Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500190158-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa khoa Thành Phố Vinh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, thiết bị y tế năm 2025-2026 tại Bệnh viện Đa khoa thành phố Vinh
Số hiệu KHLCNT PL2500048249
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vinh, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 98,607,663,050 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500131155 - Ambu bóp bóng người lớn 9,600,000 6.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.400.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 144,000
2 PP2500131156 - Bàn chải rửa tay phẫu thuật 7,800,000 5.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.950.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 117,000
3 PP2500131157 - Bản điện cực trung tính 108,000,000 77.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,620,000
4 PP2500131158 - Băng bó bột thạch cao cỡ lớn 116,440,000 83.171.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.110.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,746,600
5 PP2500131159 - Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ 80,500,000 57.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.125.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,207,500
6 PP2500131160 - Băng cuộn 10cm x 5m 68,250,000 48.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 17.062.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,023,750
7 PP2500131161 - Băng dính cánhân 35,652,960 25.466.400 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.913.240 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 534,795
8 PP2500131162 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới 166,500,000 118.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,497,500
9 PP2500131163 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 3,5 166,500,000 118.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,497,500
10 PP2500131164 - Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 4,8 166,500,000 118.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 41.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,497,500
11 PP2500131165 - Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở 221,510,000 158.221.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55.377.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,322,650
12 PP2500131166 - Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 45mm 213,400,000 152.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.350.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,201,000
13 PP2500131167 - Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 60mm 405,846,450 289.890.322 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 101.461.613 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,087,697
14 PP2500131168 - Bao cao su khám sản 2,923,200 2.088.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 730.800 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 43,848
15 PP2500131169 - Bao đo huyết áp 14,560,000 10.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.640.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 218,400
16 PP2500131170 - Bao kính chắn chì 4,800,000 3.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 72,000
17 PP2500131171 - Bát inox 5,000,000 3.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 75,000
18 PP2500131172 - Bình dẫn lưu màng phổi 33,600,000 24.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.400.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 504,000
19 PP2500131173 - Bộ bơm tiêm cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp CT 180,000,000 128.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 45.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,700,000
20 PP2500131174 - Bộ bóng bơm truyền dịch dùng một lần 109,000,000 77.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,635,000
21 PP2500131175 - Bộ cảm biến huyết áp xâm lấn 1 đường 31,185,000 22.275.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.796.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 467,775
22 PP2500131176 - Bộ đặt nội khí quản người lớn 324,000,000 231.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 81.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,860,000
23 PP2500131177 - Bộ đầu đo huyết áp động mạch xâm lấn 28,852,740 20.609.100 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.213.185 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 432,792
24 PP2500131178 - Bộ dây chạy thận nhân tạo 1,720,000,000 1.228.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 430.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 25,800,000
25 PP2500131179 - Bộ dây lọc máu 1,700,000,000 1.214.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 425.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 25,500,000
26 PP2500131180 - Bộ dây truyền dịch có thể cài đặt tốc độ truyền 440,200,000 314.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 110.050.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,603,000
27 PP2500131181 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm 947,200,000 676.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 236.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 14,208,000
28 PP2500131182 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm 1,237,740,000 884.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 309.435.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 18,566,100
29 PP2500131183 - Bộ điện cực kẹp chi 10,000,000 7.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 150,000
30 PP2500131184 - Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titanium 80,000,000 57.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,200,000
31 PP2500131185 - Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng 107,300,000 76.642.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 26.825.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,609,500
32 PP2500131186 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 465,600,000 332.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 116.400.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,984,000
33 PP2500131187 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 420,000,000 300.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 105.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,300,000
34 PP2500131188 - Bộ hút đờm nhớt kín 45,920,000 32.800.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.480.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 688,800
35 PP2500131189 - Bộ khăn chỉnh hình tổng quát 86,700,000 61.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.675.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,300,500
36 PP2500131190 - Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da 76,875,000 54.910.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.218.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,153,125
37 PP2500131191 - Bộ khăn nội soi khớp gối 61,650,000 44.035.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.412.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 924,750
38 PP2500131192 - Bộ khăn nội soi khớp vai 65,250,000 46.607.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.312.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 978,750
39 PP2500131193 - Bộ khớp háng bán phần có xi măng 702,000,000 501.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 175.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 10,530,000
40 PP2500131194 - Bộ khớp háng bán phần không xi măng 1,975,000,000 1.410.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 493.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 29,625,000
41 PP2500131195 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 570,000,000 407.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 142.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 8,550,000
42 PP2500131196 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 689,000,000 492.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 172.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 10,335,000
43 PP2500131197 - Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 780,000,000 557.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 195.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 11,700,000
44 PP2500131198 - Bộ kít tán sỏi qua da 2,635,200,000 1.882.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 658.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 39,528,000
45 PP2500131199 - Bộ mở thận dẫn lưu qua da loại trực tiếp các cỡ 280,000,000 200.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 70.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,200,000
46 PP2500131200 - Bộ nong thận các cỡ 283,750,000 202.678.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 70.937.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,256,250
47 PP2500131201 - Bơm cho ăn 13,200,000 9.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.300.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 198,000
48 PP2500131202 - Bơm tiêm 10ml 210,336,000 150.240.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.584.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,155,040
49 PP2500131203 - Bơm tiêm 10ml 251,350,000 179.535.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.837.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,770,250
50 PP2500131204 - Bơm tiêm 1ml 103,208,000 73.720.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.802.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,548,120
51 PP2500131205 - Bơm tiêm 1ml 98,403,000 70.287.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.600.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,476,045
52 PP2500131206 - Bơm tiêm 20ml 337,680,000 241.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 84.420.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,065,200
53 PP2500131207 - Bơm tiêm 20ml 271,782,000 194.130.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 67.945.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,076,730
54 PP2500131208 - Bơm tiêm 3ml 29,000,000 20.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 435,000
55 PP2500131209 - Bơm tiêm 3ml 36,500,000 26.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.125.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 547,500
56 PP2500131210 - Bơm tiêm 50ml 98,983,000 70.702.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.745.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,484,745
57 PP2500131211 - Bơm tiêm 50ml 141,141,000 100.815.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 35.285.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,117,115
58 PP2500131212 - Bơm tiêm 5ml 458,325,000 327.375.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 114.581.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,874,875
59 PP2500131213 - Bơm tiêm 5ml 398,885,500 284.918.215 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 99.721.375 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,983,283
60 PP2500131214 - Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 50ml 51,000,000 36.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 765,000
61 PP2500131215 - Bơm tiêm insulin 1ml 274,750,000 196.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.687.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,121,250
62 PP2500131216 - Bơm tiêm insulin 1ml 244,280,000 174.485.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 61.070.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,664,200
63 PP2500131217 - Bóng đèn chiếu vàng da 23,100,000 16.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.775.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 346,500
64 PP2500131218 - Bóng đèn cực tím 7,453,600 5.324.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.863.400 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 111,804
65 PP2500131219 - Bóng đèn đặt nội khí quản 2,250,000 1.607.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 562.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 33,750
66 PP2500131220 - Bóng đèn halogen 87,712,900 62.652.072 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.928.225 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,315,694
67 PP2500131221 - Bóng đèn hồng ngoại 12,000,000 8.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 180,000
68 PP2500131222 - Bóng đèn phẫu thuật 25,300,000 18.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.325.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 379,500
69 PP2500131223 - Bóng đèn phẫu thuật 3,000,000 2.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 45,000
70 PP2500131224 - Bông ép sọ não 2,325,000 1.660.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 581.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 34,875
71 PP2500131225 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 630,000,000 450.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 157.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 9,450,000
72 PP2500131226 - Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp 630,000,000 450.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 157.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 9,450,000
73 PP2500131227 - Bông viên y tế fi20 23,100,000 16.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.775.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 346,500
74 PP2500131228 - Bông y tế 237,600,000 169.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 59.400.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,564,000
75 PP2500131229 - Cán dao mổ 1,134,000 810.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 283.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 17,010
76 PP2500131230 - Cán gương 2,350,000 1.678.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 587.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 35,250
77 PP2500131231 - Canuyn mở khí quản 7,280,000 5.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.820.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 109,200
78 PP2500131232 - Cáp điện tim 10 dây dùng cho máy điện tim 103,400,000 73.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.850.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,551,000
79 PP2500131233 - Casset giảm đau 259,740,000 185.528.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 64.935.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,896,100
80 PP2500131234 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ nhỏ 7,480,000 5.342.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.870.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 112,200
81 PP2500131235 - Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to 7,480,000 5.342.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.870.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 112,200
82 PP2500131236 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 132,075,000 94.339.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 33.018.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,981,125
83 PP2500131237 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng 5,688,000 4.062.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.422.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 85,320
84 PP2500131238 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 02 nòng 6,228,000 4.448.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.557.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 93,420
85 PP2500131239 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng 503,250,000 359.464.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 125.812.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,548,750
86 PP2500131240 - Cây nong thận kèm vỏ 981,980,000 701.414.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 245.495.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 14,729,700
87 PP2500131241 - Chèn lưỡi nhựa 2,905,000 2.075.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 726.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 43,575
88 PP2500131242 - Chỉ lanh 725,000 517.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 181.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 10,875
89 PP2500131243 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 2/0 26,119,400 18.656.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.529.850 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 391,791
90 PP2500131244 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 3/0 94,500,000 67.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,417,500
91 PP2500131245 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 4/0 17,248,000 12.320.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.312.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 258,720
92 PP2500131246 - Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 5/0 17,160,000 12.257.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.290.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 257,400
93 PP2500131247 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0 44,956,800 32.112.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.239.200 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 674,352
94 PP2500131248 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 2/0 48,977,500 34.983.929 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.244.375 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 734,663
95 PP2500131249 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0 243,600,000 174.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 60.900.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,654,000
96 PP2500131250 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0 40,950,000 29.250.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.237.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 614,250
97 PP2500131251 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0 47,520,000 33.942.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.880.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 712,800
98 PP2500131252 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0 9,336,000 6.668.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.334.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 140,040
99 PP2500131253 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 2/0 58,079,700 41.485.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.519.925 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 871,196
100 PP2500131254 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 3/0 36,540,000 26.100.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.135.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 548,100
101 PP2500131255 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 4/0 21,546,000 15.390.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.386.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 323,190
102 PP2500131256 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0 8,814,000 6.295.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.203.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 132,210
103 PP2500131257 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 6/0 30,702,000 21.930.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.675.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 460,530
104 PP2500131258 - Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 7/0 19,680,000 14.057.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.920.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 295,200
105 PP2500131259 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 1 3,753,600 2.681.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 938.400 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 56,304
106 PP2500131260 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0 4,788,000 3.420.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.197.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 71,820
107 PP2500131261 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0 2,318,400 1.656.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 579.600 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 34,776
108 PP2500131262 - Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 4/0 3,240,000 2.314.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 810.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 48,600
109 PP2500131263 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 1 181,440,000 129.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 45.360.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,721,600
110 PP2500131264 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 3 35,670,000 25.478.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.917.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 535,050
111 PP2500131265 - Chỉ tan chậm tự nhiên số 4 15,673,920 11.195.658 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.918.480 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 235,109
112 PP2500131266 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1 526,850,000 376.321.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 131.712.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,902,750
113 PP2500131267 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1 101,400,000 72.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.350.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,521,000
114 PP2500131268 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0 504,400,000 360.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 126.100.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,566,000
115 PP2500131269 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0 144,585,000 103.275.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 36.146.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,168,775
116 PP2500131270 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0 186,960,000 133.542.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 46.740.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,804,400
117 PP2500131271 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0 100,650,000 71.892.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.162.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,509,750
118 PP2500131272 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0 124,620,000 89.014.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 31.155.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,869,300
119 PP2500131273 - Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0 130,429,000 93.163.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 32.607.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,956,435
120 PP2500131274 - Chỉ thép số 1 876,000 625.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 219.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 13,140
121 PP2500131275 - Chỉ thép số 5 3,321,000 2.372.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 830.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 49,815
122 PP2500131276 - Clip cầm máu tiêu hóa dùng 1 lần 232,000,000 165.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 58.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,480,000
123 PP2500131277 - Clip kẹp mạch máu polyme 340,000,000 242.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 85.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,100,000
124 PP2500131278 - Clip kẹp mạch máu titanium 12,870,000 9.192.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.217.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 193,050
125 PP2500131279 - Dao đường hầm 4,020,000 2.871.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.005.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 60,300
126 PP2500131280 - Dao mổ Phaco 4,454,250 3.181.608 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.113.563 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 66,814
127 PP2500131281 - Dao siêu âm mổ nội soi 249,650,625 178.321.875 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.412.657 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,744,760
128 PP2500131282 - Dao siêu âm mổ nội soi 272,406,750 194.576.250 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 68.101.688 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,086,102
129 PP2500131283 - Dao tạo đường hầm 15,900,000 11.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.975.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 238,500
130 PP2500131284 - Đầu thắt tĩnh mạch 63,300,000 45.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 15.825.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 949,500
131 PP2500131285 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 76,000,000 54.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,140,000
132 PP2500131286 - Dây bơm nhu động 31,653,600 22.609.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.913.400 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 474,804
133 PP2500131287 - Dây cáp cao tần đơn cực 34,200,000 24.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.550.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 513,000
134 PP2500131288 - Dây cáp cao tần lưỡng cực 72,600,000 51.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.150.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,089,000
135 PP2500131289 - Dây châm cứu 32,000,000 22.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 480,000
136 PP2500131290 - Dây cưa xương 6,300,000 4.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.575.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 94,500
137 PP2500131291 - Dây dẫn đường cứng 401,250,000 286.607.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 100.312.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,018,750
138 PP2500131292 - Dây dẫn đường cứng 467,250,000 333.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 116.812.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,008,750
139 PP2500131293 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản 131,500,000 93.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 32.875.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,972,500
140 PP2500131294 - Dây dẫn đường mềm 152,250,000 108.750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.062.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,283,750
141 PP2500131295 - Dây dẫn đường phủ Hydrophilic 432,000,000 308.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 108.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,480,000
142 PP2500131296 - Dây dẫn đường phủ Tflon 36,000,000 25.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 540,000
143 PP2500131297 - Dây dẫn lưu ổ bụng 37,400,000 26.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.350.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 561,000
144 PP2500131298 - Dây dẫn sáng nội soi 222,400,000 158.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55.600.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,336,000
145 PP2500131299 - Dây dao siêu âm cho dao mổ mở 1,042,461,000 744.615.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 260.615.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 15,636,915
146 PP2500131300 - Dây dao siêu âm cho dao mổ nội soi 644,376,600 460.269.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 161.094.150 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 9,665,649
147 PP2500131301 - Dây Garo y tế 11,530,000 8.235.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.882.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 172,950
148 PP2500131302 - Dây hút dịch có nắp 107,500,000 76.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 26.875.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,612,500
149 PP2500131303 - Dây hút dịch không nắp 57,500,000 41.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.375.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 862,500
150 PP2500131304 - Dây hút dịch phẫu thuật 58,695,000 41.925.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.673.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 880,425
151 PP2500131305 - Dây lọc máu dùng cho máy HDF Online 1,000,000,000 714.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 250.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 15,000,000
152 PP2500131306 - Dây máy thở 2 bẫy nước các cỡ 52,140,000 37.242.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.035.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 782,100
153 PP2500131307 - Dây nối bơm tiêm điện 7,980,000 5.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.995.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 119,700
154 PP2500131308 - Dây nối bơm tiêm điện 28,583,000 20.416.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.145.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 428,745
155 PP2500131309 - Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc 32,970,000 23.550.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.242.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 494,550
156 PP2500131310 - Dây thở oxy 36,328,950 25.949.250 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.082.238 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 544,935
157 PP2500131311 - Dây thở oxy hai nhánh 20,616,000 14.725.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.154.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 309,240
158 PP2500131312 - Dây truyền máu 13,600,000 9.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.400.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 204,000
159 PP2500131313 - Dây truyền máu 38,240,000 27.314.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.560.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 573,600
160 PP2500131314 - Đè lưỡi gỗ vô trùng 17,980,000 12.842.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.495.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 269,700
161 PP2500131315 - Đèn Halogen 36,797,200 26.283.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.199.300 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 551,958
162 PP2500131316 - Điện cực hình cầu cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực 26,500,000 18.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 397,500
163 PP2500131317 - Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực 19,800,000 14.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.950.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 297,000
164 PP2500131318 - Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực 26,500,000 18.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 397,500
165 PP2500131319 - Điện cực hình nấm bốc hơi trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực 142,000,000 101.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 35.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,130,000
166 PP2500131320 - Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực 49,500,000 35.357.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.375.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 742,500
167 PP2500131321 - Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực 159,000,000 113.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 39.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,385,000
168 PP2500131322 - Điện cực tim 47,100,000 33.642.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.775.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 706,500
169 PP2500131323 - Đinh nội tủy đầu trên xương đùi 52,900,000 37.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.225.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 793,500
170 PP2500131324 - Đồng hồ oxy y tế 46,125,000 32.946.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.531.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 691,875
171 PP2500131325 - Dụng cụ chặn sỏi niệu 35,200,000 25.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 528,000
172 PP2500131326 - Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa 1,500,000,000 1.071.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 375.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 22,500,000
173 PP2500131327 - Dụng cụ gắp sỏi 525,000,000 375.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 131.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,875,000
174 PP2500131328 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 1,779,840,000 1.271.314.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 444.960.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 26,697,600
175 PP2500131329 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 2,112,480,000 1.508.914.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 528.120.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 31,687,200
176 PP2500131330 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 560,000,000 400.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 140.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 8,400,000
177 PP2500131331 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 761,040,000 543.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 190.260.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 11,415,600
178 PP2500131332 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi 120,000,000 85.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 30.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,800,000
179 PP2500131333 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 75,750,000 54.107.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.937.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,136,250
180 PP2500131334 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở các cỡ 99,000,000 70.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,485,000
181 PP2500131335 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ 115,500,000 82.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.875.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,732,500
182 PP2500131336 - Dụng cụ khâu nối tròn hai hàng ghim 147,000,000 105.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 36.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,205,000
183 PP2500131337 - Dụng cụ lấy sỏi tiết niệu 900,000,000 642.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 225.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 13,500,000
184 PP2500131338 - Găng sản khoa đã tiệt trùng 13,000,000 9.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 195,000
185 PP2500131339 - Găng tay cao su 114,550,000 81.821.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 28.637.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,718,250
186 PP2500131340 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 488,400,000 348.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 122.100.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 7,326,000
187 PP2500131341 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ 290,742,400 207.673.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 72.685.600 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,361,136
188 PP2500131342 - Giấy in kết quả điện tim 6,240,000 4.457.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.560.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 93,600
189 PP2500131343 - Giấy in monitor sản khoa 20,880,000 14.914.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.220.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 313,200
190 PP2500131344 - Giấy in nhiệt 90,270,000 64.478.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.567.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,354,050
191 PP2500131345 - Hộp đựng bông cồn 3,000,000 2.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 45,000
192 PP2500131346 - Hộp đựng dụng cụ 7,000,000 5.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 105,000
193 PP2500131347 - Huyết áp cơ 163,200,000 116.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,448,000
194 PP2500131348 - Kéo cắt chỉ cong thẳng 1,050,000 750.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 262.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 15,750
195 PP2500131349 - Kéo phẫu thuật 6,402,000 4.572.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.600.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 96,030
196 PP2500131350 - Kẹp gắp 5,040,000 3.600.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.260.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 75,600
197 PP2500131351 - Kẹp gắp nha khoa 340,000 242.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 85.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,100
198 PP2500131352 - Kẹp phẫu tích 4,410,000 3.150.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.102.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 66,150
199 PP2500131353 - Kẹp răng chuột 420,000 300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 105.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,300
200 PP2500131354 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 12,000,000 8.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 180,000
201 PP2500131355 - Khẩu trang 80,625,000 57.589.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.156.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,209,375
202 PP2500131356 - Khẩu trang y tế 53,863,120 38.473.658 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.465.780 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 807,947
203 PP2500131357 - Khay quả đậu 4,560,000 3.257.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.140.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 68,400
204 PP2500131358 - Khóa ba chạc 26,880,000 19.200.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.720.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 403,200
205 PP2500131359 - Khóa ba chạc có dây dẫn 57,850,000 41.321.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.462.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 867,750
206 PP2500131360 - Khung cố định ngoại vi 5,570,000 3.978.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.392.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 83,550
207 PP2500131361 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus 8,700,000,000 6.214.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.175.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 130,500,000
208 PP2500131362 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 8,700,000,000 6.214.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.175.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 130,500,000
209 PP2500131363 - Kim cánh bướm 8,060,000 5.757.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.015.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 120,900
210 PP2500131364 - Kim cánh bướm 5,394,000 3.852.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.348.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 80,910
211 PP2500131365 - Kim châm cứu 819,000,000 585.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 204.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 12,285,000
212 PP2500131366 - Kim chạy thận nhân tạo 744,960,000 532.114.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 186.240.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 11,174,400
213 PP2500131367 - Kim chạy thận nhân tạo 1,680,000,000 1.200.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 420.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 25,200,000
214 PP2500131368 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ 206,166,400 147.261.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 51.541.600 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,092,496
215 PP2500131369 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ 152,075,000 108.625.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 38.018.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,281,125
216 PP2500131370 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực 181,230,000 129.450.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 45.307.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,718,450
217 PP2500131371 - Kim gây tê đám rỗi thần kinh 21G 5,850,000 4.178.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.462.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 87,750
218 PP2500131372 - Kim gây tê đám rỗi thần kinh 22G 5,254,200 3.753.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.313.550 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 78,813
219 PP2500131373 - Kim luồn an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc, các cỡ 184,703,400 131.931.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 46.175.850 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,770,551
220 PP2500131374 - Kim luồn tĩnh mạch 7,717,500 5.512.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.929.375 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 115,763
221 PP2500131375 - Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc bổ sung các cỡ 737,230,000 526.592.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 184.307.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 11,058,450
222 PP2500131376 - Kìm mang kim 1,600,000 1.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 400.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 24,000
223 PP2500131377 - Kim nha khoa các số 13,608,000 9.720.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.402.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 204,120
224 PP2500131378 - Kim tiêm 252,000,000 180.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 63.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,780,000
225 PP2500131379 - Kim tiêm 79,783,200 56.988.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 19.945.800 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,196,748
226 PP2500131380 - Lưỡi cắt VA 1,944,000,000 1.388.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 486.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 29,160,000
227 PP2500131381 - Lưỡi dao cắt bệnh phẩm 32,400,000 23.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.100.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 486,000
228 PP2500131382 - Lưỡi dao mổ các số 55,000,000 39.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 825,000
229 PP2500131383 - Lưỡi vén tạo phẫu trường các loại, các cỡ 22,000,000 15.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 330,000
230 PP2500131384 - Mask bóp bóng 16,218,000 11.584.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.054.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 243,270
231 PP2500131385 - Mask khí dung 395,760,000 282.685.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 98.940.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,936,400
232 PP2500131386 - Mask thanh quản 209,800,000 149.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 52.450.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,147,000
233 PP2500131387 - Mask thở oxy 8,820,000 6.300.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.205.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 132,300
234 PP2500131388 - Mask thở oxy có túi 15,350,000 10.964.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.837.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 230,250
235 PP2500131389 - Mask thở oxy có túi 15,800,000 11.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.950.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 237,000
236 PP2500131390 - Máy đo nồng độ oxy trong máu 10,000,000 7.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 150,000
237 PP2500131391 - Máy khí dung 30,000,000 21.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 450,000
238 PP2500131392 - Miếng cầm máu mũi 30,444,000 21.745.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.611.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 456,660
239 PP2500131393 - Miếng dán phẫu thuật 180,000,000 128.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 45.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,700,000
240 PP2500131394 - Miếng dán phẫu thuật 178,888,500 127.777.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 44.722.125 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,683,328
241 PP2500131395 - Miếng dán phẫu thuật 83,160,000 59.400.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.790.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,247,400
242 PP2500131396 - Mũ phẫu thuật 92,300,000 65.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.075.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,384,500
243 PP2500131397 - Mũi khoan kim cương 48,000,000 34.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 720,000
244 PP2500131398 - Mũi khoan nha khoa 22,400,000 16.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.600.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 336,000
245 PP2500131399 - Nắp cao su 46,200,000 33.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.550.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 693,000
246 PP2500131400 - Nẹp khóa bản hẹp 45,000,000 32.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 675,000
247 PP2500131401 - Nẹp khóa bản nhỏ 135,000,000 96.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 33.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,025,000
248 PP2500131402 - Nẹp khóa bản rộng 6,000,000 4.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 90,000
249 PP2500131403 - Nẹp khóa chữ T 39,500,000 28.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.875.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 592,500
250 PP2500131404 - Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay 39,400,000 28.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.850.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 591,000
251 PP2500131405 - Nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay 26,700,000 19.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 6.675.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 400,500
252 PP2500131406 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc đỡ 48,950,000 34.964.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.237.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 734,250
253 PP2500131407 - Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong 43,000,000 30.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 645,000
254 PP2500131408 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày 42,125,000 30.089.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.531.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 631,875
255 PP2500131409 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 49,800,000 35.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.450.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 747,000
256 PP2500131410 - Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên 40,800,000 29.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 612,000
257 PP2500131411 - Nẹp khóa đầu dưới xương quay 6 lỗ đầu 65,550,000 46.821.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.387.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 983,250
258 PP2500131412 - Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium 190,800,000 136.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.700.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,862,000
259 PP2500131413 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên 116,500,000 83.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.125.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,747,500
260 PP2500131414 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong 29,125,000 20.803.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.281.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 436,875
261 PP2500131415 - Nẹp khóa DHS 135 độ 64,500,000 46.071.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.125.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 967,500
262 PP2500131416 - Nẹp khóa lòng máng 173,550,000 123.964.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 43.387.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,603,250
263 PP2500131417 - Nẹp khóa mắt xích 64,200,000 45.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 16.050.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 963,000
264 PP2500131418 - Nẹp khóa mỏm khuỷu 95,800,000 68.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 23.950.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,437,000
265 PP2500131419 - Nẹp khóa quanh khớp đầu trên xương chày 82,800,000 59.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.700.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,242,000
266 PP2500131420 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 339,500,000 242.500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 84.875.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,092,500
267 PP2500131421 - Nẹp khóa xương đòn có móc 195,200,000 139.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 48.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,928,000
268 PP2500131422 - Nẹp khóa xương gót 41,400,000 29.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.350.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 621,000
269 PP2500131423 - Ngáng miệng 1,600,000 1.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 400.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 24,000
270 PP2500131424 - Nhiệt kế thủy ngân 29,700,000 21.214.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 7.425.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 445,500
271 PP2500131425 - Nong dũa 6,439,860 4.599.900 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.609.965 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 96,598
272 PP2500131426 - Ống nội khí quản có lò xo, có bóng chèn 251,225,000 179.446.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 62.806.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,768,375
273 PP2500131427 - Ống nội khí quản không bóng 52,461,000 37.472.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 13.115.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 786,915
274 PP2500131428 - Ống soi mềm 293,700,000 209.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 73.425.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,405,500
275 PP2500131429 - Ống soi mềm dùng trong tán sỏi niệu quản 1,138,280,000 813.057.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 284.570.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 17,074,200
276 PP2500131430 - Ống soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi 1,094,500,000 781.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 273.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 16,417,500
277 PP2500131431 - Ống soi tai mũi họng người lớn 97,500,000 69.642.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 24.375.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,462,500
278 PP2500131432 - Ống soi tai mũi họng trẻ em 119,582,125 85.415.804 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 29.895.532 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,793,732
279 PP2500131433 - Ống thông dạ dày 11,082,500 7.916.072 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.770.625 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 166,238
280 PP2500131434 - Ống thông dạ dày 3,452,400 2.466.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 863.100 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 51,786
281 PP2500131435 - Ống thông đường mật 700,000 500.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 175.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 10,500
282 PP2500131436 - Ống thông hậu môn 220,500 157.500 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55.125 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,308
283 PP2500131437 - Ống thông khí tai 42,240,000 30.171.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.560.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 633,600
284 PP2500131438 - Ống thông niệu quản 13,750,000 9.821.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.437.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 206,250
285 PP2500131439 - Ống thông niệu quản 465,000,000 332.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 116.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 6,975,000
286 PP2500131440 - Ống thông niệu quản 82,500,000 58.928.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.625.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,237,500
287 PP2500131441 - Ống thông phế quản 72,057,500 51.469.643 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.014.375 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,080,863
288 PP2500131442 - Panh phẫu thuật 8,400,000 6.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 2.100.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 126,000
289 PP2500131443 - Quả lọc dịch 199,752,000 142.680.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 49.938.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,996,280
290 PP2500131444 - Quả lọc thận hấp phụ 2,500,000,000 1.785.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 625.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 37,500,000
291 PP2500131445 - Quả lọc thận nhân tạo 2,619,792,000 1.871.280.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 654.948.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 39,296,880
292 PP2500131446 - Quả lọc thận nhân tạo 690,000,000 492.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 172.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 10,350,000
293 PP2500131447 - Quả lọc thận nhân tạo 6,400,000,000 4.571.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.600.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 96,000,000
294 PP2500131448 - Quả lọc thận nhân tạo 1,992,000,000 1.422.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 498.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 29,880,000
295 PP2500131449 - Quả lọc thận nhân tạo 336,000,000 240.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 84.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,040,000
296 PP2500131450 - Quả lọc thận nhân tạo 291,000,000 207.857.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 72.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,365,000
297 PP2500131451 - Quả lọc thận nhân tạo 290,000,000 207.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 72.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 4,350,000
298 PP2500131452 - Quả lọc thận nhân tạo 762,237,000 544.455.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 190.559.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 11,433,555
299 PP2500131453 - Quả lọc thận nhân tạo 2,037,000,000 1.455.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 509.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 30,555,000
300 PP2500131454 - Rọ lấy sỏi 190,000,000 135.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,850,000
301 PP2500131455 - Sonde foley 2 nhánh 87,690,000 62.635.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 21.922.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,315,350
302 PP2500131456 - Sonde foley 3 nhánh 20,825,000 14.875.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 5.206.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 312,375
303 PP2500131457 - Sonde nelaton các số 32,724,000 23.374.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.181.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 490,860
304 PP2500131458 - Tăm bông 19,200,000 13.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 288,000
305 PP2500131459 - Tay dao mổ điện 58,536,000 41.811.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.634.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 878,040
306 PP2500131460 - Thám trâm 4,445,000 3.175.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.111.250 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 66,675
307 PP2500131461 - Thủy tinh thể mềm 570,000,000 407.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 142.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 8,550,000
308 PP2500131462 - Trocar không dao 46,035,000 32.882.143 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.508.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 690,525
309 PP2500131463 - Trocar ngoài 75,600,000 54.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 18.900.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,134,000
310 PP2500131464 - Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi 45,000,000 32.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.250.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 675,000
311 PP2500131465 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi 36,000,000 25.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 540,000
312 PP2500131466 - Túi camera 46,656,000 33.325.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 11.664.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 699,840
313 PP2500131467 - Túi đựng dụng cụ tiệt trùng máy nhiệt độ thấp 51,200,000 36.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 768,000
314 PP2500131468 - Túi ép dẹt 100,848,000 72.034.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 25.212.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,512,720
315 PP2500131469 - Túi ép dẹt 163,380,000 116.700.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 40.845.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,450,700
316 PP2500131470 - Vật liệu cầm máu 56,826,000 40.590.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 14.206.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 852,390
317 PP2500131471 - Vật liệu cầm máu 48,358,800 34.542.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 12.089.700 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 725,382
318 PP2500131472 - Vật liệu trám răng 40,800,000 29.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 10.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 612,000
319 PP2500131473 - Vít chốt chống xoay đinh nội tủy xương đùi 16,475,000 11.767.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 4.118.750 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 247,125
320 PP2500131474 - Vít chốt khóa đầu dưới cho đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay 5,430,000 3.878.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.357.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 81,450
321 PP2500131475 - Vít khóa xương cứng đường kính 2.4mm 12,150,000 8.678.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 3.037.500 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 182,250
322 PP2500131476 - Vít khóa xương cứng đường kính 2.7 mm 88,800,000 63.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 22.200.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,332,000
323 PP2500131477 - Vít khóa xương cứng đường kính 3.5mm 994,000,000 710.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 248.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 14,910,000
324 PP2500131478 - Vít khóa xương cứng đường kính 5.0mm 372,000,000 265.714.286 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 93.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 5,580,000
325 PP2500131479 - Vít khóa xương xốp đường kính 3.5mm 83,000,000 59.285.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 20.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,245,000
326 PP2500131480 - Vít khóa xương xốp đường kính 5.0mm 212,000,000 151.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 53.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,180,000
327 PP2500131481 - Vít xương cứng đường kính 2.7mm 5,520,000 3.942.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 1.380.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 82,800
328 PP2500131482 - Vít xương cứng đường kính 3.5mm 110,000,000 78.571.429 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 27.500.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 1,650,000
329 PP2500131483 - Vít xương cứng đường kính 4.5mm 33,300,000 23.785.715 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 8.325.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 499,500
330 PP2500131484 - Vỏ đỡ niệu quản 191,000,000 136.428.572 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 47.750.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 2,865,000
331 PP2500131485 - Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh 220,000,000 157.142.858 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 55.000.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 3,300,000
332 PP2500131486 - Vòng đeo tay định danh 39,200,000 28.000.000 Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS 9.800.000 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu 588,000
Ambu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2500131155
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 144,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bàn chải rửa tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131156
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bản điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500131157
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng bó bột thạch cao cỡ lớn
Mã phần lô PP2500131158
Giá từng phần lô 116,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.171.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,746,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng bó bột thạch cao cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2500131159
Giá từng phần lô 80,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,207,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2500131160
Giá từng phần lô 68,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,023,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng dính cánhân
Mã phần lô PP2500131161
Giá từng phần lô 35,652,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.466.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.913.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 534,795
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới
Mã phần lô PP2500131162
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,497,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 3,5
Mã phần lô PP2500131163
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,497,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng ghim cắt khâu nối nội soi gập góc kèm lưỡi dao mới cỡ 60 - 4,8
Mã phần lô PP2500131164
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,497,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng ghim cắt khâu nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2500131165
Giá từng phần lô 221,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.221.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.377.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,322,650
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 45mm
Mã phần lô PP2500131166
Giá từng phần lô 213,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,201,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Băng ghim khâu cắt nối nội soi gập góc loại 60mm
Mã phần lô PP2500131167
Giá từng phần lô 405,846,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.890.322
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.461.613
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,087,697
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bao cao su khám sản
Mã phần lô PP2500131168
Giá từng phần lô 2,923,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.088.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,848
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bao đo huyết áp
Mã phần lô PP2500131169
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bao kính chắn chì
Mã phần lô PP2500131170
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bát inox
Mã phần lô PP2500131171
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2500131172
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ bơm tiêm cho máy bơm tiêm cản quang trong chụp CT
Mã phần lô PP2500131173
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ bóng bơm truyền dịch dùng một lần
Mã phần lô PP2500131174
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,635,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ cảm biến huyết áp xâm lấn 1 đường
Mã phần lô PP2500131175
Giá từng phần lô 31,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.796.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,775
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ đặt nội khí quản người lớn
Mã phần lô PP2500131176
Giá từng phần lô 324,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,860,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ đầu đo huyết áp động mạch xâm lấn
Mã phần lô PP2500131177
Giá từng phần lô 28,852,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.609.100
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.213.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 432,792
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131178
Giá từng phần lô 1,720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ dây lọc máu
Mã phần lô PP2500131179
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ dây truyền dịch có thể cài đặt tốc độ truyền
Mã phần lô PP2500131180
Giá từng phần lô 440,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 314.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,603,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500131181
Giá từng phần lô 947,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,208,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500131182
Giá từng phần lô 1,237,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 884.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 309.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,566,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ điện cực kẹp chi
Mã phần lô PP2500131183
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ đinh nội tủy xương chày đa hướng, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500131184
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,200,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ đinh nội tủy xương đùi đa hướng
Mã phần lô PP2500131185
Giá từng phần lô 107,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,609,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500131186
Giá từng phần lô 465,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,984,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500131187
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ hút đờm nhớt kín
Mã phần lô PP2500131188
Giá từng phần lô 45,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 688,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát
Mã phần lô PP2500131189
Giá từng phần lô 86,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
Mã phần lô PP2500131190
Giá từng phần lô 76,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.910.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,153,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2500131191
Giá từng phần lô 61,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.035.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 924,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khăn nội soi khớp vai
Mã phần lô PP2500131192
Giá từng phần lô 65,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.607.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 978,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
Mã phần lô PP2500131193
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,530,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500131194
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,625,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500131195
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500131196
Giá từng phần lô 689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,335,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500131197
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ kít tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2500131198
Giá từng phần lô 2,635,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.882.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 658.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,528,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ mở thận dẫn lưu qua da loại trực tiếp các cỡ
Mã phần lô PP2500131199
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bộ nong thận các cỡ
Mã phần lô PP2500131200
Giá từng phần lô 283,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,256,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm cho ăn
Mã phần lô PP2500131201
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500131202
Giá từng phần lô 210,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.240.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,155,040
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500131203
Giá từng phần lô 251,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.535.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,770,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500131204
Giá từng phần lô 103,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.802.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,548,120
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500131205
Giá từng phần lô 98,403,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.287.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.600.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,476,045
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500131206
Giá từng phần lô 337,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,065,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 20ml
Mã phần lô PP2500131207
Giá từng phần lô 271,782,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.945.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,076,730
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500131208
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 3ml
Mã phần lô PP2500131209
Giá từng phần lô 36,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500131210
Giá từng phần lô 98,983,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.702.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.745.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,484,745
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 50ml
Mã phần lô PP2500131211
Giá từng phần lô 141,141,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.815.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.285.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,117,115
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500131212
Giá từng phần lô 458,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.581.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,874,875
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2500131213
Giá từng phần lô 398,885,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.918.215
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.721.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,983,283
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500131214
Giá từng phần lô 51,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 765,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2500131215
Giá từng phần lô 274,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,121,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bơm tiêm insulin 1ml
Mã phần lô PP2500131216
Giá từng phần lô 244,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.485.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,664,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn chiếu vàng da
Mã phần lô PP2500131217
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn cực tím
Mã phần lô PP2500131218
Giá từng phần lô 7,453,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.324.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.863.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 111,804
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500131219
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2500131220
Giá từng phần lô 87,712,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.652.072
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.928.225
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,315,694
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn hồng ngoại
Mã phần lô PP2500131221
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131222
Giá từng phần lô 25,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 379,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng đèn phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131223
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2500131224
Giá từng phần lô 2,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.660.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,875
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500131225
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bóng nong động mạch vành loại bóng đa lớp
Mã phần lô PP2500131226
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,450,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bông viên y tế fi20
Mã phần lô PP2500131227
Giá từng phần lô 23,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bông y tế
Mã phần lô PP2500131228
Giá từng phần lô 237,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,564,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cán dao mổ
Mã phần lô PP2500131229
Giá từng phần lô 1,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 283.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,010
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cán gương
Mã phần lô PP2500131230
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Canuyn mở khí quản
Mã phần lô PP2500131231
Giá từng phần lô 7,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cáp điện tim 10 dây dùng cho máy điện tim
Mã phần lô PP2500131232
Giá từng phần lô 103,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,551,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Casset giảm đau
Mã phần lô PP2500131233
Giá từng phần lô 259,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.528.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,896,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ nhỏ
Mã phần lô PP2500131234
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.342.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cassette chuyên đúc bệnh phẩm loại lỗ to
Mã phần lô PP2500131235
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.342.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2500131236
Giá từng phần lô 132,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.339.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,981,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Catheter tĩnh mạch trung tâm 01 nòng
Mã phần lô PP2500131237
Giá từng phần lô 5,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.062.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,320
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Catheter tĩnh mạch trung tâm 02 nòng
Mã phần lô PP2500131238
Giá từng phần lô 6,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.448.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.557.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,420
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Catheter tĩnh mạch trung tâm 03 nòng
Mã phần lô PP2500131239
Giá từng phần lô 503,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.464.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,548,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Cây nong thận kèm vỏ
Mã phần lô PP2500131240
Giá từng phần lô 981,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 701.414.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,729,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chèn lưỡi nhựa
Mã phần lô PP2500131241
Giá từng phần lô 2,905,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 726.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 43,575
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ lanh
Mã phần lô PP2500131242
Giá từng phần lô 725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 181.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,875
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 2/0
Mã phần lô PP2500131243
Giá từng phần lô 26,119,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.656.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.529.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,791
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2500131244
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,417,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 4/0
Mã phần lô PP2500131245
Giá từng phần lô 17,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.320.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,720
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi, số 5/0
Mã phần lô PP2500131246
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.257.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 257,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0
Mã phần lô PP2500131247
Giá từng phần lô 44,956,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.112.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.239.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 674,352
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 2/0
Mã phần lô PP2500131248
Giá từng phần lô 48,977,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.983.929
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.244.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,663
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 3/0
Mã phần lô PP2500131249
Giá từng phần lô 243,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,654,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 4/0
Mã phần lô PP2500131250
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 614,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 5/0
Mã phần lô PP2500131251
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 712,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 6/0
Mã phần lô PP2500131252
Giá từng phần lô 9,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.668.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,040
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 2/0
Mã phần lô PP2500131253
Giá từng phần lô 58,079,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.485.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.519.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 871,196
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 3/0
Mã phần lô PP2500131254
Giá từng phần lô 36,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.100.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 548,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 4/0
Mã phần lô PP2500131255
Giá từng phần lô 21,546,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.386.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 323,190
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2500131256
Giá từng phần lô 8,814,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.295.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.203.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,210
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2500131257
Giá từng phần lô 30,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.930.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.675.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 460,530
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu polypropylene số 7/0
Mã phần lô PP2500131258
Giá từng phần lô 19,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2500131259
Giá từng phần lô 3,753,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.681.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 938.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,304
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 2/0
Mã phần lô PP2500131260
Giá từng phần lô 4,788,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 3/0
Mã phần lô PP2500131261
Giá từng phần lô 2,318,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.656.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,776
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ phẫu thuật không tiêu tự nhiên số 4/0
Mã phần lô PP2500131262
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan chậm tự nhiên số 1
Mã phần lô PP2500131263
Giá từng phần lô 181,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,721,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan chậm tự nhiên số 3
Mã phần lô PP2500131264
Giá từng phần lô 35,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.478.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,050
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan chậm tự nhiên số 4
Mã phần lô PP2500131265
Giá từng phần lô 15,673,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.195.658
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.918.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,109
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2500131266
Giá từng phần lô 526,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 376.321.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.712.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,902,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 1
Mã phần lô PP2500131267
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,521,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500131268
Giá từng phần lô 504,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,566,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 2/0
Mã phần lô PP2500131269
Giá từng phần lô 144,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.146.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,168,775
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500131270
Giá từng phần lô 186,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.542.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,804,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 3/0
Mã phần lô PP2500131271
Giá từng phần lô 100,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.892.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500131272
Giá từng phần lô 124,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.014.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,869,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ tan trung bình Polyglactin 910 số 4/0
Mã phần lô PP2500131273
Giá từng phần lô 130,429,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.163.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.607.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,956,435
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ thép số 1
Mã phần lô PP2500131274
Giá từng phần lô 876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,140
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2500131275
Giá từng phần lô 3,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.372.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 830.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,815
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Clip cầm máu tiêu hóa dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500131276
Giá từng phần lô 232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,480,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Clip kẹp mạch máu polyme
Mã phần lô PP2500131277
Giá từng phần lô 340,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Clip kẹp mạch máu titanium
Mã phần lô PP2500131278
Giá từng phần lô 12,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.192.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.217.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,050
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dao đường hầm
Mã phần lô PP2500131279
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dao mổ Phaco
Mã phần lô PP2500131280
Giá từng phần lô 4,454,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.181.608
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.563
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,814
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2500131281
Giá từng phần lô 249,650,625
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.321.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.412.657
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,744,760
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2500131282
Giá từng phần lô 272,406,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.576.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.101.688
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,086,102
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dao tạo đường hầm
Mã phần lô PP2500131283
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 238,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu thắt tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500131284
Giá từng phần lô 63,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 949,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500131285
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây bơm nhu động
Mã phần lô PP2500131286
Giá từng phần lô 31,653,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.609.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.913.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 474,804
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây cáp cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500131287
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây cáp cao tần lưỡng cực
Mã phần lô PP2500131288
Giá từng phần lô 72,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,089,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây châm cứu
Mã phần lô PP2500131289
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 480,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây cưa xương
Mã phần lô PP2500131290
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường cứng
Mã phần lô PP2500131291
Giá từng phần lô 401,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.607.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,018,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường cứng
Mã phần lô PP2500131292
Giá từng phần lô 467,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 333.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,008,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500131293
Giá từng phần lô 131,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,972,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường mềm
Mã phần lô PP2500131294
Giá từng phần lô 152,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,283,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2500131295
Giá từng phần lô 432,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn đường phủ Tflon
Mã phần lô PP2500131296
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500131297
Giá từng phần lô 37,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 561,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dẫn sáng nội soi
Mã phần lô PP2500131298
Giá từng phần lô 222,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,336,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dao siêu âm cho dao mổ mở
Mã phần lô PP2500131299
Giá từng phần lô 1,042,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.615.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.615.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,636,915
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây dao siêu âm cho dao mổ nội soi
Mã phần lô PP2500131300
Giá từng phần lô 644,376,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 460.269.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.094.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,665,649
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây Garo y tế
Mã phần lô PP2500131301
Giá từng phần lô 11,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.235.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.882.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,950
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây hút dịch có nắp
Mã phần lô PP2500131302
Giá từng phần lô 107,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,612,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây hút dịch không nắp
Mã phần lô PP2500131303
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 862,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131304
Giá từng phần lô 58,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.925.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.673.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,425
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây lọc máu dùng cho máy HDF Online
Mã phần lô PP2500131305
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây máy thở 2 bẫy nước các cỡ
Mã phần lô PP2500131306
Giá từng phần lô 52,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.242.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 782,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500131307
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500131308
Giá từng phần lô 28,583,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.416.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.145.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 428,745
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc
Mã phần lô PP2500131309
Giá từng phần lô 32,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.242.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 494,550
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500131310
Giá từng phần lô 36,328,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.949.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.082.238
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 544,935
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây thở oxy hai nhánh
Mã phần lô PP2500131311
Giá từng phần lô 20,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.725.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 309,240
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500131312
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500131313
Giá từng phần lô 38,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 573,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đè lưỡi gỗ vô trùng
Mã phần lô PP2500131314
Giá từng phần lô 17,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.842.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đèn Halogen
Mã phần lô PP2500131315
Giá từng phần lô 36,797,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.283.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.199.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,958
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực hình cầu cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực
Mã phần lô PP2500131316
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực
Mã phần lô PP2500131317
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 297,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực hình con lăn cầm máu trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực
Mã phần lô PP2500131318
Giá từng phần lô 26,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 397,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực hình nấm bốc hơi trong cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực
Mã phần lô PP2500131319
Giá từng phần lô 142,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,130,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại đơn cực
Mã phần lô PP2500131320
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực hình vòng cắt u xơ tiền liệt tuyến, loại lưỡng cực
Mã phần lô PP2500131321
Giá từng phần lô 159,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,385,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Điện cực tim
Mã phần lô PP2500131322
Giá từng phần lô 47,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 706,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đinh nội tủy đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2500131323
Giá từng phần lô 52,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 793,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Đồng hồ oxy y tế
Mã phần lô PP2500131324
Giá từng phần lô 46,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.946.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,875
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ chặn sỏi niệu
Mã phần lô PP2500131325
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ đóng mạch bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2500131326
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ gắp sỏi
Mã phần lô PP2500131327
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2500131328
Giá từng phần lô 1,779,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.314.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 444.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,697,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2500131329
Giá từng phần lô 2,112,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.914.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 528.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,687,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2500131330
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2500131331
Giá từng phần lô 761,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 543.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,415,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi
Mã phần lô PP2500131332
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2500131333
Giá từng phần lô 75,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.107.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,136,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở các cỡ
Mã phần lô PP2500131334
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500131335
Giá từng phần lô 115,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,732,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ khâu nối tròn hai hàng ghim
Mã phần lô PP2500131336
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,205,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Dụng cụ lấy sỏi tiết niệu
Mã phần lô PP2500131337
Giá từng phần lô 900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Găng sản khoa đã tiệt trùng
Mã phần lô PP2500131338
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Găng tay cao su
Mã phần lô PP2500131339
Giá từng phần lô 114,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.821.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,718,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500131340
Giá từng phần lô 488,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,326,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2500131341
Giá từng phần lô 290,742,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.673.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.685.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,361,136
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy in kết quả điện tim
Mã phần lô PP2500131342
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.457.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 93,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500131343
Giá từng phần lô 20,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.914.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500131344
Giá từng phần lô 90,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.478.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,354,050
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hộp đựng bông cồn
Mã phần lô PP2500131345
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Hộp đựng dụng cụ
Mã phần lô PP2500131346
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Huyết áp cơ
Mã phần lô PP2500131347
Giá từng phần lô 163,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,448,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kéo cắt chỉ cong thẳng
Mã phần lô PP2500131348
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kéo phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131349
Giá từng phần lô 6,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.572.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,030
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2500131350
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kẹp gắp nha khoa
Mã phần lô PP2500131351
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,100
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kẹp phẫu tích
Mã phần lô PP2500131352
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,150
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kẹp răng chuột
Mã phần lô PP2500131353
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500131354
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khẩu trang
Mã phần lô PP2500131355
Giá từng phần lô 80,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.589.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.156.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,209,375
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2500131356
Giá từng phần lô 53,863,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.473.658
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.465.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 807,947
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khay quả đậu
Mã phần lô PP2500131357
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khóa ba chạc
Mã phần lô PP2500131358
Giá từng phần lô 26,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 403,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khóa ba chạc có dây dẫn
Mã phần lô PP2500131359
Giá từng phần lô 57,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.321.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 867,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khung cố định ngoại vi
Mã phần lô PP2500131360
Giá từng phần lô 5,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.978.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.392.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 83,550
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500131361
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2500131362
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500131363
Giá từng phần lô 8,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.757.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,900
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500131364
Giá từng phần lô 5,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.852.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.348.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,910
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500131365
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,285,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131366
Giá từng phần lô 744,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.114.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,174,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131367
Giá từng phần lô 1,680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,200,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500131368
Giá từng phần lô 206,166,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.261.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.541.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,092,496
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2500131369
Giá từng phần lô 152,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,281,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim đốt sóng cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2500131370
Giá từng phần lô 181,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,718,450
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim gây tê đám rỗi thần kinh 21G
Mã phần lô PP2500131371
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.462.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,750
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim gây tê đám rỗi thần kinh 22G
Mã phần lô PP2500131372
Giá từng phần lô 5,254,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.753.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.313.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,813
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim luồn an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc, các cỡ
Mã phần lô PP2500131373
Giá từng phần lô 184,703,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.931.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.175.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,770,551
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim luồn tĩnh mạch
Mã phần lô PP2500131374
Giá từng phần lô 7,717,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.512.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,763
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh, có cổng bơm thuốc bổ sung các cỡ
Mã phần lô PP2500131375
Giá từng phần lô 737,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.592.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,058,450
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kìm mang kim
Mã phần lô PP2500131376
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2500131377
Giá từng phần lô 13,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.402.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 204,120
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim tiêm
Mã phần lô PP2500131378
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Kim tiêm
Mã phần lô PP2500131379
Giá từng phần lô 79,783,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.988.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.945.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,196,748
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lưỡi cắt VA
Mã phần lô PP2500131380
Giá từng phần lô 1,944,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.388.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,160,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500131381
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 486,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500131382
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Lưỡi vén tạo phẫu trường các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500131383
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mask bóp bóng
Mã phần lô PP2500131384
Giá từng phần lô 16,218,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.584.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.054.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,270
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mask khí dung
Mã phần lô PP2500131385
Giá từng phần lô 395,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 282.685.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,936,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500131386
Giá từng phần lô 209,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,147,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mask thở oxy
Mã phần lô PP2500131387
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,300
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500131388
Giá từng phần lô 15,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.964.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2500131389
Giá từng phần lô 15,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 237,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Máy đo nồng độ oxy trong máu
Mã phần lô PP2500131390
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Máy khí dung
Mã phần lô PP2500131391
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500131392
Giá từng phần lô 30,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.745.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.611.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 456,660
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Miếng dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131393
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Miếng dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131394
Giá từng phần lô 178,888,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.777.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.722.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,683,328
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Miếng dán phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131395
Giá từng phần lô 83,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,247,400
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131396
Giá từng phần lô 92,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,384,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2500131397
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Mũi khoan nha khoa
Mã phần lô PP2500131398
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nắp cao su
Mã phần lô PP2500131399
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2500131400
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa bản nhỏ
Mã phần lô PP2500131401
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,025,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2500131402
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa chữ T
Mã phần lô PP2500131403
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 592,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa chữ T chếch đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500131404
Giá từng phần lô 39,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 591,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa chữ T đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500131405
Giá từng phần lô 26,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc đỡ
Mã phần lô PP2500131406
Giá từng phần lô 48,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.964.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 734,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt trong
Mã phần lô PP2500131407
Giá từng phần lô 43,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 645,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2500131408
Giá từng phần lô 42,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.089.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.531.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 631,875
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500131409
Giá từng phần lô 49,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 747,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu dưới xương mác mặt bên
Mã phần lô PP2500131410
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu dưới xương quay 6 lỗ đầu
Mã phần lô PP2500131411
Giá từng phần lô 65,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.821.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 983,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay, chất liệu titanium
Mã phần lô PP2500131412
Giá từng phần lô 190,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,862,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt bên
Mã phần lô PP2500131413
Giá từng phần lô 116,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,747,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2500131414
Giá từng phần lô 29,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.803.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.281.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 436,875
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa DHS 135 độ
Mã phần lô PP2500131415
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.071.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 967,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa lòng máng
Mã phần lô PP2500131416
Giá từng phần lô 173,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.964.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.387.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,603,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2500131417
Giá từng phần lô 64,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 963,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2500131418
Giá từng phần lô 95,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,437,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa quanh khớp đầu trên xương chày
Mã phần lô PP2500131419
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,242,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2500131420
Giá từng phần lô 339,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,092,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2500131421
Giá từng phần lô 195,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,928,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2500131422
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2500131423
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500131424
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 445,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Nong dũa
Mã phần lô PP2500131425
Giá từng phần lô 6,439,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.599.900
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.609.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,598
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nội khí quản có lò xo, có bóng chèn
Mã phần lô PP2500131426
Giá từng phần lô 251,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.446.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.806.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,768,375
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống nội khí quản không bóng
Mã phần lô PP2500131427
Giá từng phần lô 52,461,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.472.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.115.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 786,915
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống soi mềm
Mã phần lô PP2500131428
Giá từng phần lô 293,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,405,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống soi mềm dùng trong tán sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500131429
Giá từng phần lô 1,138,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 813.057.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,074,200
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống soi mềm dùng trong tán sỏi nội soi
Mã phần lô PP2500131430
Giá từng phần lô 1,094,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,417,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống soi tai mũi họng người lớn
Mã phần lô PP2500131431
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.642.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống soi tai mũi họng trẻ em
Mã phần lô PP2500131432
Giá từng phần lô 119,582,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.415.804
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.895.532
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,793,732
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500131433
Giá từng phần lô 11,082,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.916.072
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.770.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,238
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông dạ dày
Mã phần lô PP2500131434
Giá từng phần lô 3,452,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.466.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 863.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,786
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông đường mật
Mã phần lô PP2500131435
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông hậu môn
Mã phần lô PP2500131436
Giá từng phần lô 220,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,308
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông khí tai
Mã phần lô PP2500131437
Giá từng phần lô 42,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.171.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 633,600
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500131438
Giá từng phần lô 13,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.821.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500131439
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,975,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông niệu quản
Mã phần lô PP2500131440
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.928.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Ống thông phế quản
Mã phần lô PP2500131441
Giá từng phần lô 72,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.469.643
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.014.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,863
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Panh phẫu thuật
Mã phần lô PP2500131442
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 126,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc dịch
Mã phần lô PP2500131443
Giá từng phần lô 199,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.680.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,996,280
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận hấp phụ
Mã phần lô PP2500131444
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,500,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131445
Giá từng phần lô 2,619,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.871.280.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 654.948.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,296,880
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131446
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,350,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131447
Giá từng phần lô 6,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131448
Giá từng phần lô 1,992,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.422.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,880,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131449
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131450
Giá từng phần lô 291,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,365,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131451
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131452
Giá từng phần lô 762,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.455.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.559.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,433,555
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500131453
Giá từng phần lô 2,037,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.455.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,555,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2500131454
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Sonde foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2500131455
Giá từng phần lô 87,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.635.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,315,350
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Sonde foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2500131456
Giá từng phần lô 20,825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.206.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 312,375
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Sonde nelaton các số
Mã phần lô PP2500131457
Giá từng phần lô 32,724,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.374.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,860
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tăm bông
Mã phần lô PP2500131458
Giá từng phần lô 19,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 288,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500131459
Giá từng phần lô 58,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.811.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 878,040
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thám trâm
Mã phần lô PP2500131460
Giá từng phần lô 4,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.175.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.111.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 66,675
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Thủy tinh thể mềm
Mã phần lô PP2500131461
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Trocar không dao
Mã phần lô PP2500131462
Giá từng phần lô 46,035,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.882.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.508.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,525
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Trocar ngoài
Mã phần lô PP2500131463
Giá từng phần lô 75,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Trocar nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500131464
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi
Mã phần lô PP2500131465
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Túi camera
Mã phần lô PP2500131466
Giá từng phần lô 46,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.325.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 699,840
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Túi đựng dụng cụ tiệt trùng máy nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500131467
Giá từng phần lô 51,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 768,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Túi ép dẹt
Mã phần lô PP2500131468
Giá từng phần lô 100,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.034.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.212.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,720
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Túi ép dẹt
Mã phần lô PP2500131469
Giá từng phần lô 163,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.700.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,700
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500131470
Giá từng phần lô 56,826,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.590.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.206.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 852,390
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500131471
Giá từng phần lô 48,358,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.542.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.089.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,382
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2500131472
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 612,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít chốt chống xoay đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2500131473
Giá từng phần lô 16,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.767.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.118.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 247,125
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít chốt khóa đầu dưới cho đinh nội tủy xương đùi loại chống xoay
Mã phần lô PP2500131474
Giá từng phần lô 5,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.878.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,450
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít khóa xương cứng đường kính 2.4mm
Mã phần lô PP2500131475
Giá từng phần lô 12,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.678.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 182,250
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít khóa xương cứng đường kính 2.7 mm
Mã phần lô PP2500131476
Giá từng phần lô 88,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,332,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít khóa xương cứng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500131477
Giá từng phần lô 994,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 710.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 248.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,910,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít khóa xương cứng đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2500131478
Giá từng phần lô 372,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.714.286
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,580,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít khóa xương xốp đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500131479
Giá từng phần lô 83,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.285.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,245,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít khóa xương xốp đường kính 5.0mm
Mã phần lô PP2500131480
Giá từng phần lô 212,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít xương cứng đường kính 2.7mm
Mã phần lô PP2500131481
Giá từng phần lô 5,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,800
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít xương cứng đường kính 3.5mm
Mã phần lô PP2500131482
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vít xương cứng đường kính 4.5mm
Mã phần lô PP2500131483
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.785.715
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 499,500
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vỏ đỡ niệu quản
Mã phần lô PP2500131484
Giá từng phần lô 191,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.428.572
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,865,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vỏ đỡ niệu quản 2 kênh
Mã phần lô PP2500131485
Giá từng phần lô 220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Vòng đeo tay định danh
Mã phần lô PP2500131486
Giá từng phần lô 39,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng chủng loại, đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng hoặc mã HS
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1/16 số lượng hàng hóa mời thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ trong vòng 7 ngày làm việc hoặc 48 giờ đối với trường hợp cấp cứu sau khi nhận được yêu cầu giao hàng của Chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->