Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường, phim X-quang và khí y tế năm 2023 của Bệnh viện C Thái Nguyên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300115344-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2023 10:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện C Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế tiêu hao, hóa chất thông thường, phim X-quang và khí y tế năm 2023 của Bệnh viện C Thái Nguyên
Số hiệu KHLCNT PL2300085846
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 8,550,229,877 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85.506.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300193867 - Phần 1: Dây truyền, bơm, kim, khóa 1,924,220,000 2.886.330.000 1.346.954.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
2 PP2300193868 - Phần 2: Vật tư sử dụng cho các thủ thuật 538,681,796 808.022.694 377.077.257 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
3 PP2300193869 - Phần 3: Khẩu trang, bông, băng, gạc, găng tay 1,795,420,800 2.693.131.200 1.256.794.560 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
4 PP2300193870 - Phần 4: Chỉ phẫu thuật 609,119,716 913.679.574 426.383.801 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
5 PP2300193871 - Phần 5: hóa chất sử dụng cho kiểm soát nhiễm khuẩn 334,650,000 501.975.000 234.255.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
6 PP2300193872 - Phần 6: Vật tư, hóa chất dùng cho xét nghiệm 143,584,000 215.376.000 100.508.800 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
7 PP2300193873 - Phần 7: Vật tư sử dụng cho Răng hàm mặt 57,278,065 85.917.098 40.094.646 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
8 PP2300193874 - Phần 8: Vật tư, hóa chất khác 857,180,500 1.285.770.750 600.026.350 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
9 PP2300193875 - Phần 9: Khí y tế 666,000,000 999.000.000 466.200.000 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
10 PP2300193876 - Phần 10: Phim X-Quang 1,624,095,000 2.436.142.500 1.136.866.500 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Phần 1: Dây truyền, bơm, kim, khóa
Mã phần lô PP2300193867
Giá từng phần lô 1,924,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.886.330.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.346.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 2: Vật tư sử dụng cho các thủ thuật
Mã phần lô PP2300193868
Giá từng phần lô 538,681,796
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.022.694
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.077.257
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 3: Khẩu trang, bông, băng, gạc, găng tay
Mã phần lô PP2300193869
Giá từng phần lô 1,795,420,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.693.131.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.256.794.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 4: Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300193870
Giá từng phần lô 609,119,716
Yêu cầu doanh thu bình quân 913.679.574
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.383.801
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 5: hóa chất sử dụng cho kiểm soát nhiễm khuẩn
Mã phần lô PP2300193871
Giá từng phần lô 334,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 501.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 6: Vật tư, hóa chất dùng cho xét nghiệm
Mã phần lô PP2300193872
Giá từng phần lô 143,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.376.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.508.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 7: Vật tư sử dụng cho Răng hàm mặt
Mã phần lô PP2300193873
Giá từng phần lô 57,278,065
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.917.098
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.094.646
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 8: Vật tư, hóa chất khác
Mã phần lô PP2300193874
Giá từng phần lô 857,180,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.770.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.026.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 9: Khí y tế
Mã phần lô PP2300193875
Giá từng phần lô 666,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 999.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 466.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 10: Phim X-Quang
Mã phần lô PP2300193876
Giá từng phần lô 1,624,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.436.142.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.136.866.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/365
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->