Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua thuốc Dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500079818-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua thuốc Dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với dược liệu, thuốc cổ truyền năm 2025 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Sơn La
Số hiệu KHLCNT PL2500035675
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Sơn La, Tỉnh Sơn La
Giá gói thầu 8,202,250,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500100543 - 60,000,000 85.500.000 42.000.000 900,000
2 PP2500100544 - 249,900,000 356.107.500 174.930.000 3,748,500
3 PP2500100545 - 540,000,000 769.500.000 378.000.000 8,100,000
4 PP2500100546 - 195,000,000 277.875.000 136.500.000 2,925,000
5 PP2500100547 - 193,000,000 275.025.000 135.100.000 2,895,000
6 PP2500100548 - 307,500,000 438.187.500 215.250.000 4,612,500
7 PP2500100549 - 400,000,000 570.000.000 280.000.000 6,000,000
8 PP2500100550 - 230,000,000 327.750.000 161.000.000 3,450,000
9 PP2500100551 - 420,000,000 598.500.000 294.000.000 6,300,000
10 PP2500100552 - 365,000,000 520.125.000 255.500.000 5,475,000
11 PP2500100553 - 270,000,000 384.750.000 189.000.000 4,050,000
12 PP2500100554 - 249,900,000 356.107.500 174.930.000 3,748,500
13 PP2500100555 - 156,000,000 222.300.000 109.200.000 2,340,000
14 PP2500100556 - 278,250,000 396.506.250 194.775.000 4,173,750
15 PP2500100557 - 945,000,000 1.346.625.000 661.500.000 14,175,000
16 PP2500100558 - 560,000,000 798.000.000 392.000.000 8,400,000
17 PP2500100559 - 280,000,000 399.000.000 196.000.000 4,200,000
18 PP2500100560 - 268,000,000 381.900.000 187.600.000 4,020,000
19 PP2500100561 - 138,000,000 196.650.000 96.600.000 2,070,000
20 PP2500100562 - 225,000,000 320.625.000 157.500.000 3,375,000
21 PP2500100563 - 136,000,000 193.800.000 95.200.000 2,040,000
22 PP2500100564 - 120,000,000 171.000.000 84.000.000 1,800,000
23 PP2500100565 - 300,000,000 427.500.000 210.000.000 4,500,000
24 PP2500100566 - 265,000,000 377.625.000 185.500.000 3,975,000
25 PP2500100567 - 413,400,000 589.095.000 289.380.000 6,201,000
26 PP2500100568 - 499,800,000 712.215.000 349.860.000 7,497,000
27 PP2500100569 - 137,500,000 195.937.500 96.250.000 2,062,500
Mã phần lô PP2500100543
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100544
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,748,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100545
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100546
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100547
Giá từng phần lô 193,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,895,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100548
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 438.187.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,612,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100549
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 570.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100550
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100551
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100552
Giá từng phần lô 365,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 520.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,475,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100553
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100554
Giá từng phần lô 249,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.107.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,748,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100555
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100556
Giá từng phần lô 278,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,173,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100557
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.346.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,175,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100558
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 798.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100559
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100560
Giá từng phần lô 268,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100561
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100562
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,375,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100563
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100564
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100565
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100566
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 377.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,975,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100567
Giá từng phần lô 413,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 589.095.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,201,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100568
Giá từng phần lô 499,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,497,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Mã phần lô PP2500100569
Giá từng phần lô 137,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.937.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại mục 1.2 ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->