Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế, vật liệu ghép xương và chỉnh hình cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024 – 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500051167-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Chủ đầu tư Bệnh Viện Răng Hàm Mặt thành phố Đà Nẵng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vật tư y tế, vật liệu ghép xương và chỉnh hình cho Bệnh viện Răng - Hàm - Mặt năm 2024 – 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500023401
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 734,861,028 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500067411 - Xốp cầm máu nha khoa 55,188,000 78.840.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 27.594.000 369,9 551,880
2 PP2500067412 - Găng tay cao su y tế 60,050,000 85.785.714 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 30.025.000 6164,4 600,500
3 PP2500067413 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 3,402,000 4.860.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.701.000 554,8 34,020
4 PP2500067414 - Mũi khoan kim cương nha khoa các cỡ 18,720,000 26.742.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 9.360.000 74 187,200
5 PP2500067415 - Sáp chỉnh nha 3,827,250 5.467.500 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.913.625 30,8 38,273
6 PP2500067416 - Trâm xoay nội nha dùng tay 30,576,000 43.680.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 15.288.000 2,5 305,760
7 PP2500067417 - Axit dùng trong trám răng 6,944,280 9.920.400 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 3.472.140 8,6 69,443
8 PP2500067418 - Băng dính 210,000 300.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 105.000 123,3 2,100
9 PP2500067419 - Cao su đặc lấy dấu răng 28,000,000 40.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 14.000.000 2,5 280,000
10 PP2500067420 - Cao su nhẹ lấy dấu răng (Cao su lỏng) 8,500,000 12.142.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 4.250.000 1,2 85,000
11 PP2500067421 - Cây cạo vôi 14,758,500 21.083.571 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 7.379.250 1,8 147,585
12 PP2500067422 - Cement gắn phục hình Fuji Plus 15g hoặc tương đương 11,340,000 16.200.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 5.670.000 0,7 113,400
13 PP2500067423 - Chêm gỗ 700,000 1.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 350.000 24,7 7,000
14 PP2500067424 - Cồn 70 độ 6,202,050 8.860.071 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 3.101.025 18,5 62,021
15 PP2500067425 - Bơm tiêm 10ml 2,865,000 4.092.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.432.500 369,9 28,650
16 PP2500067426 - Lưỡi dao mổ các loại, các cỡ 6,426,000 9.180.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 3.213.000 443,8 64,260
17 PP2500067427 - Đài đánh bóng 5,640,000 8.057.143 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.820.000 14,8 56,400
18 PP2500067428 - Dây Nitinol SE dây chữ nhật các cỡ 10,800,000 15.428.571 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 5.400.000 22,2 108,000
19 PP2500067429 - Dây cung SS Ovoid (StainlessSteel) thiết diện chữ nhật các số 7,416,600 10.595.143 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 3.708.300 24,7 74,166
20 PP2500067430 - Dây cung thép chỉnh nha Kobayashi 982,700 1.403.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 491.350 12,3 9,827
21 PP2500067431 - Dây Nitinol SE tròn các cỡ 31,660,200 45.228.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 15.830.100 74 316,602
22 PP2500067432 - Giấy cắn 724,500 1.035.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 362.250 2,5 7,245
23 PP2500067433 - Khâu chỉnh nha các cỡ 18,457,500 26.367.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 9.228.750 18,5 184,575
24 PP2500067434 - Khay lấy dấu Inox các cỡ 5,400,000 7.714.286 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.700.000 2,5 54,000
25 PP2500067435 - Khí cụ - dụng cụ đeo chỉnh hình răng 2,070,000 2.957.143 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.035.000 0,2 20,700
26 PP2500067436 - Khí cụ chỉnh nha (Face mask) 15,240,000 21.771.429 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 7.620.000 1,2 152,400
27 PP2500067437 - Kim khoan răng (Reamer các cỡ) 7,761,600 11.088.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 3.880.800 65,1 77,616
28 PP2500067438 - Kim khoan răng (H-Files; KFiles các cỡ) 5,619,960 8.028.514 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.809.980 49,6 56,200
29 PP2500067439 - Lò xo chỉnh nha đẩy 1,110,000 1.585.714 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 555.000 0,7 11,100
30 PP2500067440 - Mắc cài kim loại slot 0,22 46,750,000 66.785.714 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 23.375.000 6,8 467,500
31 PP2500067441 - Màng xương nhân tạo 20x30mm 67,500,000 101.250.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 33.750.000 3,1 675,000
32 PP2500067442 - Màng xương nhân tạo 15x20mm 19,800,000 29.700.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 9.900.000 1,2 198,000
33 PP2500067443 - Mũi khoan ECO hoặc tương đương 11,580,000 16.542.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 5.790.000 37 115,800
34 PP2500067444 - Mũi GATES tạo hình ống tủy 434,988 621.411 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 217.494 2,2 4,350
35 PP2500067445 - Mũi khoan thép các loại 10,920,000 15.600.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 5.460.000 25,9 109,200
36 PP2500067446 - Ống chỉnh nha răng 6,7 (loại 01 ống) 5,120,000 7.314.286 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.560.000 4,9 51,200
37 PP2500067447 - Kim chích máu 157,000 224.286 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 78.500 123,3 1,570
38 PP2500067448 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số 7,710,000 11.014.286 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 3.855.000 246,6 77,100
39 PP2500067449 - Bông y tế cắt 3cmx3cm 3,275,000 4.678.571 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.637.500 6,2 32,750
40 PP2500067450 - Bột xương nhân tạo 0,25g 16,000,000 24.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 8.000.000 2 160,000
41 PP2500067451 - Bột xương nhân tạo 0,5g 51,300,000 76.950.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 25.650.000 3,3 513,000
42 PP2500067452 - Bột xương nhân tạo 1,0g 33,600,000 50.400.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 16.800.000 1,5 336,000
43 PP2500067453 - Chân răng nhân tạo (Healing Abutment) 58,800,000 88.200.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 29.400.000 12,3 588,000
44 PP2500067454 - Che nướu tẩy trắng 860,000 1.228.571 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 430.000 0,2 8,600
45 PP2500067455 - Chỉ co nướu 5,250,000 7.500.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.625.000 1,2 52,500
46 PP2500067456 - Túi ép dụng cụ 9,500,000 13.571.429 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 4.750.000 1,2 95,000
47 PP2500067457 - Chỉ silk 3/0 có kim không tiêu 3,780,000 5.400.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.890.000 44,4 37,800
48 PP2500067458 - Che tủy chiếu đèn 1,258,500 1.797.857 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 629.250 0,4 12,585
49 PP2500067459 - Băng keo chỉ thị nhiệt 2,320,000 3.314.286 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.160.000 2 23,200
50 PP2500067460 - Dây Nitinol SE dây vuông các cỡ 2,425,000 3.464.286 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 1.212.500 6,2 24,250
51 PP2500067461 - Keo gắn mắc cài 5,613,400 8.019.143 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 2.806.700 0,2 56,134
52 PP2500067462 - Oxid kẽm 315,000 450.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế 157.500 0,4 3,150
Xốp cầm máu nha khoa
Mã phần lô PP2500067411
Giá từng phần lô 55,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369,9
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,880
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Găng tay cao su y tế
Mã phần lô PP2500067412
Giá từng phần lô 60,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,500
Thời gian thực hiện HĐ 01 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2500067413
Giá từng phần lô 3,402,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.701.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 554,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,020
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan kim cương nha khoa các cỡ
Mã phần lô PP2500067414
Giá từng phần lô 18,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.742.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 187,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2500067415
Giá từng phần lô 3,827,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.467.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.913.625
Năng lực sản xuất hàng hóa 30,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,273
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Trâm xoay nội nha dùng tay
Mã phần lô PP2500067416
Giá từng phần lô 30,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 305,760
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Axit dùng trong trám răng
Mã phần lô PP2500067417
Giá từng phần lô 6,944,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.920.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.472.140
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 69,443
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng dính
Mã phần lô PP2500067418
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cao su đặc lấy dấu răng
Mã phần lô PP2500067419
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cao su nhẹ lấy dấu răng (Cao su lỏng)
Mã phần lô PP2500067420
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cây cạo vôi
Mã phần lô PP2500067421
Giá từng phần lô 14,758,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.083.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.379.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 147,585
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cement gắn phục hình Fuji Plus 15g hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500067422
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chêm gỗ
Mã phần lô PP2500067423
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2500067424
Giá từng phần lô 6,202,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.860.071
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.101.025
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,021
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2500067425
Giá từng phần lô 2,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.092.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 369,9
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,650
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lưỡi dao mổ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500067426
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Đài đánh bóng
Mã phần lô PP2500067427
Giá từng phần lô 5,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây Nitinol SE dây chữ nhật các cỡ
Mã phần lô PP2500067428
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây cung SS Ovoid (StainlessSteel) thiết diện chữ nhật các số
Mã phần lô PP2500067429
Giá từng phần lô 7,416,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.595.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.708.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,166
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây cung thép chỉnh nha Kobayashi
Mã phần lô PP2500067430
Giá từng phần lô 982,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.403.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 491.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,827
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây Nitinol SE tròn các cỡ
Mã phần lô PP2500067431
Giá từng phần lô 31,660,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.228.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.830.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Bảo đảm dự thầu (VND) 316,602
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Giấy cắn
Mã phần lô PP2500067432
Giá từng phần lô 724,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.035.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,245
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khâu chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2500067433
Giá từng phần lô 18,457,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.367.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.228.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,575
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khay lấy dấu Inox các cỡ
Mã phần lô PP2500067434
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khí cụ - dụng cụ đeo chỉnh hình răng
Mã phần lô PP2500067435
Giá từng phần lô 2,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Khí cụ chỉnh nha (Face mask)
Mã phần lô PP2500067436
Giá từng phần lô 15,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,400
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim khoan răng (Reamer các cỡ)
Mã phần lô PP2500067437
Giá từng phần lô 7,761,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.088.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.880.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,1
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,616
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim khoan răng (H-Files; KFiles các cỡ)
Mã phần lô PP2500067438
Giá từng phần lô 5,619,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.028.514
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.809.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Lò xo chỉnh nha đẩy
Mã phần lô PP2500067439
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,7
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mắc cài kim loại slot 0,22
Mã phần lô PP2500067440
Giá từng phần lô 46,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.785.714
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,8
Bảo đảm dự thầu (VND) 467,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Màng xương nhân tạo 20x30mm
Mã phần lô PP2500067441
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,1
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Màng xương nhân tạo 15x20mm
Mã phần lô PP2500067442
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan ECO hoặc tương đương
Mã phần lô PP2500067443
Giá từng phần lô 11,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.542.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi GATES tạo hình ống tủy
Mã phần lô PP2500067444
Giá từng phần lô 434,988
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.411
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.494
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Mũi khoan thép các loại
Mã phần lô PP2500067445
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,9
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Ống chỉnh nha răng 6,7 (loại 01 ống)
Mã phần lô PP2500067446
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,9
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Kim chích máu
Mã phần lô PP2500067447
Giá từng phần lô 157,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,570
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500067448
Giá từng phần lô 7,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.014.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,6
Bảo đảm dự thầu (VND) 77,100
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bông y tế cắt 3cmx3cm
Mã phần lô PP2500067449
Giá từng phần lô 3,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.678.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,750
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột xương nhân tạo 0,25g
Mã phần lô PP2500067450
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột xương nhân tạo 0,5g
Mã phần lô PP2500067451
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 513,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bột xương nhân tạo 1,0g
Mã phần lô PP2500067452
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5
Bảo đảm dự thầu (VND) 336,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chân răng nhân tạo (Healing Abutment)
Mã phần lô PP2500067453
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12,3
Bảo đảm dự thầu (VND) 588,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Che nướu tẩy trắng
Mã phần lô PP2500067454
Giá từng phần lô 860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,600
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2500067455
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Túi ép dụng cụ
Mã phần lô PP2500067456
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 95,000
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Chỉ silk 3/0 có kim không tiêu
Mã phần lô PP2500067457
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Che tủy chiếu đèn
Mã phần lô PP2500067458
Giá từng phần lô 1,258,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.797.857
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 629.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,585
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500067459
Giá từng phần lô 2,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,200
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Dây Nitinol SE dây vuông các cỡ
Mã phần lô PP2500067460
Giá từng phần lô 2,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,250
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Keo gắn mắc cài
Mã phần lô PP2500067461
Giá từng phần lô 5,613,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.019.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.806.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,2
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,134
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Oxid kẽm
Mã phần lô PP2500067462
Giá từng phần lô 315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,4
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 1 ngày đến 03 ngày kể từ ngày chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->