Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400454953-04
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Chủ đầu tư Bệnh Viện Đa Khoa Khu Vực Bồng Sơn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua vật tư dùng cho chấn thương chỉnh hình và nha khoa
Số hiệu KHLCNT PL2400251277
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định
Giá gói thầu 14,313,088,520 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400396591 - Băng cố định khớp vai 22,360,800 335,412
2 PP2400396592 - Bộ Đinh nội tủy cổ xương đùi (Đinh PFNA) 520,000,000 7,800,000
3 PP2400396593 - Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày 540,000,000 8,100,000
4 PP2400396594 - Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi 210,000,000 3,150,000
5 PP2400396595 - Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng 615,000,000 9,225,000
6 PP2400396596 - Côn Gutta có vạch 327,840 4,918
7 PP2400396597 - Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy 48,000,000 720,000
8 PP2400396598 - Đai cột sống thắt lưng 54,270,000 814,050
9 PP2400396599 - Đai xương đòn 9,417,660 141,265
10 PP2400396600 - Đinh Kirschner 27,300,000 409,500
11 PP2400396601 - Đinh Kirschnercó răng 6,000,000 90,000
12 PP2400396602 - Đinh Kirschnermột đầu nhọn 2,040,000 30,600
13 PP2400396603 - Đinh Metaizeau 72,000,000 1,080,000
14 PP2400396604 - Hợp chất Eugenol dùng trong nha khoa 75,000 1,125
15 PP2400396605 - Keo quang trùng hợp 15,120,000 226,800
16 PP2400396606 - Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng 1,520,000,000 22,800,000
17 PP2400396607 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 1,650,000,000 24,750,000
18 PP2400396608 - Khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng 1,010,000,000 15,150,000
19 PP2400396609 - Khung cố định ngoài cẳng chân Muller 21,500,000 322,500
20 PP2400396610 - Khung cố định ngoài gần khớp 15,352,380 230,286
21 PP2400396611 - Khung cốđịnh ngoài qua gối 14,495,240 217,429
22 PP2400396612 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ 164,000,000 2,460,000
23 PP2400396613 - Lưỡi cắt đốt bằng sóng Raidio các cỡ 256,000,000 3,840,000
24 PP2400396614 - Mũi khoan dùng trong nha khoa 7,260,000 108,900
25 PP2400396615 - Mũi khoan phẫu thuật nha khoa 7,500,000 112,500
26 PP2400396616 - Mũi khoan tròn 25,000,000 375,000
27 PP2400396617 - Mũi khoan xương 16,800,000 252,000
28 PP2400396618 - Nẹp bản hẹp 6,400,000 96,000
29 PP2400396619 - Nẹp bản hẹp 17,100,000 256,500
30 PP2400396620 - Nẹp bản rộng 7,500,000 112,500
31 PP2400396621 - Nẹp cẳng tay dài (trái - phải) 24,024,000 360,360
32 PP2400396622 - Nẹp cổ cứng 33,600,000 504,000
33 PP2400396623 - Nẹp chống xoay ngắn 33,705,000 505,575
34 PP2400396624 - Nẹp chữ T bàn tay 16,000,000 240,000
35 PP2400396625 - Nẹp DHS 90,300,000 1,354,500
36 PP2400396626 - Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng 45,000,000 675,000
37 PP2400396627 - Nẹp đầu dưới xương mác 28,500,000 427,500
38 PP2400396628 - Nẹp đùi dài 47,250,000 708,750
39 PP2400396629 - Nẹp Iselin 4,914,000 73,710
40 PP2400396630 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong 183,000,000 2,745,000
41 PP2400396631 - Nẹp khóa nén ép bản hẹp 123,000,000 1,845,000
42 PP2400396632 - Nẹp khóa nén ép bản nhỏ 195,000,000 2,925,000
43 PP2400396633 - Nẹp khóa nén ép bản rộng 210,800,000 3,162,000
44 PP2400396634 - Nẹp khóa nén ép chữ L đầu dưới xương chày mặt trước ngoài 244,000,000 3,660,000
45 PP2400396635 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay 114,000,000 1,710,000
46 PP2400396636 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày 244,000,000 3,660,000
47 PP2400396637 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi 248,400,000 3,726,000
48 PP2400396638 - Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay 294,000,000 4,410,000
49 PP2400396639 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay 237,600,000 3,564,000
50 PP2400396640 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài 183,000,000 2,745,000
51 PP2400396641 - Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi 248,400,000 3,726,000
52 PP2400396642 - Nẹp khóa nén ép xương đòn có móc 252,000,000 3,780,000
53 PP2400396643 - Nẹp khóa xương đòn chữ S 172,000,000 2,580,000
54 PP2400396644 - Nẹp khóa xương gót 130,000,000 1,950,000
55 PP2400396645 - Nẹp lòng máng 5,000,000 75,000
56 PP2400396646 - Nẹp mắt xích 6,500,000 97,500
57 PP2400396647 - Nẹp nối ngang cố định cột sống 93,000,000 1,395,000
58 PP2400396648 - Nẹp xương đòn chữ S 56,000,000 840,000
59 PP2400396649 - Nẹp xương hàm 6 lỗ 77,400,000 1,161,000
60 PP2400396650 - Nẹp xương hàm 8 lỗ 41,700,000 625,500
61 PP2400396651 - Nhộng đặc 27,414,000 411,210
62 PP2400396652 - Nhộng lỏng 15,600,000 234,000
63 PP2400396653 - Oxide kẽm 540,000 8,100
64 PP2400396654 - Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng 9,000,000 135,000
65 PP2400396655 - Sò đánh bóng 1,186,000 17,790
66 PP2400396656 - Trâm nội nha 2,666,600 39,999
67 PP2400396657 - Trocar khớp loại I 11,500,000 172,500
68 PP2400396658 - Trocar khớp loại II 15,000,000 225,000
69 PP2400396659 - Vật liệu trám răng 22,500,000 337,500
70 PP2400396660 - Vít cột sống đa trục 336,000,000 5,040,000
71 PP2400396661 - Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong 259,500,000 3,892,500
72 PP2400396662 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 140,000,000 2,100,000
73 PP2400396663 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 112,500,000 1,687,500
74 PP2400396664 - Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside 176,000,000 2,640,000
75 PP2400396665 - Vít DHS (bao gồm vít nén) 15,330,000 229,950
76 PP2400396666 - Vít khóa 158,400,000 2,376,000
77 PP2400396667 - Vít khóa 250,000,000 3,750,000
78 PP2400396668 - Vít khóa 500,000,000 7,500,000
79 PP2400396669 - Vít khóa 600,000,000 9,000,000
80 PP2400396670 - Vít neo giữ mảnh ghép ghép gân 160,000,000 2,400,000
81 PP2400396671 - Vít neo may chóp xoay loại VI 402,000,000 6,030,000
82 PP2400396672 - Vít vỏ 4,800,000 72,000
83 PP2400396673 - Vít xương cứng 120,000,000 1,800,000
84 PP2400396674 - Vít xương cứng 90,000,000 1,350,000
85 PP2400396675 - Vít xương hàm mini 182,000,000 2,730,000
86 PP2400396676 - Vít xương xốp 92,160,000 1,382,400
87 PP2400396677 - Vít xương xốp 46,080,000 691,200
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2400396591
Giá từng phần lô 22,360,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 335,412
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Đinh nội tủy cổ xương đùi (Đinh PFNA)
Mã phần lô PP2400396592
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày
Mã phần lô PP2400396593
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi
Mã phần lô PP2400396594
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2400396595
Giá từng phần lô 615,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Côn Gutta có vạch
Mã phần lô PP2400396596
Giá từng phần lô 327,840
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,918
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2400396597
Giá từng phần lô 48,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 720,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai cột sống thắt lưng
Mã phần lô PP2400396598
Giá từng phần lô 54,270,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 814,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đai xương đòn
Mã phần lô PP2400396599
Giá từng phần lô 9,417,660
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,265
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner
Mã phần lô PP2400396600
Giá từng phần lô 27,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 409,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschnercó răng
Mã phần lô PP2400396601
Giá từng phần lô 6,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschnermột đầu nhọn
Mã phần lô PP2400396602
Giá từng phần lô 2,040,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,600
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Metaizeau
Mã phần lô PP2400396603
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Hợp chất Eugenol dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2400396604
Giá từng phần lô 75,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Keo quang trùng hợp
Mã phần lô PP2400396605
Giá từng phần lô 15,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần cổ rời không xi măng
Mã phần lô PP2400396606
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2400396607
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần cổ rời chuôi dài không xi măng
Mã phần lô PP2400396608
Giá từng phần lô 1,010,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung cố định ngoài cẳng chân Muller
Mã phần lô PP2400396609
Giá từng phần lô 21,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 322,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2400396610
Giá từng phần lô 15,352,380
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,286
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khung cốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2400396611
Giá từng phần lô 14,495,240
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,429
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ
Mã phần lô PP2400396612
Giá từng phần lô 164,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Raidio các cỡ
Mã phần lô PP2400396613
Giá từng phần lô 256,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2400396614
Giá từng phần lô 7,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,900
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan phẫu thuật nha khoa
Mã phần lô PP2400396615
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan tròn
Mã phần lô PP2400396616
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2400396617
Giá từng phần lô 16,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 252,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2400396618
Giá từng phần lô 6,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản hẹp
Mã phần lô PP2400396619
Giá từng phần lô 17,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 256,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản rộng
Mã phần lô PP2400396620
Giá từng phần lô 7,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cẳng tay dài (trái - phải)
Mã phần lô PP2400396621
Giá từng phần lô 24,024,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,360
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2400396622
Giá từng phần lô 33,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 504,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chống xoay ngắn
Mã phần lô PP2400396623
Giá từng phần lô 33,705,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 505,575
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp chữ T bàn tay
Mã phần lô PP2400396624
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp DHS
Mã phần lô PP2400396625
Giá từng phần lô 90,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,354,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2400396626
Giá từng phần lô 45,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 675,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2400396627
Giá từng phần lô 28,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 427,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp đùi dài
Mã phần lô PP2400396628
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2400396629
Giá từng phần lô 4,914,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,710
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong
Mã phần lô PP2400396630
Giá từng phần lô 183,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2400396631
Giá từng phần lô 123,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,845,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép bản nhỏ
Mã phần lô PP2400396632
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,925,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2400396633
Giá từng phần lô 210,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,162,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép chữ L đầu dưới xương chày mặt trước ngoài
Mã phần lô PP2400396634
Giá từng phần lô 244,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2400396635
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương chày
Mã phần lô PP2400396636
Giá từng phần lô 244,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2400396637
Giá từng phần lô 248,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2400396638
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2400396639
Giá từng phần lô 237,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,564,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương chày mặt ngoài
Mã phần lô PP2400396640
Giá từng phần lô 183,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,745,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi
Mã phần lô PP2400396641
Giá từng phần lô 248,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,726,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa nén ép xương đòn có móc
Mã phần lô PP2400396642
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,780,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2400396643
Giá từng phần lô 172,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp khóa xương gót
Mã phần lô PP2400396644
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp lòng máng
Mã phần lô PP2400396645
Giá từng phần lô 5,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp mắt xích
Mã phần lô PP2400396646
Giá từng phần lô 6,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 97,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nối ngang cố định cột sống
Mã phần lô PP2400396647
Giá từng phần lô 93,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,395,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương đòn chữ S
Mã phần lô PP2400396648
Giá từng phần lô 56,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 840,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương hàm 6 lỗ
Mã phần lô PP2400396649
Giá từng phần lô 77,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,161,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp xương hàm 8 lỗ
Mã phần lô PP2400396650
Giá từng phần lô 41,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 625,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhộng đặc
Mã phần lô PP2400396651
Giá từng phần lô 27,414,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 411,210
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nhộng lỏng
Mã phần lô PP2400396652
Giá từng phần lô 15,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 234,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Oxide kẽm
Mã phần lô PP2400396653
Giá từng phần lô 540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,100
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ốc khóa trong cho vít cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2400396654
Giá từng phần lô 9,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2400396655
Giá từng phần lô 1,186,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,790
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2400396656
Giá từng phần lô 2,666,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,999
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar khớp loại I
Mã phần lô PP2400396657
Giá từng phần lô 11,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Trocar khớp loại II
Mã phần lô PP2400396658
Giá từng phần lô 15,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 225,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu trám răng
Mã phần lô PP2400396659
Giá từng phần lô 22,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít cột sống đa trục
Mã phần lô PP2400396660
Giá từng phần lô 336,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chỉ nội soi cố định sụn viền, thân uốn cong
Mã phần lô PP2400396661
Giá từng phần lô 259,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,892,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2400396662
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2400396663
Giá từng phần lô 112,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,687,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng Infinity điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi dùng cho kỹ thuật all inside
Mã phần lô PP2400396664
Giá từng phần lô 176,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít DHS (bao gồm vít nén)
Mã phần lô PP2400396665
Giá từng phần lô 15,330,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 229,950
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa
Mã phần lô PP2400396666
Giá từng phần lô 158,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa
Mã phần lô PP2400396667
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa
Mã phần lô PP2400396668
Giá từng phần lô 500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa
Mã phần lô PP2400396669
Giá từng phần lô 600,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo giữ mảnh ghép ghép gân
Mã phần lô PP2400396670
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít neo may chóp xoay loại VI
Mã phần lô PP2400396671
Giá từng phần lô 402,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,030,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít vỏ
Mã phần lô PP2400396672
Giá từng phần lô 4,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2400396673
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương cứng
Mã phần lô PP2400396674
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương hàm mini
Mã phần lô PP2400396675
Giá từng phần lô 182,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,730,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp
Mã phần lô PP2400396676
Giá từng phần lô 92,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,382,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp
Mã phần lô PP2400396677
Giá từng phần lô 46,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 691,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->