Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư xét nghiệm năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400621768-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/01/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua vật tư xét nghiệm năm 2025 của Trung tâm Y tế huyện Đồng Hỷ
Số hiệu KHLCNT PL2400332369
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên
Giá gói thầu 2,656,652,750 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400563337 - Phần 1: Vật tư xét nghiệm cho máy điện giải đồ ISE 3000 hoặc tương đương (04 mặt hàng) 142,000,000 1,420,000
2 PP2400563338 - Phần 2: Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm sinh hóa (27 mặt hàng) 1,711,160,000 17,112,000
3 PP2400563339 - Phần 3: Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học Sysmex XP 100 hoặc tương đương (04 mặt hàng) 318,000,000 3,180,000
4 PP2400563340 - Phần 4: Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học ABX Micro ES60 hoặc tương đương (04 mặt hàng) 39,300,000 393,000
5 PP2400563341 - Phần 5: Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu Sysmex CA 104 hoặc tương đương (08 mặt hàng) 59,990,000 600,000
6 PP2400563342 - Phần 6: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy huyết học Nihon Kohden MEK-9100 hoặc tương đương (06 mặt hàng) 160,230,000 1,603,000
7 PP2400563343 - Phần 7: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch VIDAS hoặc tương đương (04 mặt hàng) 182,232,750 1,823,000
8 PP2400563344 - Phần 8: Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu (04 mặt hàng) 43,740,000 438,000
Phần 1: Vật tư xét nghiệm cho máy điện giải đồ ISE 3000 hoặc tương đương (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563337
Giá từng phần lô 142,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,420,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 2: Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm sinh hóa (27 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563338
Giá từng phần lô 1,711,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,112,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 3: Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học Sysmex XP 100 hoặc tương đương (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563339
Giá từng phần lô 318,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,180,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 4: Vật tư xét nghiệm cho máy huyết học ABX Micro ES60 hoặc tương đương (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563340
Giá từng phần lô 39,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 5: Vật tư xét nghiệm cho máy đông máu Sysmex CA 104 hoặc tương đương (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563341
Giá từng phần lô 59,990,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 6: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy huyết học Nihon Kohden MEK-9100 hoặc tương đương (06 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563342
Giá từng phần lô 160,230,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 7: Vật tư xét nghiệm dùng cho máy miễn dịch VIDAS hoặc tương đương (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563343
Giá từng phần lô 182,232,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,823,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Phần 8: Vật tư xét nghiệm cho máy xét nghiệm nước tiểu (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2400563344
Giá từng phần lô 43,740,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 438,000
Thời gian thực hiện HĐ Định kỳ hàng tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->