Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng cho máy móc, thiết bị tại Bệnh viện Bưu điện năm 2025

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500501854-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Sửa chữa, bảo trì bảo dưỡng cho máy móc, thiết bị tại Bệnh viện Bưu điện năm 2025
Số hiệu KHLCNT PL2500284606
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 949,371,950 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp dịch vụ phi tư vấn) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Không
- Tổng các t.viên liên danh áp dụngPhải yêu
- Từng thành viên liên danh thỏa mãn cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Không
- Tổng các t.viên liên danh áp dụngPhải yêu
- Từng thành viên liên danh thỏa mãn cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X(6).Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa yêu cầu
- Tổng các t.viên liên danh mãn nàyKhông
- Từng thành viên liên danh áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành(7) tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: quy định tại Bảng X(10);- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(11) VND.Trường hợp gói thầu có nhiều loại dịch vụ khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Nhà thầu độc lập Không
- Tổng các t.viên liên danh áp dụngPhải yêu đương công
- Từng thành viên liên danh thỏa mãn cầu (tương với phần việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Tính chất hợp đồng tương tự Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
1 PP2500519960 - Bảo trì bảo dưỡng cho 02 Tủ nuôi cấy phôi Astec SMA-80DR 15,246,000 21.175.000 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 7.623.000
2 PP2500519961 - Bảo trì bảo dưỡng cho 03 Tủ nuôi cấy phôi Astec SCA-80DR 22,869,000 31.762.500 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 11.434.500
3 PP2500519962 - Bảo trì bảo dưỡng cho 16 Tủ nuôi cấy phôi Orgio BT37 85,184,000 118.311.112 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 42.592.000
4 PP2500519963 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Tủ thao tác Fortuna Orgio WF 1800 6,655,000 9.243.056 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 3.327.500
5 PP2500519964 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Tủ cấy lọc rửa tinh trùng K-System L424LAF 6,655,000 9.243.056 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 3.327.500
6 PP2500519965 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Tủ cấy lọc rửa tinh trùng K-System L426LAF 6,655,000 9.243.056 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 3.327.500
7 PP2500519966 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi soi nổi gắn IVF Chamber và Lồng thao tác với trứng và phôi SS250 Nikon SMZ800N 7,623,000 10.587.500 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 3.811.500
8 PP2500519967 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi đảo ngược Axio Observer 5 Carl Zeiss Observer 5 10,103,500 14.032.639 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 5.051.750
9 PP2500519968 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi đảo ngược Carl Zeiss ObserverA1 10,103,500 14.032.639 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 5.051.750
10 PP2500519969 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi đảo ngược Nikon TE-2000E 10,103,500 14.032.639 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 5.051.750
11 PP2500519970 - Bảo trì bảo dưỡng cho 03 Kính hiển vi soi nổi Carl Zeiss Stemi 508 11,616,000 16.133.334 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 5.808.000
12 PP2500519971 - Bảo trì bảo dưỡng cho 02 Kính hiển vi soi nổi Niko Nikon SMZ800 7,744,000 10.755.556 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 3.872.000
13 PP2500519972 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Hệ thống Laser kính Carl Zeiss RI Saturn 5 5,324,000 7.394.445 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 2.662.000
14 PP2500519973 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Hệ thống Laser kính Nikon RI Saturn 5 5,324,000 7.394.445 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 2.662.000
15 PP2500519974 - Bảo trì bảo dưỡng cho 02 Dụng cụ kiểm tra nồng độ khí CO2/O2 trong tủ cấy Geotech G100 63,379,800 88.027.500 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 31.689.900
16 PP2500519975 - Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Dụng cụ kiểm tra nhiệt độ trong Labo Chino MC-1000 2,390,850 3.320.625 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 1.195.425
17 PP2500519976 - Bảo trì, bảo dưỡng Máy Time Lapse 563,510,800 782.653.889 Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự 281.755.400
18 PP2500519977 - Dịch vụ sửa chữa Module E-scAiO 108,885,000 151.229.167 Dịch vụ sửa chữa cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ sửa chữa cho Thiết bị y tế tương tự 54.442.500
Bảo trì bảo dưỡng cho 02 Tủ nuôi cấy phôi Astec SMA-80DR
Mã phần lô PP2500519960
Giá từng phần lô 15,246,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.175.000
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 03 Tủ nuôi cấy phôi Astec SCA-80DR
Mã phần lô PP2500519961
Giá từng phần lô 22,869,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.762.500
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 16 Tủ nuôi cấy phôi Orgio BT37
Mã phần lô PP2500519962
Giá từng phần lô 85,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.311.112
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Tủ thao tác Fortuna Orgio WF 1800
Mã phần lô PP2500519963
Giá từng phần lô 6,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.243.056
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Tủ cấy lọc rửa tinh trùng K-System L424LAF
Mã phần lô PP2500519964
Giá từng phần lô 6,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.243.056
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Tủ cấy lọc rửa tinh trùng K-System L426LAF
Mã phần lô PP2500519965
Giá từng phần lô 6,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.243.056
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi soi nổi gắn IVF Chamber và Lồng thao tác với trứng và phôi SS250 Nikon SMZ800N
Mã phần lô PP2500519966
Giá từng phần lô 7,623,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.587.500
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.811.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi đảo ngược Axio Observer 5 Carl Zeiss Observer 5
Mã phần lô PP2500519967
Giá từng phần lô 10,103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.032.639
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.051.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi đảo ngược Carl Zeiss ObserverA1
Mã phần lô PP2500519968
Giá từng phần lô 10,103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.032.639
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.051.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Kính hiển vi đảo ngược Nikon TE-2000E
Mã phần lô PP2500519969
Giá từng phần lô 10,103,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.032.639
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.051.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 03 Kính hiển vi soi nổi Carl Zeiss Stemi 508
Mã phần lô PP2500519970
Giá từng phần lô 11,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.133.334
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 02 Kính hiển vi soi nổi Niko Nikon SMZ800
Mã phần lô PP2500519971
Giá từng phần lô 7,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.755.556
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Hệ thống Laser kính Carl Zeiss RI Saturn 5
Mã phần lô PP2500519972
Giá từng phần lô 5,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.394.445
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Hệ thống Laser kính Nikon RI Saturn 5
Mã phần lô PP2500519973
Giá từng phần lô 5,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.394.445
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.662.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 02 Dụng cụ kiểm tra nồng độ khí CO2/O2 trong tủ cấy Geotech G100
Mã phần lô PP2500519974
Giá từng phần lô 63,379,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.027.500
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.689.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì bảo dưỡng cho 01 Dụng cụ kiểm tra nhiệt độ trong Labo Chino MC-1000
Mã phần lô PP2500519975
Giá từng phần lô 2,390,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.320.625
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.425
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bảo trì, bảo dưỡng Máy Time Lapse
Mã phần lô PP2500519976
Giá từng phần lô 563,510,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 782.653.889
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 281.755.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dịch vụ sửa chữa Module E-scAiO
Mã phần lô PP2500519977
Giá từng phần lô 108,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.229.167
Mã hàng hóa (HS) Dịch vụ sửa chữa cho Thiết bị y tế yêu cầu hoặc Dịch vụ sửa chữa cho Thiết bị y tế tương tự
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->