Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua vật tư y tế và vật tư thay thế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300198735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/09/2023 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA HUYỆN VỊ XUYÊN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua vật tư y tế và vật tư thay thế |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300143786 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Giá gói thầu | 4,988,800,710 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 74.832.007 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300309156 - Bông y tế thấm nước | 8,960,000 | 13.440.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.272.000 | 10.52 |
| 2 | PP2300309157 - Bông cắt chưa tiệt trùng | 4,500,000 | 6.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.150.000 | 8.22 |
| 3 | PP2300309158 - Băng bó Bột cỡ 10cm x 4,6m | 15,480,000 | 23.220.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.836.000 | 118.36 |
| 4 | PP2300309159 - Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m | 19,080,000 | 28.620.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.356.000 | 118.36 |
| 5 | PP2300309160 - Băng bột bó thủy tinh cỡ 7.5cmx 3,6m | 70,000,000 | 105.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 49.000.000 | 164.38 |
| 6 | PP2300309161 - Bông lót bó bột size 10cmx2.7m | 6,000,000 | 9.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.200.000 | 98.63 |
| 7 | PP2300309162 - Băng thun y tế 2 móc 7,5 cm x 4,5m | 5,767,200 | 8.650.800 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.037.040 | 106.52 |
| 8 | PP2300309163 - Băng thun y tế 3 móc 10 cm x 4,5m | 7,416,360 | 11.124.540 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 5.191.452 | 106.52 |
| 9 | PP2300309164 - Băng cuộn 10cm x 5 m | 21,000,000 | 31.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.700.000 | 1150.68 |
| 10 | PP2300309165 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m | 19,825,000 | 29.737.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.877.500 | 164.38 |
| 11 | PP2300309166 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m | 19,500,000 | 29.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.650.000 | 164.38 |
| 12 | PP2300309167 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m | 8,250,000 | 12.375.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 5.775.000 | 82.19 |
| 13 | PP2300309168 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 25,200,000 | 37.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 17.640.000 | 164.38 |
| 14 | PP2300309169 - Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m | 42,000,000 | 63.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 29.400.000 | 164.38 |
| 15 | PP2300309170 - Băng dính vô trùng cố định kim luồn | 4,050,000 | 6.075.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.835.000 | 164.38 |
| 16 | PP2300309171 - Băng dính vô trùng cố định kim luồn | 5,900,000 | 8.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 4.130.000 | 164.38 |
| 17 | PP2300309172 - Băng dính vô trùng cố định kim luồn | 4,050,000 | 6.075.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.835.000 | 164.38 |
| 18 | PP2300309173 - Gạc hút y tế khổ 1.2m | 70,000,000 | 105.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 49.000.000 | 1643.84 |
| 19 | PP2300309174 - Gạc cầu sản khoa Fi 45 vô trùng | 96,800,000 | 145.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 67.760.000 | 6575.34 |
| 20 | PP2300309175 - Gạc củ ấu sản khoa | 15,540,000 | 23.310.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.878.000 | 4931.5 |
| 21 | PP2300309176 - Bông gạc đắp vêt thương 10cmx20cm | 10,560,000 | 15.840.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.392.000 | 789.04 |
| 22 | PP2300309177 - Bông gạc đắp vêt thương 6cmx15cm | 15,400,000 | 23.100.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.780.000 | 1808.21 |
| 23 | PP2300309178 - Bông gạc đắp vêt thương 6cmx22cm | 7,200,000 | 10.800.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 5.040.000 | 789.04 |
| 24 | PP2300309179 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng | 84,000,000 | 126.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 58.800.000 | 13150.68 |
| 25 | PP2300309180 - Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng | 1,260,000 | 1.890.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 882.000 | 657.53 |
| 26 | PP2300309181 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng | 8,618,400 | 12.927.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.032.880 | 197.26 |
| 27 | PP2300309182 - Gạc phỏng | 3,191,250 | 4.786.875 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.233.875 | 24.66 |
| 28 | PP2300309183 - Tấm dán phẫu thuật | 33,000,000 | 49.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.100.000 | 49.32 |
| 29 | PP2300309184 - Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ | 10,500,000 | 15.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.350.000 | 16.44 |
| 30 | PP2300309185 - Bơm cho ăn 50ml | 1,420,000 | 2.130.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 994.000 | 65.75 |
| 31 | PP2300309186 - Bơm cho ăn 50ml | 1,260,000 | 1.890.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 882.000 | 49.32 |
| 32 | PP2300309187 - Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện | 2,160,000 | 3.240.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.512.000 | 65.75 |
| 33 | PP2300309188 - Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện | 1,560,000 | 2.340.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.092.000 | 49.32 |
| 34 | PP2300309189 - Bơm tiêm Insulin 1 ml | 30,000,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 21.000.000 | 4109.59 |
| 35 | PP2300309190 - Bơm tiêm Insulin 1 ml (40UI) | 17,500,000 | 26.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.250.000 | 821.92 |
| 36 | PP2300309191 - Bơm tiêm 1ml | 1,500,000 | 2.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.050.000 | 328.77 |
| 37 | PP2300309192 - Bơm tiêm 5ml | 31,600,000 | 47.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 22.120.000 | 6575.34 |
| 38 | PP2300309193 - Bơm tiêm 5ml | 34,000,000 | 51.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.800.000 | 6575.34 |
| 39 | PP2300309194 - Bơm tiêm 10ml | 44,800,000 | 67.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 31.360.000 | 5260.27 |
| 40 | PP2300309195 - Bơm tiêm 10ml | 40,500,000 | 60.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 28.350.000 | 4931.51 |
| 41 | PP2300309196 - Bơm tiêm 20ml | 48,000,000 | 72.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 33.600.000 | 3287.67 |
| 42 | PP2300309197 - Bơm tiêm 20ml | 19,110,000 | 28.665.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.377.000 | 1643.84 |
| 43 | PP2300309198 - Kim cánh bướm 23G, 25G | 14,250,000 | 21.375.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.975.000 | 821.92 |
| 44 | PP2300309199 - Kim cánh bướm 23G, 25G | 4,800,000 | 7.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.360.000 | 493.15 |
| 45 | PP2300309200 - Kim cánh bướm 23G, 25G | 22,600,000 | 33.900.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 15.820.000 | 657.53 |
| 46 | PP2300309201 - Kim trích máu | 125,000 | 187.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 87.500 | 82.19 |
| 47 | PP2300309202 - Kim lấy máu, lấy thuốc các số | 13,750,000 | 20.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.625.000 | 8219.18 |
| 48 | PP2300309203 - Kim lấy máu, lấy thuốc các số | 17,500,000 | 26.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.250.000 | 8219.18 |
| 49 | PP2300309204 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh | 80,000,000 | 120.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 56.000.000 | 821.92 |
| 50 | PP2300309205 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh | 72,500,000 | 108.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 50.750.000 | 821.92 |
| 51 | PP2300309206 - Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh | 89,770,000 | 134.655.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 62.839.000 | 821.92 |
| 52 | PP2300309207 - Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ | 42,500,000 | 63.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 29.750.000 | 821.92 |
| 53 | PP2300309208 - Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ | 30,000,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 21.000.000 | 821.92 |
| 54 | PP2300309209 - Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ | 92,500,000 | 138.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 64.750.000 | 821.92 |
| 55 | PP2300309210 - Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ | 40,000,000 | 60.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 28.000.000 | 821.917808219178 |
| 56 | PP2300309211 - Kim luồn dùng trong y tế các số | 21,000,000 | 31.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.700.000 | 821.92 |
| 57 | PP2300309212 - Kim tiêm nha khoa | 2,200,000 | 3.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.540.000 | 164.38 |
| 58 | PP2300309213 - Kim chọc dò gây tê tủy sống | 12,075,000 | 18.112.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.452.500 | 82.19 |
| 59 | PP2300309214 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống các số | 12,000,000 | 18.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 8.400.000 | 82.19 |
| 60 | PP2300309215 - Kim châm cứu các loại, các cỡ | 38,400,000 | 57.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 26.880.000 | 13150.68 |
| 61 | PP2300309216 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số | 120,000,000 | 180.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 84.000.000 | 3287.67 |
| 62 | PP2300309217 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số | 138,000,000 | 207.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 96.600.000 | 4931.5 |
| 63 | PP2300309218 - Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số | 77,000,000 | 115.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 53.900.000 | 3287.67 |
| 64 | PP2300309219 - Bộ dây truyền máu | 3,000,000 | 4.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.100.000 | 16.44 |
| 65 | PP2300309220 - Dây nối bơm tiêm điện | 4,800,000 | 7.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.360.000 | 164.38 |
| 66 | PP2300309221 - Khóa ba ngã không dây | 5,000,000 | 7.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.500.000 | 82.19 |
| 67 | PP2300309222 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) | 100,000,000 | 150.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 70.000.000 | 13150.68 |
| 68 | PP2300309223 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) | 136,000,000 | 204.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 95.200.000 | 13150.68 |
| 69 | PP2300309224 - Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) | 87,500,000 | 131.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 61.250.000 | 11506.85 |
| 70 | PP2300309225 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 86,625,000 | 129.937.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 60.637.500 | 2465.75 |
| 71 | PP2300309226 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số | 70,500,000 | 105.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 49.350.000 | 2465.75 |
| 72 | PP2300309227 - Túi máu đơn 250ml | 5,000,000 | 7.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.500.000 | 16.44 |
| 73 | PP2300309228 - Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ (40cm*200m) | 15,350,000 | 23.025.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 10.745.000 | 1.64 |
| 74 | PP2300309229 - Túi đựng nước tiểu | 7,500,000 | 11.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 5.250.000 | 164.38 |
| 75 | PP2300309230 - Ống nghiệm chống đông EDTA-K3 | 18,720,000 | 28.080.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.104.000 | 3945.21 |
| 76 | PP2300309231 - Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 9NC/3,8% 2ml | 2,580,000 | 3.870.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.806.000 | 493.15 |
| 77 | PP2300309232 - Ống nghiệm chống đông Heparin | 31,500,000 | 47.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 22.050.000 | 5753.42 |
| 78 | PP2300309233 - Túi hậu môn nhân tạo | 5,000,000 | 7.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.500.000 | 16.44 |
| 79 | PP2300309234 - Canuyn mayo (nhựa) | 247,500 | 371.250 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 173.250 | 8.22 |
| 80 | PP2300309235 - Canuyn mở khí quản bạc | 900,000 | 1.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 630.000 | 0.82 |
| 81 | PP2300309236 - Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0 | 25,000,000 | 37.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 17.500.000 | 164.38 |
| 82 | PP2300309237 - Sonde dạ dày | 3,990,000 | 5.985.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.793.000 | 164.38 |
| 83 | PP2300309238 - Sonde dẫn lưu ổ bụng các số | 2,400,000 | 3.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.680.000 | 32.88 |
| 84 | PP2300309239 - Sonde hút nhớt các số có van | 5,320,000 | 7.980.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.724.000 | 230.14 |
| 85 | PP2300309240 - Dây hút dịch phẫu thuật | 26,100,000 | 39.150.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 18.270.000 | 49.32 |
| 86 | PP2300309241 - Dây thở oxy 2 nhánh | 3,250,000 | 4.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.275.000 | 82.19 |
| 87 | PP2300309242 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, kim thẳng G16/G18/G18, dài 20cm | 8,200,000 | 12.300.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 5.740.000 | 1.64 |
| 88 | PP2300309243 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, kim thẳng G16/G18/G18, dài 20cm | 4,500,000 | 6.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.150.000 | 1.64 |
| 89 | PP2300309244 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 75 cm | 34,701,480 | 52.052.220 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 24.291.036 | 177.53 |
| 90 | PP2300309245 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45 cm | 36,000,000 | 54.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 25.200.000 | 164.38 |
| 91 | PP2300309246 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 3/0 75cm | 32,433,000 | 48.649.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 22.703.100 | 164.38 |
| 92 | PP2300309247 - Chỉ khâu không tiêu Nylon số 4/0 75cm | 3,926,400 | 5.889.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.748.480 | 19.73 |
| 93 | PP2300309248 - Chỉ khâu liền kim ChromicCutgut số 1 dài 75cm | 21,000,000 | 31.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.700.000 | 164.38 |
| 94 | PP2300309249 - Chỉ khâu liền kim ChromicCutgut số 3/0 dài 70cm-75cm | 21,300,000 | 31.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.910.000 | 164.38 |
| 95 | PP2300309250 - Chỉ khâu liền kim Polyglycolic Acid số 1 dài 90cm | 19,440,000 | 29.160.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.608.000 | 39.45 |
| 96 | PP2300309251 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 1 dài 90cm | 23,100,000 | 34.650.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 16.170.000 | 98.63 |
| 97 | PP2300309252 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 1 dài 90cm | 20,928,000 | 31.392.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.649.600 | 39.45 |
| 98 | PP2300309253 - Chỉ tan nhanh Polyglactin 910 số 2/0 dài 90cm | 69,267,600 | 103.901.400 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 48.487.320 | 118.36 |
| 99 | PP2300309254 - Chỉ tan nhanh Polyglactin 910 số 2/0 dài 90cm | 17,280,000 | 25.920.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.096.000 | 78.9 |
| 100 | PP2300309255 - Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 2/0 dài 90cm | 24,300,000 | 36.450.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 17.010.000 | 49.32 |
| 101 | PP2300309256 - Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 3/0 dài 70cm | 10,197,120 | 15.295.680 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.137.984 | 19.73 |
| 102 | PP2300309257 - Chỉ khâu liền kim Polyglycolic Acid số 3/0 dài 75cm | 8,940,000 | 13.410.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 6.258.000 | 19.73 |
| 103 | PP2300309258 - Chỉ thép liền kim số 2 | 10,800,000 | 16.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.560.000 | 19.73 |
| 104 | PP2300309259 - Chỉ thép | 1,175,000 | 1.762.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 822.500 | 0.82 |
| 105 | PP2300309260 - Tay dao điện 3 giắc cắm bằng thép không gỉ | 4,500,000 | 6.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.150.000 | 16.44 |
| 106 | PP2300309261 - Lưỡi dao mổ vô trùng các số | 3,750,000 | 5.625.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.625.000 | 246.58 |
| 107 | PP2300309262 - Bơm Karman 1 van | 1,450,000 | 2.175.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.015.000 | 0.82 |
| 108 | PP2300309263 - Bơm Karman 2 van | 3,295,000 | 4.942.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.306.500 | 0.82 |
| 109 | PP2300309264 - Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") | 350,000,000 | 525.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 245.000.000 | 2054.79 |
| 110 | PP2300309265 - Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") | 412,500,000 | 618.750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 288.750.000 | 2465.75 |
| 111 | PP2300309266 - Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (35x43cm) | 410,000,000 | 615.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 287.000.000 | 1643.84 |
| 112 | PP2300309267 - Súng cắt trĩ | 49,000,000 | 73.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 34.300.000 | 3.29 |
| 113 | PP2300309268 - Sonde Foley 2 nhánh cỡ số 12- 24 | 29,500,000 | 44.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.650.000 | 164.38 |
| 114 | PP2300309269 - Sonde Nelaton các số | 1,650,000 | 2.475.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.155.000 | 49.32 |
| 115 | PP2300309270 - Kim cấy chỉ | 875,000 | 1.312.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 612.500 | 8.22 |
| 116 | PP2300309271 - Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước | 3,370,000 | 5.055.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.359.000 | 0.33 |
| 117 | PP2300309272 - Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế | 2,342,400 | 3.513.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.639.680 | 0.66 |
| 118 | PP2300309273 - Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho tiệt khuẩn hơi nước | 2,205,000 | 3.307.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.543.500 | 3.29 |
| 119 | PP2300309274 - Bao camera | 3,360,000 | 5.040.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.352.000 | 82.19 |
| 120 | PP2300309275 - Đầu côn vàng | 500,000 | 750.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 350.000 | 1643.84 |
| 121 | PP2300309276 - Đầu côn xanh | 90,000 | 135.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 63.000 | 164.38 |
| 122 | PP2300309277 - Đầu côn trắng | 45,000 | 67.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 31.500 | 164.38 |
| 123 | PP2300309278 - Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 620,000 | 930.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 434.000 | 328.77 |
| 124 | PP2300309279 - Điện cực tim nền xốp | 840,000 | 1.260.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 588.000 | 32.88 |
| 125 | PP2300309280 - Clips cầm máu bằng titan | 36,000,000 | 54.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 25.200.000 | 78.9 |
| 126 | PP2300309281 - Mặt nạ xông khí dung | 18,000,000 | 27.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 12.600.000 | 164.38 |
| 127 | PP2300309282 - Mask thở oxy Sơ sinh, NL+TE | 2,800,000 | 4.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.960.000 | 32.88 |
| 128 | PP2300309283 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 13,125,000 | 19.687.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 9.187.500 | 8.22 |
| 129 | PP2300309284 - Bóng đèn hồng ngoại | 3,605,000 | 5.407.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.523.500 | 8.22 |
| 130 | PP2300309285 - Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên trái/phải các cỡ | 34,000,000 | 51.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.800.000 | 0.82 |
| 131 | PP2300309286 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan | 34,800,000 | 52.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 24.360.000 | 0.82 |
| 132 | PP2300309287 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan | 34,000,000 | 51.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.800.000 | 0.82 |
| 133 | PP2300309288 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/ trái/ phải các loại, chất liệu titan | 34,000,000 | 51.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.800.000 | 0.82 |
| 134 | PP2300309289 - Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan | 26,159,000 | 39.238.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 18.311.300 | 0.82 |
| 135 | PP2300309290 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan | 31,500,000 | 47.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 22.050.000 | 0.82 |
| 136 | PP2300309291 - Nẹp khóa đầu trên xương đùi, cónén ép, chất liệu titan | 31,500,000 | 47.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 22.050.000 | 0.82 |
| 137 | PP2300309292 - Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện | 35,500,000 | 53.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 24.850.000 | 0.82 |
| 138 | PP2300309293 - Vít chốt khóa đường kính từ 4.5 đến 5.0mm dùng với đinh nội tủy rỗng nòng | 3,500,000 | 5.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 2.450.000 | 0.82 |
| 139 | PP2300309294 - Nẹp khóa bản nhỏ nén ép titaniumcác loại | 28,850,000 | 43.275.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.195.000 | 0.82 |
| 140 | PP2300309295 - Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan | 19,250,000 | 28.875.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 13.475.000 | 0.82 |
| 141 | PP2300309296 - Nẹp khóa mắt xích tái cấu trúc, các cỡ, titan | 24,750,000 | 37.125.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 17.325.000 | 0.82 |
| 142 | PP2300309297 - Nẹp khóa xương đòn, các cỡ, titan | 87,000,000 | 130.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 60.900.000 | 2.47 |
| 143 | PP2300309298 - Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, ngoài, các loại, các cỡ, titan | 34,000,000 | 51.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 23.800.000 | 0.82 |
| 144 | PP2300309299 - Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, các loại, các cỡ thế hệ I và II | 34,800,000 | 52.200.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 24.360.000 | 0.82 |
| 145 | PP2300309300 - Nẹp tăng áp bản hẹp 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14 lỗ | 4,900,000 | 7.350.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.430.000 | 0.82 |
| 146 | PP2300309301 - Nẹp tăng áp bản nhỏ 5, 6, 7, 8 , 10 lỗ | 4,400,000 | 6.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.080.000 | 0.82 |
| 147 | PP2300309302 - Nẹp tăng áp bản rộng 6, 7, 8, 10, 12, 14, 16 lỗ | 4,975,000 | 7.462.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.482.500 | 0.82 |
| 148 | PP2300309303 - Vít cứng 3,5mm, dài các cỡ | 10,350,000 | 15.525.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 7.245.000 | 14.79 |
| 149 | PP2300309304 - Vít cứng 4,5mm, dài các cỡ | 4,350,000 | 6.525.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.045.000 | 4.93 |
| 150 | PP2300309305 - Vít xốp 6,5mm, ren 32mm, dài các cỡ | 760,000 | 1.140.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 532.000 | 0.82 |
| 151 | PP2300309306 - Nẹp mắt xích 6, 8, 10 lỗ | 4,400,000 | 6.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.080.000 | 0.82 |
| 152 | PP2300309307 - Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, trái/ phải, hợp kim titanium | 21,300,000 | 31.950.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.910.000 | 0.49 |
| 153 | PP2300309308 - Vít khóa đk 5.0mm, dài các cỡ, hợp kim titanium | 30,355,000 | 45.532.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 21.248.500 | 10.68 |
| 154 | PP2300309309 - Nẹp khóa mắt xích các cỡ, hợp kim titanium | 21,000,000 | 31.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 14.700.000 | 0.82 |
| 155 | PP2300309310 - Vít khóa đk 3.5mm, dài các cỡ, hợp kim titanium | 74,720,000 | 112.080.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 52.304.000 | 26.3 |
| 156 | PP2300309311 - Đinh Schanz các cỡ | 2,025,000 | 3.037.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.417.500 | 2.47 |
| 157 | PP2300309312 - Nẹp bản rộng xương đùi 6 -16 lỗ | 4,975,000 | 7.462.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.482.500 | 0.82 |
| 158 | PP2300309313 - Nẹp bản nhỏ xương cánh tay 4 - 12 lỗ | 4,400,000 | 6.600.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.080.000 | 0.82 |
| 159 | PP2300309314 - Nẹp ngón tay 2 - 6 lỗ | 2,842,500 | 4.263.750 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.989.750 | 0.82 |
| 160 | PP2300309315 - Nẹp bàn tay 4 - 8lỗ | 2,842,500 | 4.263.750 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 1.989.750 | 0.82 |
| 161 | PP2300309316 - Đinh Kirschner 1.2-3.0 x310mm | 5,600,000 | 8.400.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 3.920.000 | 13.15 |
| 162 | PP2300309317 - Nẹp khóa xương đùi 6-16 lỗ | 29,500,000 | 44.250.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.650.000 | 0.82 |
| 163 | PP2300309318 - Nẹp khóa cẳng chân 6-12 lỗ | 29,000,000 | 43.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 20.300.000 | 0.82 |
| 164 | PP2300309319 - Khung cố định ngoại vi vòng | 7,875,000 | 11.812.500 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất | 5.512.500 | 0.82 |
Bông y tế thấm nước |
|
| Mã phần lô | PP2300309156 |
| Giá từng phần lô | 8,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.272.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông cắt chưa tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300309157 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bó Bột cỡ 10cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300309158 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.836.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bó Bột cỡ 15cm x 4,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300309159 |
| Giá từng phần lô | 19,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.356.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng bột bó thủy tinh cỡ 7.5cmx 3,6m |
|
| Mã phần lô | PP2300309160 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông lót bó bột size 10cmx2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300309161 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun y tế 2 móc 7,5 cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300309162 |
| Giá từng phần lô | 5,767,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.650.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.037.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng thun y tế 3 móc 10 cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300309163 |
| Giá từng phần lô | 7,416,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.124.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.191.452 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng cuộn 10cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300309164 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300309165 |
| Giá từng phần lô | 19,825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.877.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300309166 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 2.5cmx5m |
|
| Mã phần lô | PP2300309167 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300309168 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính cuộn vải lụa y tế 5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300309169 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính vô trùng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300309170 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính vô trùng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300309171 |
| Giá từng phần lô | 5,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng dính vô trùng cố định kim luồn |
|
| Mã phần lô | PP2300309172 |
| Giá từng phần lô | 4,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc hút y tế khổ 1.2m |
|
| Mã phần lô | PP2300309173 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc cầu sản khoa Fi 45 vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300309174 |
| Giá từng phần lô | 96,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc củ ấu sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300309175 |
| Giá từng phần lô | 15,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gạc đắp vêt thương 10cmx20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309176 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gạc đắp vêt thương 6cmx15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309177 |
| Giá từng phần lô | 15,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1808.21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bông gạc đắp vêt thương 6cmx22cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309178 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 789.04 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300309179 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 126.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13150.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300309180 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 40cm x 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300309181 |
| Giá từng phần lô | 8,618,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.927.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.032.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Gạc phỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300309182 |
| Giá từng phần lô | 3,191,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.786.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.233.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tấm dán phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300309183 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Miếng cầm máu mũi các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309184 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309185 |
| Giá từng phần lô | 1,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 994.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm cho ăn 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309186 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 882.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300309187 |
| Giá từng phần lô | 2,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 50 ml sử dụng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300309188 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm Insulin 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309189 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4109.59 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm Insulin 1 ml (40UI) |
|
| Mã phần lô | PP2300309190 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309191 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309192 |
| Giá từng phần lô | 31,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309193 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6575.34 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309194 |
| Giá từng phần lô | 44,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5260.27 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309195 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309196 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm tiêm 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309197 |
| Giá từng phần lô | 19,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.377.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim cánh bướm 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300309198 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim cánh bướm 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300309199 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim cánh bướm 23G, 25G |
|
| Mã phần lô | PP2300309200 |
| Giá từng phần lô | 22,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim trích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309201 |
| Giá từng phần lô | 125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lấy máu, lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309202 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim lấy máu, lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309203 |
| Giá từng phần lô | 17,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8219.18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300309204 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300309205 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300309206 |
| Giá từng phần lô | 89,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.655.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.839.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309207 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309208 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309209 |
| Giá từng phần lô | 92,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn mạch máu các loại,các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309210 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.917808219178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim luồn dùng trong y tế các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309211 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821.92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim tiêm nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300309212 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300309213 |
| Giá từng phần lô | 12,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.452.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309214 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim châm cứu các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309215 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13150.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số |
|
| Mã phần lô | PP2300309216 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số |
|
| Mã phần lô | PP2300309217 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây truyền dịch kim cánh bướm các Số |
|
| Mã phần lô | PP2300309218 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3287.67 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300309219 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300309220 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khóa ba ngã không dây |
|
| Mã phần lô | PP2300309221 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2300309222 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13150.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2300309223 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 204.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13150.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng cao su các loại, các cỡ (có bột) |
|
| Mã phần lô | PP2300309224 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11506.85 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309225 |
| Giá từng phần lô | 86,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309226 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi máu đơn 250ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309227 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi, bao gói tiệt trùng các loại, các cỡ (40cm*200m) |
|
| Mã phần lô | PP2300309228 |
| Giá từng phần lô | 15,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.745.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300309229 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệm chống đông EDTA-K3 |
|
| Mã phần lô | PP2300309230 |
| Giá từng phần lô | 18,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3945.21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệm chống đông Tri-Na Citrate 9NC/3,8% 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2300309231 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.806.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống nghiệm chống đông Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300309232 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5753.42 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300309233 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Canuyn mayo (nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2300309234 |
| Giá từng phần lô | 247,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Canuyn mở khí quản bạc |
|
| Mã phần lô | PP2300309235 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Ống đặt nội khí quản có bóng số từ 2/0 đến 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300309236 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sonde dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300309237 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309238 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sonde hút nhớt các số có van |
|
| Mã phần lô | PP2300309239 |
| Giá từng phần lô | 5,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.724.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 230.14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300309240 |
| Giá từng phần lô | 26,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Dây thở oxy 2 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300309241 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, kim thẳng G16/G18/G18, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309242 |
| Giá từng phần lô | 8,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7F, kim thẳng G16/G18/G18, dài 20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309243 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 75 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309244 |
| Giá từng phần lô | 34,701,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.052.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.291.036 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177.53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 2/0 dài 45 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309245 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 3/0 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309246 |
| Giá từng phần lô | 32,433,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.649.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.703.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu không tiêu Nylon số 4/0 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309247 |
| Giá từng phần lô | 3,926,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.889.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.748.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim ChromicCutgut số 1 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309248 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim ChromicCutgut số 3/0 dài 70cm-75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309249 |
| Giá từng phần lô | 21,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim Polyglycolic Acid số 1 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309250 |
| Giá từng phần lô | 19,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.608.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 1 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309251 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 1 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309252 |
| Giá từng phần lô | 20,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.392.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.649.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.45 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ tan nhanh Polyglactin 910 số 2/0 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309253 |
| Giá từng phần lô | 69,267,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.901.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.487.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118.36 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ tan nhanh Polyglactin 910 số 2/0 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309254 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim Polyglycolic acid số 2/0 dài 90cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309255 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim Polyglactin 910 số 3/0 dài 70cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309256 |
| Giá từng phần lô | 10,197,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.295.680 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.137.984 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ khâu liền kim Polyglycolic Acid số 3/0 dài 75cm |
|
| Mã phần lô | PP2300309257 |
| Giá từng phần lô | 8,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép liền kim số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300309258 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thép |
|
| Mã phần lô | PP2300309259 |
| Giá từng phần lô | 1,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.762.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 822.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Tay dao điện 3 giắc cắm bằng thép không gỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300309260 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Lưỡi dao mổ vô trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309261 |
| Giá từng phần lô | 3,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm Karman 1 van |
|
| Mã phần lô | PP2300309262 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bơm Karman 2 van |
|
| Mã phần lô | PP2300309263 |
| Giá từng phần lô | 3,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.942.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.306.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") |
|
| Mã phần lô | PP2300309264 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2054.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim X-Quang số hóa 25cm x 30cm (10"x12") |
|
| Mã phần lô | PP2300309265 |
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 618.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Phim dùng cho chụp X-Quang y tế (35x43cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300309266 |
| Giá từng phần lô | 410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 615.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Súng cắt trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300309267 |
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sonde Foley 2 nhánh cỡ số 12- 24 |
|
| Mã phần lô | PP2300309268 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Sonde Nelaton các số |
|
| Mã phần lô | PP2300309269 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Kim cấy chỉ |
|
| Mã phần lô | PP2300309270 |
| Giá từng phần lô | 875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300309271 |
| Giá từng phần lô | 3,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.359.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300309272 |
| Giá từng phần lô | 2,342,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.513.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.639.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Băng keo chỉ thị nhiệt dùng cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300309273 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bao camera |
|
| Mã phần lô | PP2300309274 |
| Giá từng phần lô | 3,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.352.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu côn vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300309275 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1643.84 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu côn xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300309276 |
| Giá từng phần lô | 90,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đầu côn trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300309277 |
| Giá từng phần lô | 45,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300309278 |
| Giá từng phần lô | 620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 434.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328.77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Điện cực tim nền xốp |
|
| Mã phần lô | PP2300309279 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Clips cầm máu bằng titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309280 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 78.9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mặt nạ xông khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300309281 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164.38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Mask thở oxy Sơ sinh, NL+TE |
|
| Mã phần lô | PP2300309282 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32.88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300309283 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bóng đèn hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2300309284 |
| Giá từng phần lô | 3,605,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.407.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.523.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên trái/phải các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309285 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các cỡ, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309286 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309287 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong/ trái/ phải các loại, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309288 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309289 |
| Giá từng phần lô | 26,159,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.238.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.311.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309290 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, cónén ép, chất liệu titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309291 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện |
|
| Mã phần lô | PP2300309292 |
| Giá từng phần lô | 35,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít chốt khóa đường kính từ 4.5 đến 5.0mm dùng với đinh nội tủy rỗng nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300309293 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa bản nhỏ nén ép titaniumcác loại |
|
| Mã phần lô | PP2300309294 |
| Giá từng phần lô | 28,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa bản hẹp, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309295 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa mắt xích tái cấu trúc, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309296 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương đòn, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309297 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong, ngoài, các loại, các cỡ, titan |
|
| Mã phần lô | PP2300309298 |
| Giá từng phần lô | 34,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài, các loại, các cỡ thế hệ I và II |
|
| Mã phần lô | PP2300309299 |
| Giá từng phần lô | 34,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp tăng áp bản hẹp 5, 6, 7, 8, 10, 12, 14 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309300 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp tăng áp bản nhỏ 5, 6, 7, 8 , 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309301 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp tăng áp bản rộng 6, 7, 8, 10, 12, 14, 16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309302 |
| Giá từng phần lô | 4,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cứng 3,5mm, dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309303 |
| Giá từng phần lô | 10,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít cứng 4,5mm, dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309304 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít xốp 6,5mm, ren 32mm, dài các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309305 |
| Giá từng phần lô | 760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp mắt xích 6, 8, 10 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309306 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi các cỡ, trái/ phải, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300309307 |
| Giá từng phần lô | 21,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa đk 5.0mm, dài các cỡ, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300309308 |
| Giá từng phần lô | 30,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.532.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.248.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa mắt xích các cỡ, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300309309 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Vít khóa đk 3.5mm, dài các cỡ, hợp kim titanium |
|
| Mã phần lô | PP2300309310 |
| Giá từng phần lô | 74,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.304.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh Schanz các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300309311 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.037.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.417.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp bản rộng xương đùi 6 -16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309312 |
| Giá từng phần lô | 4,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp bản nhỏ xương cánh tay 4 - 12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309313 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp ngón tay 2 - 6 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309314 |
| Giá từng phần lô | 2,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.263.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.989.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp bàn tay 4 - 8lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309315 |
| Giá từng phần lô | 2,842,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.263.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.989.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Đinh Kirschner 1.2-3.0 x310mm |
|
| Mã phần lô | PP2300309316 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa xương đùi 6-16 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309317 |
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Nẹp khóa cẳng chân 6-12 lỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300309318 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Khung cố định ngoại vi vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300309319 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) chương III, Tương tự về tính chất |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 07 ngày kể từ thời điểm gửi đơn đặt hàng của bên mời thầu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi