Gói thầu: Gói thầu số 2: Sửa chữa một số hạng mục tại trạm và sữa chữa nhà trạm Barie (Trạm Kiểm lâm Suối Trau)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500364031-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai | Chủ đầu tư | Khu Bảo tồn Thiên nhiên - Văn hóa Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Sửa chữa một số hạng mục tại trạm và sữa chữa nhà trạm Barie (Trạm Kiểm lâm Suối Trau) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500193655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Trị An, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 597,555,843 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 829.938.670 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Không yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 179.266.752(8) VND." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : ính chất tương tự như gói thầu đang xét. Ghi chú: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng về hợp đồng tương tự: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng., cấp: IV(12) có giá trị là (V): 298.777.921(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực. - Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu đang xét có giá trị hợp đồng từ: 298.777.000 đồng trở lên. Ghi chú: Nhà thầu kê khai và cung cấp các tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao chứng thực). Tài liệu chứng minh gồm: + Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu cầu của E-HSMT. + Hợp đồng kinh nghiệm đã tham gia thực hiện (hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý; Hóa đơn GTGT); Văn bản xác nhận nhân sự của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường. + Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc biên chế của nhà thầu); Căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời điện sức kéo ≥ 5T. Tài liệu chứng minh: + Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính.+ Đối với thiết bị sở hữu của đơn vị cho thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê máy, giấy ĐKKD của đơn vị thuê, hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5.0 kW. Tài liệu chứng minh: + Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính.+ Đối với thiết bị sở hữu của đơn vị cho thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê máy, giấy ĐKKD của đơn vị thuê, hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít.Tài liệu chứng minh: + Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính.+ Đối với thiết bị sở hữu của đơn vị cho thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê máy, giấy ĐKKD của đơn vị thuê, hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7 kW. Tài liệu chứng minh: + Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính.+ Đối với thiết bị sở hữu của đơn vị cho thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê máy, giấy ĐKKD của đơn vị thuê, hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng ≥ 70 kg.Tài liệu chứng minh: + Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính.+ Đối với thiết bị sở hữu của đơn vị cho thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê máy, giấy ĐKKD của đơn vị thuê, hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn công suất ≥ 7 KVA.Tài liệu chứng minh: + Đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính.+ Đối với thiết bị sở hữu của đơn vị cho thuê: hợp đồng nguyên tắc thuê máy, giấy ĐKKD của đơn vị thuê, hợp đồng mua bán máy (nếu có), hóa đơn tài chính | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi