33.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.775.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 706,500 |
| 169 | PP2500131323 - Đinh nội tủy đầu trên xương đùi | 52,900,000 | 37.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.225.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 793,500 |
| 170 | PP2500131324 - Đồng hồ oxy y tế | 46,125,000 | 32.946.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.531.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 691,875 |
| 171 | PP2500131325 - Dụng cụ chặn sỏi niệu | 35,200,000 | 25.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 528,000 |
| 172 | PP2500131326 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa | 1,500,000,000 | 1.071.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 375.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 22,500,000 |
| 173 | PP2500131327 - Dụng cụ gắp sỏi | 525,000,000 | 375.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 131.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,875,000 |
| 174 | PP2500131328 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 1,779,840,000 | 1.271.314.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 444.960.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 26,697,600 |
| 175 | PP2500131329 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 2,112,480,000 | 1.508.914.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 528.120.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 31,687,200 |
| 176 | PP2500131330 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 560,000,000 | 400.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 140.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 8,400,000 |
| 177 | PP2500131331 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 761,040,000 | 543.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 190.260.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 11,415,600 |
| 178 | PP2500131332 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi | 120,000,000 | 85.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 30.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,800,000 |
| 179 | PP2500131333 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 75,750,000 | 54.107.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.937.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,136,250 |
| 180 | PP2500131334 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở các cỡ | 99,000,000 | 70.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,485,000 |
| 181 | PP2500131335 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ | 115,500,000 | 82.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,732,500 |
| 182 | PP2500131336 - Dụng cụ khâu nối tròn hai hàng ghim | 147,000,000 | 105.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 36.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,205,000 |
| 183 | PP2500131337 - Dụng cụ lấy sỏi tiết niệu | 900,000,000 | 642.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 225.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 13,500,000 |
| 184 | PP2500131338 - Găng sản khoa đã tiệt trùng | 13,000,000 | 9.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 195,000 |
| 185 | PP2500131339 - Găng tay cao su | 114,550,000 | 81.821.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 28.637.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,718,250 |
| 186 | PP2500131340 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 488,400,000 | 348.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 122.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 7,326,000 |
| 187 | PP2500131341 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ | 290,742,400 | 207.673.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 72.685.600 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,361,136 |
| 188 | PP2500131342 - Giấy in kết quả điện tim | 6,240,000 | 4.457.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.560.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 93,600 |
| 189 | PP2500131343 - Giấy in monitor sản khoa | 20,880,000 | 14.914.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.220.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 313,200 |
| 190 | PP2500131344 - Giấy in nhiệt | 90,270,000 | 64.478.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.567.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,354,050 |
| 191 | PP2500131345 - Hộp đựng bông cồn | 3,000,000 | 2.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 45,000 |
| 192 | PP2500131346 - Hộp đựng dụng cụ | 7,000,000 | 5.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 105,000 |
| 193 | PP2500131347 - Huyết áp cơ | 163,200,000 | 116.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,448,000 |
| 194 | PP2500131348 - Kéo cắt chỉ cong thẳng | 1,050,000 | 750.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 262.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 15,750 |
| 195 | PP2500131349 - Kéo phẫu thuật | 6,402,000 | 4.572.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.600.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 96,030 |
| 196 | PP2500131350 - Kẹp gắp | 5,040,000 | 3.600.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.260.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 75,600 |
| 197 | PP2500131351 - Kẹp gắp nha khoa | 340,000 | 242.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 85.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,100 |
| 198 | PP2500131352 - Kẹp phẫu tích | 4,410,000 | 3.150.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.102.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 66,150 |
| 199 | PP2500131353 - Kẹp răng chuột | 420,000 | 300.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 105.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,300 |
| 200 | PP2500131354 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 12,000,000 | 8.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 180,000 |
| 201 | PP2500131355 - Khẩu trang | 80,625,000 | 57.589.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.156.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,209,375 |
| 202 | PP2500131356 - Khẩu trang y tế | 53,863,120 | 38.473.658 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.465.780 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 807,947 |
| 203 | PP2500131357 - Khay quả đậu | 4,560,000 | 3.257.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.140.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 68,400 |
| 204 | PP2500131358 - Khóa ba chạc | 26,880,000 | 19.200.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.720.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 403,200 |
| 205 | PP2500131359 - Khóa ba chạc có dây dẫn | 57,850,000 | 41.321.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.462.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 867,750 |
| 206 | PP2500131360 - Khung cố định ngoại vi | 5,570,000 | 3.978.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.392.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 83,550 |
| 207 | PP2500131361 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus | 8,700,000,000 | 6.214.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.175.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 130,500,000 |
| 208 | PP2500131362 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp | 8,700,000,000 | 6.214.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.175.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 130,500,000 |
| 209 | PP2500131363 - Kim cánh bướm | 8,060,000 | 5.757.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.015.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 120,900 |
| 210 | PP2500131364 - Kim cánh bướm | 5,394,000 | 3.852.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.348.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 80,910 |
| 211 | PP2500131365 - Kim châm cứu | 819,000,000 | 585.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 204.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 12,285,000 |
| 212 | PP2500131366 - Kim chạy thận nhân tạo | 744,960,000 | 532.114.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 186.240.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 11,174,400 |
| 213 | PP2500131367 - Kim chạy thận nhân tạo | 1,680,000,000 | 1.200.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 420.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 25,200,000 |
| 214 | PP2500131368 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ | 206,166,400 | 147.261.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 51.541.600 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,092,496 |
| 215 | PP2500131369 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ | 152,075,000 | 108.625.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 38.018.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,281,125 |
| 216 | PP2500131370 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực | 181,230,000 | 129.450.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 45.307.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,718,450 |
| 217 | PP2500131371 - Kim gây tê đám rỗi thần kinh 21G | 5,850,000 | 4.178.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.462.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 87,750 |
| 218 | PP2500131372 - Kim gây tê đám rỗi thần kinh 22G | 5,254,200 | 3.753.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.313.550 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 78,813 |
| 219 | PP2500131373 - Kim luồn an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc, các cỡ | 184,703,400 | 131.931.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 46.175.850 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,770,551 |
| 220 | PP2500131374 - Kim luồn tĩnh mạch | 7,717,500 | 5.512.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.929.375 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 115,763 |
| 221 | PP2500131375 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc bổ sung các cỡ | 737,230,000 | 526.592.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 184.307.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 11,058,450 |
| 222 | PP2500131376 - Kìm mang kim | 1,600,000 | 1.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 24,000 |
| 223 | PP2500131377 - Kim nha khoa các số | 13,608,000 | 9.720.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.402.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 204,120 |
| 224 | PP2500131378 - Kim tiêm | 252,000,000 | 180.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 63.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,780,000 |
| 225 | PP2500131379 - Kim tiêm | 79,783,200 | 56.988.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 19.945.800 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,196,748 |
| 226 | PP2500131380 - Lưỡi cắt VA | 1,944,000,000 | 1.388.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 486.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 29,160,000 |
| 227 | PP2500131381 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm | 32,400,000 | 23.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 486,000 |
| 228 | PP2500131382 - Lưỡi dao mổ các số | 55,000,000 | 39.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 825,000 |
| 229 | PP2500131383 - Lưỡi vén tạo phẫu trường các loại, các cỡ | 22,000,000 | 15.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 330,000 |
| 230 | PP2500131384 - Mask bóp bóng | 16,218,000 | 11.584.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.054.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 243,270 |
| 231 | PP2500131385 - Mask khí dung | 395,760,000 | 282.685.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 98.940.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,936,400 |
| 232 | PP2500131386 - Mask thanh quản | 209,800,000 | 149.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 52.450.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,147,000 |
| 233 | PP2500131387 - Mask thở oxy | 8,820,000 | 6.300.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.205.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 132,300 |
| 234 | PP2500131388 - Mask thở oxy có túi | 15,350,000 | 10.964.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.837.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 230,250 |
| 235 | PP2500131389 - Mask thở oxy có túi | 15,800,000 | 11.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.950.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 237,000 |
| 236 | PP2500131390 - Máy đo nồng độ oxy trong máu | 10,000,000 | 7.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 150,000 |
| 237 | PP2500131391 - Máy khí dung | 30,000,000 | 21.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 450,000 |
| 238 | PP2500131392 - Miếng cầm máu mũi | 30,444,000 | 21.745.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.611.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 456,660 |
| 239 | PP2500131393 - Miếng dán phẫu thuật | 180,000,000 | 128.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 45.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,700,000 |
| 240 | PP2500131394 - Miếng dán phẫu thuật | 178,888,500 | 127.777.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 44.722.125 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,683,328 |
| 241 | PP2500131395 - Miếng dán phẫu thuật | 83,160,000 | 59.400.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.790.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,247,400 |
| 242 | PP2500131396 - Mũ phẫu thuật | 92,300,000 | 65.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.075.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,384,500 |
| 243 | PP2500131397 - Mũi khoan kim cương | 48,000,000 | 34.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 720,000 |
| 244 | PP2500131398 - Mũi khoan nha khoa | 22,400,000 | 16.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.600.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 336,000 |
| 245 | PP2500131399 - Nắp cao su | 46,200,000 | 33.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.550.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 693,000 |
| 246 | PP2500131400 - Nẹp khóa bản hẹp | 45,000,000 | 32.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 675,000 |
| 247 | PP2500131401 - Nẹp khóa bản nhỏ | 135,000,000 | 96.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 33.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,025,000 |
| 248 | PP2500131402 - Nẹp khóa bản rộng | 6,000,000 | 4.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 90,000 |
| 249 | PP2500131403 - Nẹp khóa chữ T | 39,500,000 | 28.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 592,500 |
| 250 | PP2500131404 - Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay | 39,400,000 | 28.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.850.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 591,000 |
| 251 | PP2500131405 - Nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay | 26,700,000 | 19.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 6.675.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 400,500 |
| 252 | PP2500131406 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc đỡ | 48,950,000 | 34.964.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.237.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 734,250 |
| 253 | PP2500131407 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong | 43,000,000 | 30.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 645,000 |
| 254 | PP2500131408 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày | 42,125,000 | 30.089.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.531.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 631,875 |
| 255 | PP2500131409 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi | 49,800,000 | 35.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.450.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 747,000 |
| 256 | PP2500131410 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên | 40,800,000 | 29.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 612,000 |
| 257 | PP2500131411 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 6 lỗ đầu | 65,550,000 | 46.821.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.387.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 983,250 |
| 258 | PP2500131412 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium | 190,800,000 | 136.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 47.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,862,000 |
| 259 | PP2500131413 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên | 116,500,000 | 83.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,747,500 |
| 260 | PP2500131414 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong | 29,125,000 | 20.803.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.281.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 436,875 |
| 261 | PP2500131415 - Nẹp khóa DHS 135 độ | 64,500,000 | 46.071.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.125.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 967,500 |
| 262 | PP2500131416 - Nẹp khóa lòng máng | 173,550,000 | 123.964.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 43.387.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,603,250 |
| 263 | PP2500131417 - Nẹp khóa mắt xích | 64,200,000 | 45.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 16.050.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 963,000 |
| 264 | PP2500131418 - Nẹp khóa mỏm khuỷu | 95,800,000 | 68.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 23.950.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,437,000 |
| 265 | PP2500131419 - Nẹp khóa quanh khớp đầu trên xương chày | 82,800,000 | 59.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.700.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,242,000 |
| 266 | PP2500131420 - Nẹp khóa xương đòn chữ S | 339,500,000 | 242.500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 84.875.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,092,500 |
| 267 | PP2500131421 - Nẹp khóa xương đòn có móc | 195,200,000 | 139.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 48.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,928,000 |
| 268 | PP2500131422 - Nẹp khóa xương gót | 41,400,000 | 29.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.350.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 621,000 |
| 269 | PP2500131423 - Ngáng miệng | 1,600,000 | 1.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 400.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 24,000 |
| 270 | PP2500131424 - Nhiệt kế thủy ngân | 29,700,000 | 21.214.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 7.425.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 445,500 |
| 271 | PP2500131425 - Nong dũa | 6,439,860 | 4.599.900 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.609.965 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 96,598 |
| 272 | PP2500131426 - Ống nội khí quản có lò xo, có bóng chèn | 251,225,000 | 179.446.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 62.806.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,768,375 |
| 273 | PP2500131427 - Ống nội khí quản không bóng | 52,461,000 | 37.472.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 13.115.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 786,915 |
| 274 | PP2500131428 - Ống soi mềm | 293,700,000 | 209.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 73.425.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,405,500 |
| 275 | PP2500131429 - Ống soi mềm dùng trong tán sỏi niệu quản | 1,138,280,000 | 813.057.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 284.570.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 17,074,200 |
| 276 | PP2500131430 - Ống soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi | 1,094,500,000 | 781.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 273.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 16,417,500 |
| 277 | PP2500131431 - Ống soi tai mũi họng người lớn | 97,500,000 | 69.642.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 24.375.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,462,500 |
| 278 | PP2500131432 - Ống soi tai mũi họng trẻ em | 119,582,125 | 85.415.804 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 29.895.532 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,793,732 |
| 279 | PP2500131433 - Ống thông dạ dày | 11,082,500 | 7.916.072 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.770.625 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 166,238 |
| 280 | PP2500131434 - Ống thông dạ dày | 3,452,400 | 2.466.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 863.100 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 51,786 |
| 281 | PP2500131435 - Ống thông đường mật | 700,000 | 500.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 175.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 10,500 |
| 282 | PP2500131436 - Ống thông hậu môn | 220,500 | 157.500 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.125 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,308 |
| 283 | PP2500131437 - Ống thông khí tai | 42,240,000 | 30.171.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.560.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 633,600 |
| 284 | PP2500131438 - Ống thông niệu quản | 13,750,000 | 9.821.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.437.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 206,250 |
| 285 | PP2500131439 - Ống thông niệu quản | 465,000,000 | 332.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 116.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 6,975,000 |
| 286 | PP2500131440 - Ống thông niệu quản | 82,500,000 | 58.928.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.625.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,237,500 |
| 287 | PP2500131441 - Ống thông phế quản | 72,057,500 | 51.469.643 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.014.375 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,080,863 |
| 288 | PP2500131442 - Panh phẫu thuật | 8,400,000 | 6.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 2.100.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 126,000 |
| 289 | PP2500131443 - Quả lọc dịch | 199,752,000 | 142.680.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 49.938.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,996,280 |
| 290 | PP2500131444 - Quả lọc thận hấp phụ | 2,500,000,000 | 1.785.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 625.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 37,500,000 |
| 291 | PP2500131445 - Quả lọc thận nhân tạo | 2,619,792,000 | 1.871.280.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 654.948.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 39,296,880 |
| 292 | PP2500131446 - Quả lọc thận nhân tạo | 690,000,000 | 492.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 172.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 10,350,000 |
| 293 | PP2500131447 - Quả lọc thận nhân tạo | 6,400,000,000 | 4.571.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.600.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 96,000,000 |
| 294 | PP2500131448 - Quả lọc thận nhân tạo | 1,992,000,000 | 1.422.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 498.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 29,880,000 |
| 295 | PP2500131449 - Quả lọc thận nhân tạo | 336,000,000 | 240.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 84.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,040,000 |
| 296 | PP2500131450 - Quả lọc thận nhân tạo | 291,000,000 | 207.857.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 72.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,365,000 |
| 297 | PP2500131451 - Quả lọc thận nhân tạo | 290,000,000 | 207.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 72.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 4,350,000 |
| 298 | PP2500131452 - Quả lọc thận nhân tạo | 762,237,000 | 544.455.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 190.559.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 11,433,555 |
| 299 | PP2500131453 - Quả lọc thận nhân tạo | 2,037,000,000 | 1.455.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 509.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 30,555,000 |
| 300 | PP2500131454 - Rọ lấy sỏi | 190,000,000 | 135.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 47.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,850,000 |
| 301 | PP2500131455 - Sonde foley 2 nhánh | 87,690,000 | 62.635.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 21.922.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,315,350 |
| 302 | PP2500131456 - Sonde foley 3 nhánh | 20,825,000 | 14.875.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 5.206.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 312,375 |
| 303 | PP2500131457 - Sonde nelaton các số | 32,724,000 | 23.374.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.181.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 490,860 |
| 304 | PP2500131458 - Tăm bông | 19,200,000 | 13.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 288,000 |
| 305 | PP2500131459 - Tay dao mổ điện | 58,536,000 | 41.811.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.634.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 878,040 |
| 306 | PP2500131460 - Thám trâm | 4,445,000 | 3.175.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.111.250 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 66,675 |
| 307 | PP2500131461 - Thủy tinh thể mềm | 570,000,000 | 407.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 142.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 8,550,000 |
| 308 | PP2500131462 - Trocar không dao | 46,035,000 | 32.882.143 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.508.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 690,525 |
| 309 | PP2500131463 - Trocar ngoài | 75,600,000 | 54.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 18.900.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,134,000 |
| 310 | PP2500131464 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi | 45,000,000 | 32.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.250.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 675,000 |
| 311 | PP2500131465 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi | 36,000,000 | 25.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 540,000 |
| 312 | PP2500131466 - Túi camera | 46,656,000 | 33.325.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 11.664.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 699,840 |
| 313 | PP2500131467 - Túi đựng dụng cụ tiệt trùng máy nhiệt độ thấp | 51,200,000 | 36.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 768,000 |
| 314 | PP2500131468 - Túi ép dẹt | 100,848,000 | 72.034.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 25.212.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,512,720 |
| 315 | PP2500131469 - Túi ép dẹt | 163,380,000 | 116.700.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 40.845.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,450,700 |
| 316 | PP2500131470 - Vật liệu cầm máu | 56,826,000 | 40.590.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 14.206.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 852,390 |
| 317 | PP2500131471 - Vật liệu cầm máu | 48,358,800 | 34.542.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 12.089.700 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 725,382 |
| 318 | PP2500131472 - Vật liệu trám răng | 40,800,000 | 29.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 10.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 612,000 |
| 319 | PP2500131473 - Vít chốt chống xoay đinh nội tủy xương đùi | 16,475,000 | 11.767.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 4.118.750 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 247,125 |
| 320 | PP2500131474 - Vít chốt khóa đầu dưới cho đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay | 5,430,000 | 3.878.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.357.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 81,450 |
| 321 | PP2500131475 - Vít khóa xương cứng đường kính 2.4mm | 12,150,000 | 8.678.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 3.037.500 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 182,250 |
| 322 | PP2500131476 - Vít khóa xương cứng đường kính 2.7 mm | 88,800,000 | 63.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 22.200.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,332,000 |
| 323 | PP2500131477 - Vít khóa xương cứng đường kính 3.5mm | 994,000,000 | 710.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 248.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 14,910,000 |
| 324 | PP2500131478 - Vít khóa xương cứng đường kính 5.0mm | 372,000,000 | 265.714.286 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 93.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 5,580,000 |
| 325 | PP2500131479 - Vít khóa xương xốp đường kính 3.5mm | 83,000,000 | 59.285.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 20.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,245,000 |
| 326 | PP2500131480 - Vít khóa xương xốp đường kính 5.0mm | 212,000,000 | 151.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 53.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,180,000 |
| 327 | PP2500131481 - Vít xương cứng đường kính 2.7mm | 5,520,000 | 3.942.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 1.380.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 82,800 |
| 328 | PP2500131482 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm | 110,000,000 | 78.571.429 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 27.500.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 1,650,000 |
| 329 | PP2500131483 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm | 33,300,000 | 23.785.715 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 8.325.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 499,500 |
| 330 | PP2500131484 - Vỏ đỡ niệu quản | 191,000,000 | 136.428.572 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 47.750.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 2,865,000 |
| 331 | PP2500131485 - Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh | 220,000,000 | 157.142.858 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 55.000.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 3,300,000 |
| 332 | PP2500131486 - Vòng đeo tay định danh | 39,200,000 | 28.000.000 | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS | 9.800.000 | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu | 588,000 |
Ambu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500131155 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 144,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bàn chải rửa tay phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131156 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 117,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bản điện cực trung tính |
|
| Mã phần lô | PP2500131157 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng bó bột thạch cao cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500131158 |
| Giá từng phần lô | 116,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.110.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,746,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500131159 |
| Giá từng phần lô | 80,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,207,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2500131160 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng dính cánhân |
|
| Mã phần lô | PP2500131161 |
| Giá từng phần lô | 35,652,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.466.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.913.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 534,795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới |
|
| Mã phần lô | PP2500131162 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,497,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 3,5 |
|
| Mã phần lô | PP2500131163 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,497,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 4,8 |
|
| Mã phần lô | PP2500131164 |
| Giá từng phần lô | 166,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,497,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500131165 |
| Giá từng phần lô | 221,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.221.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.377.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,322,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 45mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131166 |
| Giá từng phần lô | 213,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,201,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 60mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131167 |
| Giá từng phần lô | 405,846,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.890.322 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.461.613 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,087,697 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bao cao su khám sản |
|
| Mã phần lô | PP2500131168 |
| Giá từng phần lô | 2,923,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.088.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,848 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bao đo huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500131169 |
| Giá từng phần lô | 14,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 218,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bao kính chắn chì |
|
| Mã phần lô | PP2500131170 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bát inox |
|
| Mã phần lô | PP2500131171 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2500131172 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 504,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ bơm tiêm cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp CT |
|
| Mã phần lô | PP2500131173 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ bóng bơm truyền dịch dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2500131174 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ cảm biến huyết áp xâm lấn 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2500131175 |
| Giá từng phần lô | 31,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.796.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 467,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ đặt nội khí quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500131176 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ đầu đo huyết áp động mạch xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500131177 |
| Giá từng phần lô | 28,852,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.609.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.213.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,792 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ dây chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131178 |
| Giá từng phần lô | 1,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ dây lọc máu |
|
| Mã phần lô | PP2500131179 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ dây truyền dịch có thể cài đặt tốc độ truyền |
|
| Mã phần lô | PP2500131180 |
| Giá từng phần lô | 440,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,603,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500131181 |
| Giá từng phần lô | 947,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,208,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500131182 |
| Giá từng phần lô | 1,237,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 884.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,566,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ điện cực kẹp chi |
|
| Mã phần lô | PP2500131183 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500131184 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng |
|
| Mã phần lô | PP2500131185 |
| Giá từng phần lô | 107,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,609,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500131186 |
| Giá từng phần lô | 465,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,984,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500131187 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ hút đờm nhớt kín |
|
| Mã phần lô | PP2500131188 |
| Giá từng phần lô | 45,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 688,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát |
|
| Mã phần lô | PP2500131189 |
| Giá từng phần lô | 86,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,300,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500131190 |
| Giá từng phần lô | 76,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.910.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,153,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500131191 |
| Giá từng phần lô | 61,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 924,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khăn nội soi khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2500131192 |
| Giá từng phần lô | 65,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 978,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khớp háng bán phần có xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500131193 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 501.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,530,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khớp háng bán phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500131194 |
| Giá từng phần lô | 1,975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 493.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500131195 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500131196 |
| Giá từng phần lô | 689,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng |
|
| Mã phần lô | PP2500131197 |
| Giá từng phần lô | 780,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ kít tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500131198 |
| Giá từng phần lô | 2,635,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.882.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ mở thận dẫn lưu qua da loại trực tiếp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131199 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bộ nong thận các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131200 |
| Giá từng phần lô | 283,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 202.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,256,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500131201 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 198,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131202 |
| Giá từng phần lô | 210,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,155,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131203 |
| Giá từng phần lô | 251,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.535.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,770,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131204 |
| Giá từng phần lô | 103,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.802.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,548,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131205 |
| Giá từng phần lô | 98,403,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.287.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.600.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,476,045 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131206 |
| Giá từng phần lô | 337,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,065,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131207 |
| Giá từng phần lô | 271,782,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.945.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,076,730 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131208 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 435,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131209 |
| Giá từng phần lô | 36,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131210 |
| Giá từng phần lô | 98,983,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.702.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.745.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,484,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131211 |
| Giá từng phần lô | 141,141,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.285.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,117,115 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131212 |
| Giá từng phần lô | 458,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 327.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.581.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,874,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131213 |
| Giá từng phần lô | 398,885,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 284.918.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.721.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,983,283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131214 |
| Giá từng phần lô | 51,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131215 |
| Giá từng phần lô | 274,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.687.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,121,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bơm tiêm insulin 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500131216 |
| Giá từng phần lô | 244,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,664,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng đèn chiếu vàng da |
|
| Mã phần lô | PP2500131217 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng đèn cực tím |
|
| Mã phần lô | PP2500131218 |
| Giá từng phần lô | 7,453,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.324.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.863.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 111,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131219 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500131220 |
| Giá từng phần lô | 87,712,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.652.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.928.225 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,315,694 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500131221 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng đèn phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131222 |
| Giá từng phần lô | 25,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 379,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng đèn phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131223 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500131224 |
| Giá từng phần lô | 2,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.660.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500131225 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500131226 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bông viên y tế fi20 |
|
| Mã phần lô | PP2500131227 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 346,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bông y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500131228 |
| Giá từng phần lô | 237,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 169.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cán dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500131229 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 283.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,010 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cán gương |
|
| Mã phần lô | PP2500131230 |
| Giá từng phần lô | 2,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Canuyn mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131231 |
| Giá từng phần lô | 7,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cáp điện tim 10 dây dùng cho máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500131232 |
| Giá từng phần lô | 103,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,551,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Casset giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2500131233 |
| Giá từng phần lô | 259,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,896,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500131234 |
| Giá từng phần lô | 7,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to |
|
| Mã phần lô | PP2500131235 |
| Giá từng phần lô | 7,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500131236 |
| Giá từng phần lô | 132,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.339.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.018.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,981,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500131237 |
| Giá từng phần lô | 5,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.062.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,320 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 02 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500131238 |
| Giá từng phần lô | 6,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.448.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.557.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,420 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500131239 |
| Giá từng phần lô | 503,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,548,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Cây nong thận kèm vỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500131240 |
| Giá từng phần lô | 981,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 701.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,729,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chèn lưỡi nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500131241 |
| Giá từng phần lô | 2,905,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 726.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 43,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ lanh |
|
| Mã phần lô | PP2500131242 |
| Giá từng phần lô | 725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131243 |
| Giá từng phần lô | 26,119,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.656.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.529.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,791 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131244 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131245 |
| Giá từng phần lô | 17,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 258,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131246 |
| Giá từng phần lô | 17,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 257,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131247 |
| Giá từng phần lô | 44,956,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.239.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 674,352 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131248 |
| Giá từng phần lô | 48,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.983.929 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.244.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 734,663 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131249 |
| Giá từng phần lô | 243,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,654,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131250 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 614,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131251 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131252 |
| Giá từng phần lô | 9,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.334.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131253 |
| Giá từng phần lô | 58,079,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.485.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.519.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 871,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131254 |
| Giá từng phần lô | 36,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 548,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131255 |
| Giá từng phần lô | 21,546,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.386.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 323,190 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131256 |
| Giá từng phần lô | 8,814,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.295.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.203.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,210 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131257 |
| Giá từng phần lô | 30,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.675.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 460,530 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131258 |
| Giá từng phần lô | 19,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500131259 |
| Giá từng phần lô | 3,753,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.681.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 938.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 56,304 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131260 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,820 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131261 |
| Giá từng phần lô | 2,318,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,776 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131262 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 48,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500131263 |
| Giá từng phần lô | 181,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,721,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2500131264 |
| Giá từng phần lô | 35,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.478.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.917.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 535,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan chậm tự nhiên số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2500131265 |
| Giá từng phần lô | 15,673,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.195.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.918.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,109 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500131266 |
| Giá từng phần lô | 526,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 376.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.712.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,902,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500131267 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,521,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131268 |
| Giá từng phần lô | 504,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,566,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131269 |
| Giá từng phần lô | 144,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.146.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,168,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131270 |
| Giá từng phần lô | 186,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,804,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131271 |
| Giá từng phần lô | 100,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.162.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,509,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131272 |
| Giá từng phần lô | 124,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,869,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500131273 |
| Giá từng phần lô | 130,429,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.163.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.607.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,956,435 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ thép số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500131274 |
| Giá từng phần lô | 876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,140 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Chỉ thép số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500131275 |
| Giá từng phần lô | 3,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.372.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 830.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,815 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Clip cầm máu tiêu hóa dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500131276 |
| Giá từng phần lô | 232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 165.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Clip kẹp mạch máu polyme |
|
| Mã phần lô | PP2500131277 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Clip kẹp mạch máu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500131278 |
| Giá từng phần lô | 12,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.217.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 193,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dao đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500131279 |
| Giá từng phần lô | 4,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 60,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dao mổ Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2500131280 |
| Giá từng phần lô | 4,454,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.181.608 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.113.563 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,814 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131281 |
| Giá từng phần lô | 249,650,625 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.321.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.412.657 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,744,760 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131282 |
| Giá từng phần lô | 272,406,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.576.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.101.688 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,086,102 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dao tạo đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500131283 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 238,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu thắt tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500131284 |
| Giá từng phần lô | 63,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 949,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131285 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây bơm nhu động |
|
| Mã phần lô | PP2500131286 |
| Giá từng phần lô | 31,653,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.609.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.913.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 474,804 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây cáp cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131287 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 513,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây cáp cao tần lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131288 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500131289 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây cưa xương |
|
| Mã phần lô | PP2500131290 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500131291 |
| Giá từng phần lô | 401,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,018,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500131292 |
| Giá từng phần lô | 467,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 333.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,008,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131293 |
| Giá từng phần lô | 131,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,972,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500131294 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,283,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic |
|
| Mã phần lô | PP2500131295 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn đường phủ Tflon |
|
| Mã phần lô | PP2500131296 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn lưu ổ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500131297 |
| Giá từng phần lô | 37,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 561,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dẫn sáng nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131298 |
| Giá từng phần lô | 222,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dao siêu âm cho dao mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2500131299 |
| Giá từng phần lô | 1,042,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 744.615.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.615.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,636,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây dao siêu âm cho dao mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131300 |
| Giá từng phần lô | 644,376,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 460.269.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.094.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,665,649 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây Garo y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500131301 |
| Giá từng phần lô | 11,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.235.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.882.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây hút dịch có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500131302 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,612,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây hút dịch không nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500131303 |
| Giá từng phần lô | 57,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 862,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131304 |
| Giá từng phần lô | 58,695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.673.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây lọc máu dùng cho máy HDF Online |
|
| Mã phần lô | PP2500131305 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây máy thở 2 bẫy nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131306 |
| Giá từng phần lô | 52,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.242.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 782,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500131307 |
| Giá từng phần lô | 7,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2500131308 |
| Giá từng phần lô | 28,583,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.416.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.145.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 428,745 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2500131309 |
| Giá từng phần lô | 32,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.242.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 494,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500131310 |
| Giá từng phần lô | 36,328,950 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.949.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.082.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 544,935 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây thở oxy hai nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500131311 |
| Giá từng phần lô | 20,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.725.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 309,240 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500131312 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500131313 |
| Giá từng phần lô | 38,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 573,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đè lưỡi gỗ vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500131314 |
| Giá từng phần lô | 17,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.842.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đèn Halogen |
|
| Mã phần lô | PP2500131315 |
| Giá từng phần lô | 36,797,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.283.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.199.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 551,958 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực hình cầu cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131316 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131317 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 297,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131318 |
| Giá từng phần lô | 26,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 397,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực hình nấm bốc hơi trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131319 |
| Giá từng phần lô | 142,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131320 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 742,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131321 |
| Giá từng phần lô | 159,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,385,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500131322 |
| Giá từng phần lô | 47,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 706,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đinh nội tủy đầu trên xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500131323 |
| Giá từng phần lô | 52,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 793,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Đồng hồ oxy y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500131324 |
| Giá từng phần lô | 46,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.946.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.531.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 691,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ chặn sỏi niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500131325 |
| Giá từng phần lô | 35,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 528,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500131326 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ gắp sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500131327 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500131328 |
| Giá từng phần lô | 1,779,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.271.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 444.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 26,697,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500131329 |
| Giá từng phần lô | 2,112,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 528.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,687,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500131330 |
| Giá từng phần lô | 560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500131331 |
| Giá từng phần lô | 761,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 543.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,415,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131332 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2500131333 |
| Giá từng phần lô | 75,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.107.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,136,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131334 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131335 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ khâu nối tròn hai hàng ghim |
|
| Mã phần lô | PP2500131336 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,205,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Dụng cụ lấy sỏi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2500131337 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Găng sản khoa đã tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500131338 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Găng tay cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500131339 |
| Giá từng phần lô | 114,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,718,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131340 |
| Giá từng phần lô | 488,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,326,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131341 |
| Giá từng phần lô | 290,742,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.673.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.685.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,361,136 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy in kết quả điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2500131342 |
| Giá từng phần lô | 6,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 93,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy in monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500131343 |
| Giá từng phần lô | 20,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 313,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2500131344 |
| Giá từng phần lô | 90,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.478.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.567.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,354,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hộp đựng bông cồn |
|
| Mã phần lô | PP2500131345 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 45,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Hộp đựng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2500131346 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2500131347 |
| Giá từng phần lô | 163,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,448,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kéo cắt chỉ cong thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500131348 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kéo phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131349 |
| Giá từng phần lô | 6,402,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.572.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,030 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kẹp gắp |
|
| Mã phần lô | PP2500131350 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 75,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kẹp gắp nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500131351 |
| Giá từng phần lô | 340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kẹp phẫu tích |
|
| Mã phần lô | PP2500131352 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kẹp răng chuột |
|
| Mã phần lô | PP2500131353 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500131354 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khẩu trang |
|
| Mã phần lô | PP2500131355 |
| Giá từng phần lô | 80,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.156.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,209,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2500131356 |
| Giá từng phần lô | 53,863,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.473.658 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.465.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 807,947 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khay quả đậu |
|
| Mã phần lô | PP2500131357 |
| Giá từng phần lô | 4,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 68,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khóa ba chạc |
|
| Mã phần lô | PP2500131358 |
| Giá từng phần lô | 26,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 403,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khóa ba chạc có dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500131359 |
| Giá từng phần lô | 57,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 867,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khung cố định ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500131360 |
| Giá từng phần lô | 5,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.978.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.392.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500131361 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp |
|
| Mã phần lô | PP2500131362 |
| Giá từng phần lô | 8,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 130,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500131363 |
| Giá từng phần lô | 8,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.757.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 120,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2500131364 |
| Giá từng phần lô | 5,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.852.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.348.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 80,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim châm cứu |
|
| Mã phần lô | PP2500131365 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131366 |
| Giá từng phần lô | 744,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.114.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,174,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131367 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131368 |
| Giá từng phần lô | 206,166,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 147.261.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.541.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,092,496 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131369 |
| Giá từng phần lô | 152,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.018.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,281,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2500131370 |
| Giá từng phần lô | 181,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,718,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim gây tê đám rỗi thần kinh 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500131371 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 87,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim gây tê đám rỗi thần kinh 22G |
|
| Mã phần lô | PP2500131372 |
| Giá từng phần lô | 5,254,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.753.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.313.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim luồn an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131373 |
| Giá từng phần lô | 184,703,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.931.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.175.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,770,551 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500131374 |
| Giá từng phần lô | 7,717,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.929.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 115,763 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc bổ sung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131375 |
| Giá từng phần lô | 737,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 526.592.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,058,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kìm mang kim |
|
| Mã phần lô | PP2500131376 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim nha khoa các số |
|
| Mã phần lô | PP2500131377 |
| Giá từng phần lô | 13,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.402.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 204,120 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500131378 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,780,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Kim tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500131379 |
| Giá từng phần lô | 79,783,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.988.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.945.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,196,748 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lưỡi cắt VA |
|
| Mã phần lô | PP2500131380 |
| Giá từng phần lô | 1,944,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.388.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500131381 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lưỡi dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2500131382 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Lưỡi vén tạo phẫu trường các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131383 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mask bóp bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500131384 |
| Giá từng phần lô | 16,218,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.584.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.054.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 243,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500131385 |
| Giá từng phần lô | 395,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 282.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,936,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mask thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131386 |
| Giá từng phần lô | 209,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,147,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mask thở oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500131387 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 132,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500131388 |
| Giá từng phần lô | 15,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 230,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mask thở oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2500131389 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Máy đo nồng độ oxy trong máu |
|
| Mã phần lô | PP2500131390 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Máy khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2500131391 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2500131392 |
| Giá từng phần lô | 30,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.745.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.611.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 456,660 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Miếng dán phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131393 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Miếng dán phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131394 |
| Giá từng phần lô | 178,888,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.777.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.722.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,683,328 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Miếng dán phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131395 |
| Giá từng phần lô | 83,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,247,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131396 |
| Giá từng phần lô | 92,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,384,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2500131397 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Mũi khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500131398 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 336,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nắp cao su |
|
| Mã phần lô | PP2500131399 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 693,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa bản hẹp |
|
| Mã phần lô | PP2500131400 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa bản nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500131401 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa bản rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500131402 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa chữ T |
|
| Mã phần lô | PP2500131403 |
| Giá từng phần lô | 39,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 592,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500131404 |
| Giá từng phần lô | 39,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 591,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay |
|
| Mã phần lô | PP2500131405 |
| Giá từng phần lô | 26,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 400,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc đỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500131406 |
| Giá từng phần lô | 48,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 734,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500131407 |
| Giá từng phần lô | 43,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 645,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500131408 |
| Giá từng phần lô | 42,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.089.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.531.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 631,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500131409 |
| Giá từng phần lô | 49,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 747,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên |
|
| Mã phần lô | PP2500131410 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 6 lỗ đầu |
|
| Mã phần lô | PP2500131411 |
| Giá từng phần lô | 65,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 983,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium |
|
| Mã phần lô | PP2500131412 |
| Giá từng phần lô | 190,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,862,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên |
|
| Mã phần lô | PP2500131413 |
| Giá từng phần lô | 116,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,747,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong |
|
| Mã phần lô | PP2500131414 |
| Giá từng phần lô | 29,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.803.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.281.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 436,875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa DHS 135 độ |
|
| Mã phần lô | PP2500131415 |
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 967,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa lòng máng |
|
| Mã phần lô | PP2500131416 |
| Giá từng phần lô | 173,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.964.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.387.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,603,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa mắt xích |
|
| Mã phần lô | PP2500131417 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 963,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa mỏm khuỷu |
|
| Mã phần lô | PP2500131418 |
| Giá từng phần lô | 95,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,437,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa quanh khớp đầu trên xương chày |
|
| Mã phần lô | PP2500131419 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,242,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa xương đòn chữ S |
|
| Mã phần lô | PP2500131420 |
| Giá từng phần lô | 339,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,092,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa xương đòn có móc |
|
| Mã phần lô | PP2500131421 |
| Giá từng phần lô | 195,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,928,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nẹp khóa xương gót |
|
| Mã phần lô | PP2500131422 |
| Giá từng phần lô | 41,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 621,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2500131423 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500131424 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 445,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Nong dũa |
|
| Mã phần lô | PP2500131425 |
| Giá từng phần lô | 6,439,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.599.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.609.965 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,598 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nội khí quản có lò xo, có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2500131426 |
| Giá từng phần lô | 251,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.446.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.806.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,768,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống nội khí quản không bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500131427 |
| Giá từng phần lô | 52,461,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.472.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.115.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 786,915 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500131428 |
| Giá từng phần lô | 293,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,405,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi mềm dùng trong tán sỏi niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131429 |
| Giá từng phần lô | 1,138,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 813.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,074,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131430 |
| Giá từng phần lô | 1,094,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,417,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi tai mũi họng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500131431 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống soi tai mũi họng trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500131432 |
| Giá từng phần lô | 119,582,125 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.415.804 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.895.532 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,793,732 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500131433 |
| Giá từng phần lô | 11,082,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.916.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.770.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 166,238 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500131434 |
| Giá từng phần lô | 3,452,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 863.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,786 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2500131435 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2500131436 |
| Giá từng phần lô | 220,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,308 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông khí tai |
|
| Mã phần lô | PP2500131437 |
| Giá từng phần lô | 42,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 633,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131438 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 206,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131439 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131440 |
| Giá từng phần lô | 82,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Ống thông phế quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131441 |
| Giá từng phần lô | 72,057,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.469.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.014.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Panh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500131442 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 126,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500131443 |
| Giá từng phần lô | 199,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,996,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2500131444 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131445 |
| Giá từng phần lô | 2,619,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.871.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 654.948.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,296,880 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131446 |
| Giá từng phần lô | 690,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 492.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131447 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 96,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131448 |
| Giá từng phần lô | 1,992,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.422.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131449 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131450 |
| Giá từng phần lô | 291,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,365,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131451 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131452 |
| Giá từng phần lô | 762,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.559.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,433,555 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500131453 |
| Giá từng phần lô | 2,037,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.455.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2500131454 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Sonde foley 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500131455 |
| Giá từng phần lô | 87,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.635.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,315,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Sonde foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2500131456 |
| Giá từng phần lô | 20,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.206.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 312,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Sonde nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2500131457 |
| Giá từng phần lô | 32,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.374.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.181.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 490,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2500131458 |
| Giá từng phần lô | 19,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 288,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Tay dao mổ điện |
|
| Mã phần lô | PP2500131459 |
| Giá từng phần lô | 58,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.811.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 878,040 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thám trâm |
|
| Mã phần lô | PP2500131460 |
| Giá từng phần lô | 4,445,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.111.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 66,675 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Thủy tinh thể mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500131461 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Trocar không dao |
|
| Mã phần lô | PP2500131462 |
| Giá từng phần lô | 46,035,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.882.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.508.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 690,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Trocar ngoài |
|
| Mã phần lô | PP2500131463 |
| Giá từng phần lô | 75,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131464 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500131465 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Túi camera |
|
| Mã phần lô | PP2500131466 |
| Giá từng phần lô | 46,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.325.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 699,840 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Túi đựng dụng cụ tiệt trùng máy nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500131467 |
| Giá từng phần lô | 51,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 768,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Túi ép dẹt |
|
| Mã phần lô | PP2500131468 |
| Giá từng phần lô | 100,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.034.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.212.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,512,720 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Túi ép dẹt |
|
| Mã phần lô | PP2500131469 |
| Giá từng phần lô | 163,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,450,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500131470 |
| Giá từng phần lô | 56,826,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.590.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.206.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 852,390 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500131471 |
| Giá từng phần lô | 48,358,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.089.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 725,382 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vật liệu trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2500131472 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 612,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít chốt chống xoay đinh nội tủy xương đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500131473 |
| Giá từng phần lô | 16,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.767.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.118.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 247,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít chốt khóa đầu dưới cho đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2500131474 |
| Giá từng phần lô | 5,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.878.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,450 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít khóa xương cứng đường kính 2.4mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131475 |
| Giá từng phần lô | 12,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 182,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít khóa xương cứng đường kính 2.7 mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131476 |
| Giá từng phần lô | 88,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,332,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít khóa xương cứng đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131477 |
| Giá từng phần lô | 994,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 710.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 248.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,910,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít khóa xương cứng đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131478 |
| Giá từng phần lô | 372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít khóa xương xốp đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131479 |
| Giá từng phần lô | 83,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,245,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít khóa xương xốp đường kính 5.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131480 |
| Giá từng phần lô | 212,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít xương cứng đường kính 2.7mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131481 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít xương cứng đường kính 3.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131482 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vít xương cứng đường kính 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500131483 |
| Giá từng phần lô | 33,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 499,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vỏ đỡ niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2500131484 |
| Giá từng phần lô | 191,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,865,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2500131485 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Vòng đeo tay định danh |
|
| Mã phần lô | PP2500131486 |
| Giá từng phần lô | 39,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi