Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400295253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 8 | Chủ đầu tư | Cục Đường bộ Việt Nam |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400142441 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Giá gói thầu | 11,629,459,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.135.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.485.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.485.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ (xây mới, nâng cấp cải tạo hoặc sửa chữa) có kết cấu áo đường bằng BTN, cấp: III(12) có giá trị là (V): 5.808.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 1 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 công trình giao thông đường cải tạo hoặc sửa chữa), trong đó ứng điều kiện theo NĐ số chỉ hành nghề giám sát thi cầu đường bộ Hạng III hoặc đã CTGT đường bộ/cầu đường từ cấp III hoặc 02 công trình CĐT/Bên A 2 nội dung trên. - khi đóng thầu), cá nhân CHT đảm nhận không bị CĐT/Cảnh cáo (hoặc tương đương) i/Vi phạm lặp lại đến lần thứ 3 trước đây); ii/Chậm tiến độ do gian hợp đồng; iii/Vi phạm iv/Cố tình vi phạm về chất của Nhà thầu không đáp ứng, hưởng đến công trình. * Nhà CHT cho từng TVLD (CHT cấp công trình của phần việc đảm nhận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Đã làm CHT tối thiểu bộ (xây mới, nâng cấp, có mặt đường BTN. - Đáp 15/2021/NĐ-CP: Có chứng công CTGT đường bộ/trực tiếp tham gia thi công bộ ít nhất 01 công trình cấp IV. *Có xác nhận của Trong vòng 24 tháng (trước CHT hoặc công trình do Bên A có quá 3 văn bản thuộc các trường hợp: (bị 2 văn bản Phê bình chủ quan quá 20% thời nghiêm trọng chất lượng; lượng; v/Hệ thống QLCL tiềm ẩn và bắt đầu ảnh thầu có thể đề xuất vị trí phải đáp ứng tương ứng TVLD |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn BTN đáp ứng các quy định của TCVN 13567-2022 và các quy định khác nếu có của Nhà nước.- Trạm bê tông nhựa đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất (tham chiếu tại mục III, Chương V của E-HSMT). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy rải bê tông nhựa nóng:- Máy rải BTN có hệ thống điều chỉnh cao độ tự động. - Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh thép 6-8 tấn có rung:- Lu bánh thép có trọng lượng 6-8 tấn có rung;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép 10-12 tấn:- Lu bánh thép có trọng lượng 10-12 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh hơi ≥ 16 tấn:- Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 16 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh hơi ≥ 25 tấn:- Lu bánh hơi có trọng lượng ≥ 25 tấn;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cào bóc mặt đường:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động; | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào bánh hơi ≥ 1,25m3:- Có tính năng kỹ thuật đáp ứng yêu cầu công việc của gói thầu.- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi