Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm vị thuốc y học cổ truyền để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500081162-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THỊ XÃ VIỆT YÊN
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm vị thuốc y học cổ truyền để phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT PL2500037584
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Việt Yên, Tỉnh Bắc Giang
Giá gói thầu 1,003,793,575 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2021 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500101312 - 7,119,000 6.763.050 4.983.300 100,000
2 PP2500101313 - 11,100,000 10.545.000 7.770.000 120,000
3 PP2500101314 - 650,000 617.500 455.000 8,000
4 PP2500101315 - 37,965,000 36.066.750 26.575.500 500,000
5 PP2500101316 - 15,000,000 14.250.000 10.500.000 200,000
6 PP2500101317 - 3,899,700 3.704.715 2.729.790 50,000
7 PP2500101318 - 3,495,000 3.320.250 2.446.500 50,000
8 PP2500101319 - 13,875,750 13.181.963 9.713.025 200,000
9 PP2500101320 - 3,915,000 3.719.250 2.740.500 50,000
10 PP2500101321 - 4,020,000 3.819.000 2.814.000 50,000
11 PP2500101322 - 9,800,000 9.310.000 6.860.000 100,000
12 PP2500101323 - 1,590,000 1.510.500 1.113.000 20,000
13 PP2500101324 - 37,360,000 35.492.000 26.152.000 500,000
14 PP2500101325 - 3,840,000 3.648.000 2.688.000 50,000
15 PP2500101326 - 8,475,000 8.051.250 5.932.500 100,000
16 PP2500101327 - 33,900,000 32.205.000 23.730.000 500,000
17 PP2500101328 - 5,475,000 5.201.250 3.832.500 60,000
18 PP2500101329 - 12,675,000 12.041.250 8.872.500 150,000
19 PP2500101330 - 24,000,000 22.800.000 16.800.000 300,000
20 PP2500101331 - 14,625,000 13.893.750 10.237.500 200,000
21 PP2500101332 - 43,470,000 41.296.500 30.429.000 500,000
22 PP2500101333 - 3,450,000 3.277.500 2.415.000 50,000
23 PP2500101334 - 1,023,750 972.563 716.625 15,000
24 PP2500101335 - 10,650,000 10.117.500 7.455.000 120,000
25 PP2500101336 - 4,005,000 3.804.750 2.803.500 50,000
26 PP2500101337 - 1,850,000 1.757.500 1.295.000 20,000
27 PP2500101338 - 1,995,000 1.895.250 1.396.500 20,000
28 PP2500101339 - 6,465,000 6.141.750 4.525.500 80,000
29 PP2500101340 - 5,150,000 4.892.500 3.605.000 60,000
30 PP2500101341 - 1,874,250 1.780.538 1.311.975 20,000
31 PP2500101342 - 620,000 589.000 434.000 8,000
32 PP2500101343 - 21,577,500 20.498.625 15.104.250 300,000
33 PP2500101344 - 16,600,000 15.770.000 11.620.000 200,000
34 PP2500101345 - 5,440,000 5.168.000 3.808.000 70,000
35 PP2500101346 - 8,025,000 7.623.750 5.617.500 100,000
36 PP2500101347 - 1,750,000 1.662.500 1.225.000 20,000
37 PP2500101348 - 4,040,000 3.838.000 2.828.000 50,000
38 PP2500101349 - 6,965,000 6.616.750 4.875.500 100,000
39 PP2500101350 - 3,645,000 3.462.750 2.551.500 50,000
40 PP2500101351 - 975,000 926.250 682.500 10,000
41 PP2500101352 - 5,355,000 5.087.250 3.748.500 60,000
42 PP2500101353 - 7,328,000 6.961.600 5.129.600 100,000
43 PP2500101354 - 499,800 474.810 349.860 6,000
44 PP2500101355 - 18,837,000 17.895.150 13.185.900 250,000
45 PP2500101356 - 1,753,500 1.665.825 1.227.450 20,000
46 PP2500101357 - 654,000 621.300 457.800 8,000
47 PP2500101358 - 1,008,000 957.600 705.600 15,000
48 PP2500101359 - 756,000 718.200 529.200 10,000
49 PP2500101360 - 570,000 541.500 399.000 8,000
50 PP2500101361 - 5,250,000 4.987.500 3.675.000 60,000
51 PP2500101362 - 7,350,000 6.982.500 5.145.000 100,000
52 PP2500101363 - 11,970,000 11.371.500 8.379.000 120,000
53 PP2500101364 - 10,568,250 10.039.838 7.397.775 130,000
54 PP2500101365 - 22,050,000 20.947.500 15.435.000 250,000
55 PP2500101366 - 5,355,000 5.087.250 3.748.500 70,000
56 PP2500101367 - 7,502,250 7.127.138 5.251.575 100,000
57 PP2500101368 - 18,144,000 17.236.800 12.700.800 200,000
58 PP2500101369 - 3,339,000 3.172.050 2.337.300 50,000
59 PP2500101370 - 1,945,000 1.847.750 1.361.500 20,000
60 PP2500101371 - 4,567,500 4.339.125 3.197.250 50,000
61 PP2500101372 - 960,750 912.713 672.525 10,000
62 PP2500101373 - 1,210,000 1.149.500 847.000 15,000
63 PP2500101374 - 29,190,000 27.730.500 20.433.000 350,000
64 PP2500101375 - 5,758,200 5.470.290 4.030.740 70,000
65 PP2500101376 - 7,030,000 6.678.500 4.921.000 100,000
66 PP2500101377 - 11,970,000 11.371.500 8.379.000 150,000
67 PP2500101378 - 29,998,500 28.498.575 20.998.950 400,000
68 PP2500101379 - 63,750,000 60.562.500 44.625.000 800,000
69 PP2500101380 - 4,620,000 4.389.000 3.234.000 50,000
70 PP2500101381 - 4,190,000 3.980.500 2.933.000 50,000
71 PP2500101382 - 28,350,000 26.932.500 19.845.000 300,000
72 PP2500101383 - 14,397,600 13.677.720 10.078.320 200,000
73 PP2500101384 - 41,950,000 39.852.500 29.365.000 500,000
74 PP2500101385 - 7,500,000 7.125.000 5.250.000 100,000
75 PP2500101386 - 32,999,400 31.349.430 23.099.580 400,000
76 PP2500101387 - 8,544,375 8.117.156 5.981.063 100,000
77 PP2500101388 - 11,544,750 10.967.513 8.081.325 150,000
78 PP2500101389 - 14,250,000 13.537.500 9.975.000 200,000
79 PP2500101390 - 13,198,500 12.538.575 9.238.950 150,000
80 PP2500101391 - 32,250,000 30.637.500 22.575.000 400,000
81 PP2500101392 - 9,765,000 9.276.750 6.835.500 100,000
82 PP2500101393 - 6,350,000 6.032.500 4.445.000 80,000
83 PP2500101394 - 62,100,000 58.995.000 43.470.000 800,000
84 PP2500101395 - 9,749,250 9.261.788 6.824.475 120,000
85 PP2500101396 - 8,757,000 8.319.150 6.129.900 100,000
86 PP2500101397 - 6,258,000 5.945.100 4.380.600 80,000
Mã phần lô PP2500101312
Giá từng phần lô 7,119,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.763.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.983.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời
Mã phần lô PP2500101313
Giá từng phần lô 11,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.545.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp
Mã phần lô PP2500101314
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng
Mã phần lô PP2500101315
Giá từng phần lô 37,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.066.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.575.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có
Mã phần lô PP2500101316
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500101317
Giá từng phần lô 3,899,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.704.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.729.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500101318
Giá từng phần lô 3,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.320.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.446.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không
Mã phần lô PP2500101319
Giá từng phần lô 13,875,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.181.963
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.713.025
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian
Mã phần lô PP2500101320
Giá từng phần lô 3,915,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.719.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn
Mã phần lô PP2500101321
Giá từng phần lô 4,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.814.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong
Mã phần lô PP2500101322
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.310.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu
Mã phần lô PP2500101323
Giá từng phần lô 1,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.510.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.113.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt
Mã phần lô PP2500101324
Giá từng phần lô 37,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.492.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm
Mã phần lô PP2500101325
Giá từng phần lô 3,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48
Mã phần lô PP2500101326
Giá từng phần lô 8,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.051.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.932.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao
Mã phần lô PP2500101327
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp,
Mã phần lô PP2500101328
Giá từng phần lô 5,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.201.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường
Mã phần lô PP2500101329
Giá từng phần lô 12,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.041.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.872.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao
Mã phần lô PP2500101330
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng.
Mã phần lô PP2500101331
Giá từng phần lô 14,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500101332
Giá từng phần lô 43,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.296.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500101333
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không
Mã phần lô PP2500101334
Giá từng phần lô 1,023,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 972.563
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 716.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian
Mã phần lô PP2500101335
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.117.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn
Mã phần lô PP2500101336
Giá từng phần lô 4,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.804.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.803.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong
Mã phần lô PP2500101337
Giá từng phần lô 1,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu
Mã phần lô PP2500101338
Giá từng phần lô 1,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.895.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt
Mã phần lô PP2500101339
Giá từng phần lô 6,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.141.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.525.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm
Mã phần lô PP2500101340
Giá từng phần lô 5,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.892.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48
Mã phần lô PP2500101341
Giá từng phần lô 1,874,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.780.538
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.311.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao
Mã phần lô PP2500101342
Giá từng phần lô 620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 434.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp,
Mã phần lô PP2500101343
Giá từng phần lô 21,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.498.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.104.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường
Mã phần lô PP2500101344
Giá từng phần lô 16,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.770.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao
Mã phần lô PP2500101345
Giá từng phần lô 5,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.168.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng.
Mã phần lô PP2500101346
Giá từng phần lô 8,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.623.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.617.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500101347
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500101348
Giá từng phần lô 4,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.838.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không
Mã phần lô PP2500101349
Giá từng phần lô 6,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.616.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian
Mã phần lô PP2500101350
Giá từng phần lô 3,645,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.462.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.551.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn
Mã phần lô PP2500101351
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong
Mã phần lô PP2500101352
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu
Mã phần lô PP2500101353
Giá từng phần lô 7,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.961.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.129.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt
Mã phần lô PP2500101354
Giá từng phần lô 499,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 474.810
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.860
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm
Mã phần lô PP2500101355
Giá từng phần lô 18,837,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.895.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.185.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48
Mã phần lô PP2500101356
Giá từng phần lô 1,753,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.665.825
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.227.450
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao
Mã phần lô PP2500101357
Giá từng phần lô 654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 621.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 457.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp,
Mã phần lô PP2500101358
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường
Mã phần lô PP2500101359
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao
Mã phần lô PP2500101360
Giá từng phần lô 570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng.
Mã phần lô PP2500101361
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 60,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500101362
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500101363
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không
Mã phần lô PP2500101364
Giá từng phần lô 10,568,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.039.838
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.397.775
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian
Mã phần lô PP2500101365
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.947.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 250,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn
Mã phần lô PP2500101366
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.087.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong
Mã phần lô PP2500101367
Giá từng phần lô 7,502,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.127.138
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.251.575
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu
Mã phần lô PP2500101368
Giá từng phần lô 18,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.236.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.700.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt
Mã phần lô PP2500101369
Giá từng phần lô 3,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.172.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.337.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm
Mã phần lô PP2500101370
Giá từng phần lô 1,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.847.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.361.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48
Mã phần lô PP2500101371
Giá từng phần lô 4,567,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.339.125
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.197.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao
Mã phần lô PP2500101372
Giá từng phần lô 960,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.713
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.525
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp,
Mã phần lô PP2500101373
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.149.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 847.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường
Mã phần lô PP2500101374
Giá từng phần lô 29,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.730.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao
Mã phần lô PP2500101375
Giá từng phần lô 5,758,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.470.290
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.030.740
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng.
Mã phần lô PP2500101376
Giá từng phần lô 7,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.678.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.921.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500101377
Giá từng phần lô 11,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.371.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.379.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500101378
Giá từng phần lô 29,998,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.498.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.998.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không
Mã phần lô PP2500101379
Giá từng phần lô 63,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian
Mã phần lô PP2500101380
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.389.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn
Mã phần lô PP2500101381
Giá từng phần lô 4,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.980.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.933.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong
Mã phần lô PP2500101382
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu
Mã phần lô PP2500101383
Giá từng phần lô 14,397,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.677.720
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.078.320
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt
Mã phần lô PP2500101384
Giá từng phần lô 41,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.852.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm
Mã phần lô PP2500101385
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48
Mã phần lô PP2500101386
Giá từng phần lô 32,999,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.349.430
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.099.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao
Mã phần lô PP2500101387
Giá từng phần lô 8,544,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.117.156
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.981.063
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp,
Mã phần lô PP2500101388
Giá từng phần lô 11,544,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.967.513
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.081.325
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường
Mã phần lô PP2500101389
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao
Mã phần lô PP2500101390
Giá từng phần lô 13,198,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.538.575
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.238.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng.
Mã phần lô PP2500101391
Giá từng phần lô 32,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.637.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời điểm Chủ đầu tư
Mã phần lô PP2500101392
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.276.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không quá 48 giờ kể từ thời
Mã phần lô PP2500101393
Giá từng phần lô 6,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.032.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.445.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian giao hàng không
Mã phần lô PP2500101394
Giá từng phần lô 62,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn cấp, thời gian
Mã phần lô PP2500101395
Giá từng phần lô 9,749,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.261.788
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.824.475
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong trường hợp khẩn
Mã phần lô PP2500101396
Giá từng phần lô 8,757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.319.150
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.129.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu giao hàng trong
Mã phần lô PP2500101397
Giá từng phần lô 6,258,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.945.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.380.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực. Thời gian giao hàng: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ thời điểm Chủđầu tư đặt hàng. Khi có yêu cầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->