Gói thầu: Gói thầu số 2: Phụ liệu sản xuất (54 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300294454-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Phụ liệu sản xuất (54 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300174441
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 4,970,616,050 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54.676.777 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300372423 - Chai nhựa 100ml 169,440,000 231.120.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 118.608.000 19726
2 PP2300372424 - Chai nhựa 100 pet 268,320,000 365.940.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 187.824.000 19726
3 PP2300372425 - Chai nhựa 100 2 nấc 25,425,000 34.668.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 17.797.500 1479
4 PP2300372426 - Chai nhựa 25 pet nâu 42,028,000 57.342.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 29.419.600 6247
5 PP2300372427 - Chai nhựa 40 HD 54,390,000 74.151.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 38.073.000 6904
6 PP2300372428 - Chai nhựa 60 PP 43,260,000 59.010.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 30.282.000 5753
7 PP2300372429 - Chai nhựa 75ml 106,296,000 144.931.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 74.407.200 7068
8 PP2300372430 - Quả cầu nhựa 1,177,500,000 1.605.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 824.250.000 410959
9 PP2300372431 - Giấy gói 42 x 42 17,077,200 23.287.200 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 11.954.040 66
10 PP2300372432 - Dây buộc thuốc 4,044,600 5.515.344 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 2.831.220 6
11 PP2300372433 - Đường trắng 267,750,000 382.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 187.425.000 1677
12 PP2300372434 - Acid benzoic 9,000,000 12.272.737,5 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 6.300.000 12
13 PP2300372435 - Avicel 8,250,000 11.785.725 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 5.775.000 12
14 PP2300372436 - Bột Talc 3,780,000 5.400.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 2.646.000 25
15 PP2300372437 - Brown HT 24,000,000 33.333.360 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 16.800.000 7
16 PP2300372438 - Gelatin 13,125,000 18.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 9.187.500 8
17 PP2300372439 - HPMC-E6 31,020,000 42.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 21.714.000 16
18 PP2300372440 - Lactose 7,700,000 10.999.950 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 5.390.000 16
19 PP2300372441 - Magie stearat 12,075,000 17.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 8.452.500 21
20 PP2300372442 - MgCO3 base 35,511,000 50.730.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 24.857.700 62
21 PP2300372443 - PEG-6000 12,500,000 17.045.400 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 8.750.000 16
22 PP2300372444 - PVP K30 43,750,000 62.499.937,5 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 30.625.000 21
23 PP2300372445 - Sáp ong 18,150,000 24.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 12.705.000 11
24 PP2300372446 - Silicagel 34,155,000 46.575.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 23.908.500 74
25 PP2300372447 - Sodium starch glycolat 34,256,250 48.937.500 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 23.979.375 37
26 PP2300372448 - Than hoạt 4,840,000 6.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 3.388.000 3
27 PP2300372449 - Hộp hoàn sâm nhung 183,040,000 249.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 128.128.000 5260
28 PP2300372450 - Hộp bổ trung ích khí 91,520,000 124.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 64.064.000 2630
29 PP2300372451 - Hộp hoàn phong thấp 572,000,000 780.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 400.400.000 16438
30 PP2300372452 - Hộp hoàn tam thất mật ong 205,920,000 280.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 144.144.000 5918
31 PP2300372453 - Hộp hoàn thanh não 411,840,000 561.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 288.288.000 11836
32 PP2300372454 - Hộp thập toàn đại bổ 286,000,000 390.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 200.200.000 8219
33 PP2300372455 - Nhãn bạch địa căn 24,200,000 33.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 16.940.000 6575
34 PP2300372456 - Nhãn bát vị 19,448,000 26.520.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 13.613.600 4274
35 PP2300372457 - Nhãn đại tràng 21,120,000 28.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 14.784.000 5260
36 PP2300372458 - Nhãn diệp hạ châu 7,700,000 10.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 5.390.000 1644
37 PP2300372459 - Nhãn hoạt huyết dưỡng não 15,400,000 21.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 10.780.000 3288
38 PP2300372460 - Nhãn IQ 11,550,000 15.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 8.085.000 2466
39 PP2300372461 - Nhãn kim hoàng giải độc 4,620,000 6.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 3.234.000 986
40 PP2300372462 - Nhãn kim tiền thảo 11,550,000 15.750.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 8.085.000 2466
41 PP2300372463 - Nhãn lục vị 36,300,000 49.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 25.410.000 9041
42 PP2300372464 - Nhãn quy tỳ 21,120,000 28.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 14.784.000 5260
43 PP2300372465 - Nhãn siro dưỡng âm 33,000,000 45.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 23.100.000 8219
44 PP2300372466 - Nhãn siro viêm họng 40,920,000 55.800.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 28.644.000 10192
45 PP2300372467 - Nhãn trinh nữ hoàng cung 4,620,000 6.300.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 3.234.000 986
46 PP2300372468 - Nhãn vigab 3,850,000 5.250.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 2.695.000 822
47 PP2300372469 - Thùng carton 5 lớp 177,100,000 241.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 123.970.000 1151
48 PP2300372470 - Túi nilon KT 30x50 161,700,000 220.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 113.190.000 247
49 PP2300372471 - Túi nilon KT 20x30 110,000,000 150.000.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 77.000.000 164
50 PP2300372472 - Vỏ hộp đại bổ khí huyết 18,700,000 25.500.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 13.090.000 164
51 PP2300372473 - Thùng carton 47x24x42 2,695,000 3.675.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 1.886.500 16
52 PP2300372474 - Nhãn tiêu dao 9,240,000 12.600.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 6.468.000 1973
53 PP2300372475 - Nhãn ganmo 5,940,000 8.100.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 4.158.000 986
54 PP2300372476 - Nhãn ngọc bình phong gia vị 11,880,000 16.200.000 Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V) 8.316.000 1973
Chai nhựa 100ml
Mã phần lô PP2300372423
Giá từng phần lô 169,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.120.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.608.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726
Chai nhựa 100 pet
Mã phần lô PP2300372424
Giá từng phần lô 268,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.940.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726
Chai nhựa 100 2 nấc
Mã phần lô PP2300372425
Giá từng phần lô 25,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.668.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.797.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479
Chai nhựa 25 pet nâu
Mã phần lô PP2300372426
Giá từng phần lô 42,028,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.342.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.419.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6247
Chai nhựa 40 HD
Mã phần lô PP2300372427
Giá từng phần lô 54,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.151.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.073.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6904
Chai nhựa 60 PP
Mã phần lô PP2300372428
Giá từng phần lô 43,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.010.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5753
Chai nhựa 75ml
Mã phần lô PP2300372429
Giá từng phần lô 106,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.931.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.407.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7068
Quả cầu nhựa
Mã phần lô PP2300372430
Giá từng phần lô 1,177,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.605.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 824.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 410959
Giấy gói 42 x 42
Mã phần lô PP2300372431
Giá từng phần lô 17,077,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.287.200
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.954.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Dây buộc thuốc
Mã phần lô PP2300372432
Giá từng phần lô 4,044,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.515.344
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.831.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Đường trắng
Mã phần lô PP2300372433
Giá từng phần lô 267,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1677
Acid benzoic
Mã phần lô PP2300372434
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.272.737,5
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Avicel
Mã phần lô PP2300372435
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.785.725
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Bột Talc
Mã phần lô PP2300372436
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Brown HT
Mã phần lô PP2300372437
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.333.360
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Gelatin
Mã phần lô PP2300372438
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
HPMC-E6
Mã phần lô PP2300372439
Giá từng phần lô 31,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Lactose
Mã phần lô PP2300372440
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.999.950
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Magie stearat
Mã phần lô PP2300372441
Giá từng phần lô 12,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.452.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
MgCO3 base
Mã phần lô PP2300372442
Giá từng phần lô 35,511,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.730.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.857.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 62
PEG-6000
Mã phần lô PP2300372443
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.045.400
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
PVP K30
Mã phần lô PP2300372444
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.499.937,5
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Sáp ong
Mã phần lô PP2300372445
Giá từng phần lô 18,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Silicagel
Mã phần lô PP2300372446
Giá từng phần lô 34,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.575.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.908.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Sodium starch glycolat
Mã phần lô PP2300372447
Giá từng phần lô 34,256,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.937.500
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.979.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 37
Than hoạt
Mã phần lô PP2300372448
Giá từng phần lô 4,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.388.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Hộp hoàn sâm nhung
Mã phần lô PP2300372449
Giá từng phần lô 183,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5260
Hộp bổ trung ích khí
Mã phần lô PP2300372450
Giá từng phần lô 91,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2630
Hộp hoàn phong thấp
Mã phần lô PP2300372451
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16438
Hộp hoàn tam thất mật ong
Mã phần lô PP2300372452
Giá từng phần lô 205,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.144.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5918
Hộp hoàn thanh não
Mã phần lô PP2300372453
Giá từng phần lô 411,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.288.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11836
Hộp thập toàn đại bổ
Mã phần lô PP2300372454
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Nhãn bạch địa căn
Mã phần lô PP2300372455
Giá từng phần lô 24,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6575
Nhãn bát vị
Mã phần lô PP2300372456
Giá từng phần lô 19,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.520.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.613.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 4274
Nhãn đại tràng
Mã phần lô PP2300372457
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5260
Nhãn diệp hạ châu
Mã phần lô PP2300372458
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Nhãn hoạt huyết dưỡng não
Mã phần lô PP2300372459
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3288
Nhãn IQ
Mã phần lô PP2300372460
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Nhãn kim hoàng giải độc
Mã phần lô PP2300372461
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Nhãn kim tiền thảo
Mã phần lô PP2300372462
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Nhãn lục vị
Mã phần lô PP2300372463
Giá từng phần lô 36,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9041
Nhãn quy tỳ
Mã phần lô PP2300372464
Giá từng phần lô 21,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5260
Nhãn siro dưỡng âm
Mã phần lô PP2300372465
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219
Nhãn siro viêm họng
Mã phần lô PP2300372466
Giá từng phần lô 40,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.644.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10192
Nhãn trinh nữ hoàng cung
Mã phần lô PP2300372467
Giá từng phần lô 4,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Nhãn vigab
Mã phần lô PP2300372468
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822
Thùng carton 5 lớp
Mã phần lô PP2300372469
Giá từng phần lô 177,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1151
Túi nilon KT 30x50
Mã phần lô PP2300372470
Giá từng phần lô 161,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 247
Túi nilon KT 20x30
Mã phần lô PP2300372471
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Vỏ hộp đại bổ khí huyết
Mã phần lô PP2300372472
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.500.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.090.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164
Thùng carton 47x24x42
Mã phần lô PP2300372473
Giá từng phần lô 2,695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.675.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.886.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Nhãn tiêu dao
Mã phần lô PP2300372474
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Nhãn ganmo
Mã phần lô PP2300372475
Giá từng phần lô 5,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.158.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986
Nhãn ngọc bình phong gia vị
Mã phần lô PP2300372476
Giá từng phần lô 11,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét (chi tiết tại chương V)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->