Gói thầu: Gói thầu số 2: Phim X quang-Hóa chất xét nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015123-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2026 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC THẠNH TRỊ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phim X quang-Hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2600004151
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Phú Lộc, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 6,177,392,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600009708 - Phần 1 : Phim X quang gồm 03 mặt hàng 606,000,000 909.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 424.200.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
2 PP2600009709 - Phần 2 : Máy xét nghiệm huyết học (BC 360 -Mindray) gồm 04 mặt hàng 156,500,000 234.750.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 109.550.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
3 PP2600009710 - Phần 3: Máy xét nghiệm huyết học -Celldiff 560-Fortress Diagnostics 418,097,500 627.146.250 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 292.668.250 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
4 PP2600009711 - Phần 4: Máy sinh hóa tự (FA 400 -Clindiag) và Máy xét nghiệm sinh hóa (Monarch 400-Fortress Diagnostics) 1,355,385,300 2.033.077.950 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 948.769.710 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
5 PP2600009712 - Phần 5: Máy điện giải đồ (EasyLyte Expand- Medica Corporation) 577,200,000 865.800.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 404.040.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
6 PP2600009713 - Phần 6: Máy điện giải đồ (Humalyte Plus 5 - EKF diagnostic GmbH) 675,664,500 1.013.496.750 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 472.965.150 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
7 PP2600009714 - Phần 7: Máy huyết học (ADVIA 360 - Siemens) 323,340,000 485.010.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 226.338.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
8 PP2600009715 - Phần 8: Máy xét nghiệm nước tiểu (Clintek Status- Siemens) 10 thông số 146,000,000 219.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 102.200.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
9 PP2600009716 - Phần 9: Test thử nước tiểu Sử dụng cho máy Human Comilyzer (13 thông số) 160,000,000 240.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 112.000.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
10 PP2600009717 - Phần 10 : Máy xét nghiệm HbA1c (Quo-Lab No.0110 -EKF diagnostic GmbH) 584,500,000 876.750.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 409.150.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
11 PP2600009718 - Phần 11: Máy xét nghiệm HbA1c: (Humameter A1c-EKF – diagnostic GmbH) 280,000,000 420.000.000 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 196.000.000 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
12 PP2600009719 - Phần 12: Máy xét nghiệm Miễn dịch TOSOH AIA 900 894,705,000 1.342.057.500 Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01. 626.293.500 Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Phần 1 : Phim X quang gồm 03 mặt hàng
Mã phần lô PP2600009708
Giá từng phần lô 606,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 424.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 2 : Máy xét nghiệm huyết học (BC 360 -Mindray) gồm 04 mặt hàng
Mã phần lô PP2600009709
Giá từng phần lô 156,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 3: Máy xét nghiệm huyết học -Celldiff 560-Fortress Diagnostics
Mã phần lô PP2600009710
Giá từng phần lô 418,097,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.146.250
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.668.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 4: Máy sinh hóa tự (FA 400 -Clindiag) và Máy xét nghiệm sinh hóa (Monarch 400-Fortress Diagnostics)
Mã phần lô PP2600009711
Giá từng phần lô 1,355,385,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.033.077.950
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 948.769.710
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 5: Máy điện giải đồ (EasyLyte Expand- Medica Corporation)
Mã phần lô PP2600009712
Giá từng phần lô 577,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 865.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 6: Máy điện giải đồ (Humalyte Plus 5 - EKF diagnostic GmbH)
Mã phần lô PP2600009713
Giá từng phần lô 675,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.013.496.750
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.965.150
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 7: Máy huyết học (ADVIA 360 - Siemens)
Mã phần lô PP2600009714
Giá từng phần lô 323,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 485.010.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.338.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 8: Máy xét nghiệm nước tiểu (Clintek Status- Siemens) 10 thông số
Mã phần lô PP2600009715
Giá từng phần lô 146,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 9: Test thử nước tiểu Sử dụng cho máy Human Comilyzer (13 thông số)
Mã phần lô PP2600009716
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 10 : Máy xét nghiệm HbA1c (Quo-Lab No.0110 -EKF diagnostic GmbH)
Mã phần lô PP2600009717
Giá từng phần lô 584,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 876.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 409.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 11: Máy xét nghiệm HbA1c: (Humameter A1c-EKF – diagnostic GmbH)
Mã phần lô PP2600009718
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 12: Máy xét nghiệm Miễn dịch TOSOH AIA 900
Mã phần lô PP2600009719
Giá từng phần lô 894,705,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.057.500
Mã hàng hóa (HS) Có hàng hóa có tính chất tương tự là hàng hóa đáp ứng một trong hai tiêu chí theo ghi chú số (10) của Bảng số 01.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 626.293.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo ghi chú số (10) Bảng số 02 với k=1,5
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->