Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, vật liệu chỉnh nha, phục hình, dụng cụ nha khoa cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023-2024

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300130320-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư, vật liệu chỉnh nha, phục hình, dụng cụ nha khoa cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2023-2024
Số hiệu KHLCNT PL2300094990
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 672,040,528 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.720.407 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300206876 - Nút gắn chỉnh nha 1,674,000 2.391.429 1.171.800 5
2 PP2300206877 - Cung duy trì 2,250,000 3.214.286 1.575.000 5
3 PP2300206878 - Lò xo chỉnh nha đẩy 3,780,000 5.400.000 2.646.000 3
4 PP2300206879 - Đai nhám kẽ 1,080,000 1.542.858 756.000 2
5 PP2300206880 - Khí cụ (Hook) chỉnh nha các loại 450,000 642.858 315.000 2
6 PP2300206881 - Keo gắn mắc cài 10,000,000 14.285.715 7.000.000 1
7 PP2300206882 - Khâu chỉnh nha các cỡ 105,600,000 150.857.143 73.920.000 134
8 PP2300206883 - Sáp chỉnh nha 3,600,000 5.142.858 2.520.000 75
9 PP2300206884 - Thun buộc mắc cài 4,315,800 6.165.429 3.021.060 100
10 PP2300206885 - Thun kéo liên hàm các cỡ 3,000,000 4.285.715 2.100.000 25
11 PP2300206886 - Thun tách kẽ 3,681,600 5.259.429 2.577.120 694
12 PP2300206887 - Keo trám Bonding hoặc tương đương 19,960,000 28.514.286 13.972.000 4
13 PP2300206888 - Mắc cài kim loại slot 0,22; Dây cung chỉnh nha 182,190,000 260.271.429 127.533.000 179
14 PP2300206889 - Dây Cu Niti hoặc tương đương, các cỡ 9,800,000 14.000.000 6.860.000 12
15 PP2300206890 - Ống chỉnh nha slot 0,22 4,640,000 6.628.572 3.248.000 7
16 PP2300206891 - Thun chuỗi chỉnh nha (Chain Khít/ Thưa) 4,560,000 6.514.286 3.192.000 2
17 PP2300206892 - Dây Reverse Curve TMA with “T” loops 14,400,000 20.571.429 10.080.000 8
18 PP2300206893 - Dây Reverse Curve TMA 1,600,000 2.285.715 1.120.000 1
19 PP2300206894 - Khí cụ chỉnh nha (Face mask) 27,000,000 38.571.429 18.900.000 4
20 PP2300206895 - Cao su lỏng lấy dấu răng Elite HD light hoặc tương đương 9,960,000 14.228.572 6.972.000 2
21 PP2300206896 - Cao su đặc lấy dấu răng Elite HD putty hoặc tương đương 26,625,000 38.035.715 18.637.500 5
22 PP2300206897 - Chất lấy dấu tropicalgin hoặc tương đương 13,230,000 18.900.000 9.261.000 12
23 PP2300206898 - Bình xịt sát khuẩn 1,400,000 2.000.000 980.000 1
24 PP2300206899 - Giấy sát khuẩn 1,400,000 2.000.000 980.000 1
25 PP2300206900 - Dầu xịt tay khoan 2,995,000 4.278.572 2.096.500 1
26 PP2300206901 - Banh miệng nhựa 575,000 821.429 402.500 1
27 PP2300206902 - Vật liệu làm nhám bề mặt răng giả 600,000 857.143 420.000 1
28 PP2300206903 - Hóa chất tẩy trắng răng tại chỗ 35% 5,838,112 8.340.160 4.086.679 3
29 PP2300206904 - Vật liệu tẩy trắng răng 20% 4,620,000 6.600.000 3.234.000 4
30 PP2300206905 - Composite lỏng các màu hoặc tương đương 8,820,000 12.600.000 6.174.000 12
31 PP2300206906 - Composite đặc các màu hoặc tương đương 4,725,000 6.750.000 3.307.500 5
32 PP2300206907 - Cọ quét keo 2,430,000 3.471.429 1.701.000 5
33 PP2300206908 - Cây cạo vôi 7,896,000 11.280.000 5.527.200 2
34 PP2300206909 - Chỉ co nướu 6,720,000 9.600.000 4.704.000 4
35 PP2300206910 - Thám Trâm 2,830,000 4.042.858 1.981.000 2
36 PP2300206911 - Cán Gương 1,040,000 1.485.715 728.000 2
37 PP2300206912 - Kẹp gắp 2,450,000 3.500.000 1.715.000 2
38 PP2300206913 - Mặt gương 3,000,000 4.285.715 2.100.000 17
39 PP2300206914 - Nạy nhổ răng (Nạy thẳng) 3,144,000 4.491.429 2.200.800 1
40 PP2300206915 - Bóc tách nướu 8,080,000 11.542.858 5.656.000 2
41 PP2300206916 - Cán dao 1,430,000 2.042.858 1.001.000 1
42 PP2300206917 - Cây nạo ổ 2,925,000 4.178.572 2.047.500 1
43 PP2300206918 - Kéo phẫu thuật đầu thẳng 3,725,000 5.321.429 2.607.500 1
44 PP2300206919 - Kéo phẫu thuật đầu cong 3,800,000 5.428.572 2.660.000 1
45 PP2300206920 - Kẹp phẫu tích có mấu 2,010,000 2.871.429 1.407.000 1
46 PP2300206921 - Kẹp phẫu tích không mấu 4,095,000 5.850.000 2.866.500 1
47 PP2300206922 - Ống chích 4,300,000 6.142.858 3.010.000 1
48 PP2300206923 - Kẹp mô đầu thẳng (kelly thẳng) 2,610,000 3.728.572 1.827.000 1
49 PP2300206924 - Kẹp mô đầu cong (kelly cong) 2,685,000 3.835.715 1.879.500 1
50 PP2300206925 - Túi ép dụng cụ 750,000 1.071.429 525.000 1
51 PP2300206926 - Hàm chức năng Myobrace 4,815,741 6.879.630 3.371.019 1
52 PP2300206927 - Chốt sợi thẩm mỹ 1,420,000 2.028.572 994.000 2
53 PP2300206928 - Tê bôi 1,100,000 1.571.429 770.000 2
54 PP2300206929 - Mũi Endo -Z 597,000 852.858 417.900 1
55 PP2300206930 - Đầu Tay khoan thẳng dùng cho tay khoan khuỷu 7,670,000 10.957.143 5.369.000 1
56 PP2300206931 - Mũi khoan ECO 22,260,000 31.800.000 15.582.000 59
57 PP2300206932 - Vít chỉnh nha (Minivis) 13,200,000 18.857.143 9.240.000 4
58 PP2300206933 - Ống hút nước bọt 17,160,000 24.514.286 12.012.000 37
59 PP2300206934 - Chỉ thép buộc chỉnh nha 7,275 10.393 5.093 1
60 PP2300206935 - Kềm cắt dây 13,860,000 19.800.000 9.702.000 1
61 PP2300206936 - Kềm cắt dây mảnh 10,668,000 15.240.000 7.467.600 1
62 PP2300206937 - Kẹp mathieu nhỏ 6,890,000 9.842.858 4.823.000 1
63 PP2300206938 - Kềm đặt thun tách kẽ 1,108,000 1.582.858 775.600 1
64 PP2300206939 - Cây trám COMPOSITE các loại 2,673,000 3.818.572 1.871.100 2
65 PP2300206940 - Dụng cụ nạo ngà các loại 2,052,000 2.931.429 1.436.400 1
66 PP2300206941 - Kềm nhổ răng các cỡ 9,198,000 13.140.000 6.438.600 1
67 PP2300206942 - Cây đo túi nướu 1,460,000 2.085.715 1.022.000 1
68 PP2300206943 - Kềm 2 mấu 3,127,000 4.467.143 2.188.900 1
69 PP2300206944 - Nạy chân răng Root Tip (thẳng) 819,000 1.170.000 573.300 1
70 PP2300206945 - Nạy chân răng Root Tip (trái) 833,000 1.190.000 583.100 1
71 PP2300206946 - Nạy chân răng Root Tip (phải) 833,000 1.190.000 583.100 1
Nút gắn chỉnh nha
Mã phần lô PP2300206876
Giá từng phần lô 1,674,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.391.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.171.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cung duy trì
Mã phần lô PP2300206877
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Lò xo chỉnh nha đẩy
Mã phần lô PP2300206878
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Đai nhám kẽ
Mã phần lô PP2300206879
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Khí cụ (Hook) chỉnh nha các loại
Mã phần lô PP2300206880
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Keo gắn mắc cài
Mã phần lô PP2300206881
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Khâu chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300206882
Giá từng phần lô 105,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2300206883
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Thun buộc mắc cài
Mã phần lô PP2300206884
Giá từng phần lô 4,315,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.165.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.021.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Thun kéo liên hàm các cỡ
Mã phần lô PP2300206885
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Thun tách kẽ
Mã phần lô PP2300206886
Giá từng phần lô 3,681,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.259.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.577.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 694
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Keo trám Bonding hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206887
Giá từng phần lô 19,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Mắc cài kim loại slot 0,22; Dây cung chỉnh nha
Mã phần lô PP2300206888
Giá từng phần lô 182,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.271.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 179
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dây Cu Niti hoặc tương đương, các cỡ
Mã phần lô PP2300206889
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống chỉnh nha slot 0,22
Mã phần lô PP2300206890
Giá từng phần lô 4,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.628.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.248.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Thun chuỗi chỉnh nha (Chain Khít/ Thưa)
Mã phần lô PP2300206891
Giá từng phần lô 4,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dây Reverse Curve TMA with “T” loops
Mã phần lô PP2300206892
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dây Reverse Curve TMA
Mã phần lô PP2300206893
Giá từng phần lô 1,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Khí cụ chỉnh nha (Face mask)
Mã phần lô PP2300206894
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cao su lỏng lấy dấu răng Elite HD light hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206895
Giá từng phần lô 9,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.228.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.972.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cao su đặc lấy dấu răng Elite HD putty hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206896
Giá từng phần lô 26,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.035.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Chất lấy dấu tropicalgin hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206897
Giá từng phần lô 13,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.261.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bình xịt sát khuẩn
Mã phần lô PP2300206898
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Giấy sát khuẩn
Mã phần lô PP2300206899
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dầu xịt tay khoan
Mã phần lô PP2300206900
Giá từng phần lô 2,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.278.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.096.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Banh miệng nhựa
Mã phần lô PP2300206901
Giá từng phần lô 575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 402.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Vật liệu làm nhám bề mặt răng giả
Mã phần lô PP2300206902
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Hóa chất tẩy trắng răng tại chỗ 35%
Mã phần lô PP2300206903
Giá từng phần lô 5,838,112
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.340.160
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.086.679
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Vật liệu tẩy trắng răng 20%
Mã phần lô PP2300206904
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Composite lỏng các màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206905
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Composite đặc các màu hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300206906
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2300206907
Giá từng phần lô 2,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.471.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cây cạo vôi
Mã phần lô PP2300206908
Giá từng phần lô 7,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.527.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300206909
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Thám Trâm
Mã phần lô PP2300206910
Giá từng phần lô 2,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.042.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.981.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cán Gương
Mã phần lô PP2300206911
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kẹp gắp
Mã phần lô PP2300206912
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Mặt gương
Mã phần lô PP2300206913
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Nạy nhổ răng (Nạy thẳng)
Mã phần lô PP2300206914
Giá từng phần lô 3,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.491.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bóc tách nướu
Mã phần lô PP2300206915
Giá từng phần lô 8,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cán dao
Mã phần lô PP2300206916
Giá từng phần lô 1,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.042.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.001.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cây nạo ổ
Mã phần lô PP2300206917
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.178.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kéo phẫu thuật đầu thẳng
Mã phần lô PP2300206918
Giá từng phần lô 3,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.607.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kéo phẫu thuật đầu cong
Mã phần lô PP2300206919
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kẹp phẫu tích có mấu
Mã phần lô PP2300206920
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.407.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kẹp phẫu tích không mấu
Mã phần lô PP2300206921
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống chích
Mã phần lô PP2300206922
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kẹp mô đầu thẳng (kelly thẳng)
Mã phần lô PP2300206923
Giá từng phần lô 2,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.728.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.827.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kẹp mô đầu cong (kelly cong)
Mã phần lô PP2300206924
Giá từng phần lô 2,685,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.835.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.879.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Túi ép dụng cụ
Mã phần lô PP2300206925
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Hàm chức năng Myobrace
Mã phần lô PP2300206926
Giá từng phần lô 4,815,741
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.879.630
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.371.019
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Chốt sợi thẩm mỹ
Mã phần lô PP2300206927
Giá từng phần lô 1,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.028.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Tê bôi
Mã phần lô PP2300206928
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Mũi Endo -Z
Mã phần lô PP2300206929
Giá từng phần lô 597,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 417.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Đầu Tay khoan thẳng dùng cho tay khoan khuỷu
Mã phần lô PP2300206930
Giá từng phần lô 7,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.957.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.369.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Mũi khoan ECO
Mã phần lô PP2300206931
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Vít chỉnh nha (Minivis)
Mã phần lô PP2300206932
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Ống hút nước bọt
Mã phần lô PP2300206933
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.514.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Chỉ thép buộc chỉnh nha
Mã phần lô PP2300206934
Giá từng phần lô 7,275
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.393
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.093
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kềm cắt dây
Mã phần lô PP2300206935
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kềm cắt dây mảnh
Mã phần lô PP2300206936
Giá từng phần lô 10,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.467.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kẹp mathieu nhỏ
Mã phần lô PP2300206937
Giá từng phần lô 6,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.842.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.823.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kềm đặt thun tách kẽ
Mã phần lô PP2300206938
Giá từng phần lô 1,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.582.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cây trám COMPOSITE các loại
Mã phần lô PP2300206939
Giá từng phần lô 2,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.818.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.871.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Dụng cụ nạo ngà các loại
Mã phần lô PP2300206940
Giá từng phần lô 2,052,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.931.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.436.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kềm nhổ răng các cỡ
Mã phần lô PP2300206941
Giá từng phần lô 9,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.140.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.438.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Cây đo túi nướu
Mã phần lô PP2300206942
Giá từng phần lô 1,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.022.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Kềm 2 mấu
Mã phần lô PP2300206943
Giá từng phần lô 3,127,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.467.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.188.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Nạy chân răng Root Tip (thẳng)
Mã phần lô PP2300206944
Giá từng phần lô 819,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Nạy chân răng Root Tip (trái)
Mã phần lô PP2300206945
Giá từng phần lô 833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Nạy chân răng Root Tip (phải)
Mã phần lô PP2300206946
Giá từng phần lô 833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 583.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 1-3 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->