Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2026-2027 tại Bệnh viện Tâm thần Thanh Hóa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500591112-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2025 09:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần Thanh Hóa
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền sử dụng năm 2026-2027 tại Bệnh viện Tâm thần Thanh Hóa
Số hiệu KHLCNT PL2500315152
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đông Quang, Tỉnh Thanh Hóa
Giá gói thầu 6,848,302,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500581515 - 216,000,000 196.363.636,3636 151.200.000
2 PP2500581516 - 270,000,000 245.454.545,4545 189.000.000
3 PP2500581517 - 157,500,000 143.181.818,1818 110.250.000
4 PP2500581518 - 646,000,000 587.272.727,2727 452.200.000
5 PP2500581519 - 549,000,000 499.090.909,0909 384.300.000
6 PP2500581520 - 290,400,000 264.000.000 203.280.000
7 PP2500581521 - 447,120,000 406.472.727,2727 312.984.000
8 PP2500581522 - 619,080,000 562.800.000 433.356.000
9 PP2500581523 - 170,000,000 154.545.454,5455 119.000.000
10 PP2500581524 - 201,300,000 183.000.000 140.910.000
11 PP2500581525 - 137,376,000 124.887.272,7273 96.163.200
12 PP2500581526 - 162,000,000 147.272.727,2727 113.400.000
13 PP2500581527 - 100,000,000 90.909.090,9091 70.000.000
14 PP2500581528 - 161,040,000 146.400.000 112.728.000
15 PP2500581529 - 349,920,000 318.109.090,9091 244.944.000
16 PP2500581530 - 117,680,000 106.981.818,1818 82.376.000
17 PP2500581531 - 137,550,000 125.045.454,5455 96.285.000
18 PP2500581532 - 98,736,000 89.760.000 69.115.200
19 PP2500581533 - 324,400,000 294.909.090,9091 227.080.000
20 PP2500581534 - 337,200,000 306.545.454,5455 236.040.000
21 PP2500581535 - 162,000,000 147.272.727,2727 113.400.000
22 PP2500581536 - 1,194,000,000 1.085.454.545,4546 835.800.000
Mã phần lô PP2500581515
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.363.636,3636
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581516
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.454.545,4545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581517
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.181.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581518
Giá từng phần lô 646,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 452.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581519
Giá từng phần lô 549,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.090.909,0909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 384.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581520
Giá từng phần lô 290,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581521
Giá từng phần lô 447,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.472.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581522
Giá từng phần lô 619,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 433.356.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581523
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581524
Giá từng phần lô 201,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581525
Giá từng phần lô 137,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.887.272,7273
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.163.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581526
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581527
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581528
Giá từng phần lô 161,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581529
Giá từng phần lô 349,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 318.109.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581530
Giá từng phần lô 117,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.981.818,1818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.376.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581531
Giá từng phần lô 137,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.045.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.285.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581532
Giá từng phần lô 98,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.760.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.115.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581533
Giá từng phần lô 324,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.909.090,9091
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581534
Giá từng phần lô 337,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.545.454,5455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581535
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.272.727,2727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Mã phần lô PP2500581536
Giá từng phần lô 1,194,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.454.545,4546
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 835.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại chươngV phạm vi cung cấp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->