Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm Vật tư tiêu hao, gồm 25 mặt hàng. (mỗi mặt hàng là một phần độc lập của gói thầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400001973-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/01/2024 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Da liễu tỉnh Phú Yên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm Vật tư tiêu hao, gồm 25 mặt hàng. (mỗi mặt hàng là một phần độc lập của gói thầu)
Số hiệu KHLCNT PL2400000574
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Giá gói thầu 98,834,620 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 988.347 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10) (10)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X. - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (9)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2400001520 - Phần 1; Ống nghiệm nhựa có nắp 956,000 1.700.000 669.200
2 PP2400001521 - Phần 2; Ống nghiệm nhựa có EDTA 3,885,000 7.063.636 2.719.500
3 PP2400001522 - Phần 3; Bơm Tiêm 5cc 4,140,000 7.527.272 2.898.000
4 PP2400001523 - Phần 4; Kim chích máu 40,000 72.727 28.000
5 PP2400001524 - Phần 5; Bông hút nước 490,500 891.818 343.350
6 PP2400001525 - Phần 6; Đầu Col xanh 425,000 772.727 297.500
7 PP2400001526 - Phần 7; Đầu Col vàng 340,000 618.181 238.000
8 PP2400001527 - Phần 8; Lam Kính 5,000,000 9.090.909 3.500.000
9 PP2400001528 - Phần 9; Giấy in kt 5,5 mm x 20m 250,000 450.000 175.000
10 PP2400001529 - Phần 10; Găng tay khám,có bột 22,950,000 41.310.000 16.065.000
11 PP2400001530 - Phần 11; Găng tay phẫu thuật tiệt trùng 7,300,000 13.140.000 5.110.000
12 PP2400001531 - Phần 12; Bông y tế 7,130,000 12.834.000 4.991.000
13 PP2400001532 - Phần 13; Gạc y tế 7,008,000 12.614.400 4.905.600
14 PP2400001533 - Phần 14; Băng keo lụa 825,000 1.485.000 577.500
15 PP2400001534 - Phần 15; Khẩu trang y tế 13,860,000 24.948.000 9.702.000
16 PP2400001535 - Phần 16; Đè lưỡi gỗ 2,500,000 4.500.000 1.750.000
17 PP2400001536 - Phần 17; Băng keo cá nhân 202,800 365.040 141.960
18 PP2400001537 - Phần 18; Mũ giấy Y tế 1,200,000 2.160.000 840.000
19 PP2400001538 - Phần 19; Tăm bông 4,600,000 8.280.000 3.220.000
20 PP2400001539 - Phần 20; Gel điện tim 560,000 1.008.000 392.000
21 PP2400001540 - Phần 21; Nước sát khuẩn tay nhanh 8,230,320 14.814.576 5.761.224
22 PP2400001541 - Phần 22; Cồn 70 1,032,000 1.857.600 722.400
23 PP2400001542 - Phần 23; Povidine 10% 2,190,000 3.942.000 1.533.000
24 PP2400001543 - Phần 24; Thuốc tím 520,000 936.000 364.000
25 PP2400001544 - Phần 25; Cồn 90 3,200,000 5.760.000 2.240.000
Phần 1; Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2400001520
Giá từng phần lô 956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 669.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2; Ống nghiệm nhựa có EDTA
Mã phần lô PP2400001521
Giá từng phần lô 3,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.063.636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.719.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3; Bơm Tiêm 5cc
Mã phần lô PP2400001522
Giá từng phần lô 4,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.527.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.898.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4; Kim chích máu
Mã phần lô PP2400001523
Giá từng phần lô 40,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5; Bông hút nước
Mã phần lô PP2400001524
Giá từng phần lô 490,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.350
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6; Đầu Col xanh
Mã phần lô PP2400001525
Giá từng phần lô 425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 772.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7; Đầu Col vàng
Mã phần lô PP2400001526
Giá từng phần lô 340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 618.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8; Lam Kính
Mã phần lô PP2400001527
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9; Giấy in kt 5,5 mm x 20m
Mã phần lô PP2400001528
Giá từng phần lô 250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10; Găng tay khám,có bột
Mã phần lô PP2400001529
Giá từng phần lô 22,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11; Găng tay phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2400001530
Giá từng phần lô 7,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.110.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12; Bông y tế
Mã phần lô PP2400001531
Giá từng phần lô 7,130,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.834.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 13; Gạc y tế
Mã phần lô PP2400001532
Giá từng phần lô 7,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.614.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.905.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 14; Băng keo lụa
Mã phần lô PP2400001533
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 577.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 15; Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2400001534
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 16; Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2400001535
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 17; Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2400001536
Giá từng phần lô 202,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.040
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 18; Mũ giấy Y tế
Mã phần lô PP2400001537
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19; Tăm bông
Mã phần lô PP2400001538
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20; Gel điện tim
Mã phần lô PP2400001539
Giá từng phần lô 560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.008.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21; Nước sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2400001540
Giá từng phần lô 8,230,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.814.576
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.761.224
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 22; Cồn 70
Mã phần lô PP2400001541
Giá từng phần lô 1,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 722.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 23; Povidine 10%
Mã phần lô PP2400001542
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.942.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 24; Thuốc tím
Mã phần lô PP2400001543
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 936.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 25; Cồn 90
Mã phần lô PP2400001544
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->