Gói thầu: Gói thầu số 2. Mua thuốc biệt dược gốc gồm 26 mặt hàng (tương ứng với 26 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500531290-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hưng Yên
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2. Mua thuốc biệt dược gốc gồm 26 mặt hàng (tương ứng với 26 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500295164
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phố Hiến, Tỉnh Hưng Yên
Giá gói thầu 3,780,469,310 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500541478 - 19,974,000 28.534.286 13.981.800
2 PP2500541479 - 8,340,000 11.914.286 5.838.000
3 PP2500541480 - 547,500,000 782.142.857 383.250.000
4 PP2500541481 - 6,363,000 9.090.000 4.454.100
5 PP2500541482 - 2,756,500 3.937.857 1.929.550
6 PP2500541483 - 7,111,000 10.158.571 4.977.700
7 PP2500541484 - 452,818,800 646.884.000 316.973.160
8 PP2500541485 - 1,005,386,400 1.436.266.286 703.770.480
9 PP2500541486 - 308,195,640 440.279.486 215.736.948
10 PP2500541487 - 13,200,000 18.857.143 9.240.000
11 PP2500541488 - 3,479,970 4.971.386 2.435.979
12 PP2500541489 - 43,890,000 62.700.000 30.723.000
13 PP2500541490 - 27,450,000 39.214.286 19.215.000
14 PP2500541491 - 76,000,000 108.571.429 53.200.000
15 PP2500541492 - 2,793,600 3.990.857 1.955.520
16 PP2500541493 - 58,000,000 82.857.143 40.600.000
17 PP2500541494 - 29,000,000 41.428.571 20.300.000
18 PP2500541495 - 18,405,000 26.292.857 12.883.500
19 PP2500541496 - 37,257,500 53.225.000 26.080.250
20 PP2500541497 - 49,480,000 70.685.714 34.636.000
21 PP2500541498 - 343,705,500 491.007.857 240.593.850
22 PP2500541499 - 527,992,000 754.274.286 369.594.400
23 PP2500541500 - 113,660,000 162.371.429 79.562.000
24 PP2500541501 - 46,830,000 66.900.000 32.781.000
25 PP2500541502 - 27,668,000 39.525.714 19.367.600
26 PP2500541503 - 3,212,400 4.589.143 2.248.680
Mã phần lô PP2500541478
Giá từng phần lô 19,974,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.534.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.981.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541479
Giá từng phần lô 8,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.838.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541480
Giá từng phần lô 547,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 383.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541481
Giá từng phần lô 6,363,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.454.100
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541482
Giá từng phần lô 2,756,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.937.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.929.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541483
Giá từng phần lô 7,111,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.158.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.977.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541484
Giá từng phần lô 452,818,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 646.884.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 316.973.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541485
Giá từng phần lô 1,005,386,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.436.266.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 703.770.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541486
Giá từng phần lô 308,195,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 440.279.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.736.948
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541487
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541488
Giá từng phần lô 3,479,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.971.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.435.979
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541489
Giá từng phần lô 43,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541490
Giá từng phần lô 27,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541491
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541492
Giá từng phần lô 2,793,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.955.520
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541493
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541494
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541495
Giá từng phần lô 18,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.292.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.883.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541496
Giá từng phần lô 37,257,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.225.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.080.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541497
Giá từng phần lô 49,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.685.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.636.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541498
Giá từng phần lô 343,705,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.007.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.593.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541499
Giá từng phần lô 527,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.274.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.594.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541500
Giá từng phần lô 113,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.371.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541501
Giá từng phần lô 46,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.781.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541502
Giá từng phần lô 27,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.525.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.367.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Mã phần lô PP2500541503
Giá từng phần lô 3,212,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.589.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.248.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Khoản 2 Mục 1 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->