Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300005726-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/01/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nho Quan | Chủ đầu tư | UBND thị trấn Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300001390 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Nho Quan (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Giá gói thầu | 2,520,296,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành về kỹ thuật. + Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông, có xác nhận của chủ đầu tư + Có xác nhận của chủ đầu tư chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự kèm theo (Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 3 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy nén khí, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy rải bê tông nhựa có công suất ≥130Cv, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa có công suất ≥190, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥ 7T, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi