Gói thầu: Gói thầu số 2: thuốc biệt dược gốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500051269-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa khu vực Tây Bắc tỉnh Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: thuốc biệt dược gốc
Số hiệu KHLCNT PL2500022476
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị xã Thái Hoà, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 6,275,934,540 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500065904 - 460,855,200 329.182.286 322.598.640 4,608,552
2 PP2500065905 - 49,140,000 35.100.000 34.398.000 491,400
3 PP2500065906 - 73,710,000 52.650.000 51.597.000 737,100
4 PP2500065907 - 715,720,000 511.228.571 501.004.000 7,157,200
5 PP2500065908 - 678,925,000 484.946.429 475.247.500 6,789,250
6 PP2500065909 - 3,385,200 2.418.000 2.369.640 33,852
7 PP2500065910 - 18,127,200 12.948.000 12.689.040 181,272
8 PP2500065911 - 62,454,600 44.610.429 43.718.220 624,546
9 PP2500065912 - 77,584,000 55.417.143 54.308.800 775,840
10 PP2500065913 - 138,710,000 99.078.571 97.097.000 1,387,100
11 PP2500065914 - 108,420,000 77.442.857 75.894.000 1,084,200
12 PP2500065915 - 182,540,800 130.386.286 127.778.560 1,825,408
13 PP2500065916 - 357,465,550 255.332.536 250.225.885 3,574,655
14 PP2500065917 - 103,997,400 74.283.857 72.798.180 1,039,974
15 PP2500065918 - 117,000,000 83.571.429 81.900.000 1,170,000
16 PP2500065919 - 162,028,800 115.734.857 113.420.160 1,620,288
17 PP2500065920 - 224,341,000 160.243.571 157.038.700 2,243,410
18 PP2500065921 - 28,600,000 20.428.571 20.020.000 286,000
19 PP2500065922 - 39,062,400 27.901.714 27.343.680 390,624
20 PP2500065923 - 12,273,300 8.766.643 8.591.310 122,733
21 PP2500065924 - 57,057,000 40.755.000 39.939.900 570,570
22 PP2500065925 - 27,419,600 19.585.429 19.193.720 274,196
23 PP2500065926 - 21,864,700 15.617.643 15.305.290 218,647
24 PP2500065927 - 564,000,000 402.857.143 394.800.000 5,640,000
25 PP2500065928 - 10,612,000 7.580.000 7.428.400 106,120
26 PP2500065929 - 7,631,000 5.450.714 5.341.700 76,310
27 PP2500065930 - 62,796,500 44.854.643 43.957.550 627,965
28 PP2500065931 - 123,500,000 88.214.286 86.450.000 1,235,000
29 PP2500065932 - 31,350,000 22.392.857 21.945.000 313,500
30 PP2500065933 - 101,010,000 72.150.000 70.707.000 1,010,100
31 PP2500065934 - 51,128,610 36.520.436 35.790.027 511,286
32 PP2500065935 - 4,725,000 3.375.000 3.307.500 47,250
33 PP2500065936 - 142,350,000 101.678.571 99.645.000 1,423,500
34 PP2500065937 - 25,985,440 18.561.029 18.189.808 259,854
35 PP2500065938 - 209,850,000 149.892.857 146.895.000 2,098,500
36 PP2500065939 - 90,897,040 64.926.457 63.627.928 908,970
37 PP2500065940 - 94,250,000 67.321.429 65.975.000 942,500
38 PP2500065941 - 92,820,000 66.300.000 64.974.000 928,200
39 PP2500065942 - 161,610,800 115.436.286 113.127.560 1,616,108
40 PP2500065943 - 158,376,400 113.126.000 110.863.480 1,583,764
41 PP2500065944 - 221,344,000 158.102.857 154.940.800 2,213,440
42 PP2500065945 - 401,016,000 286.440.000 280.711.200 4,010,160
Mã phần lô PP2500065904
Giá từng phần lô 460,855,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 329.182.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.598.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,608,552
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mã phần lô PP2500065905
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065906
Giá từng phần lô 73,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.597.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065907
Giá từng phần lô 715,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 511.228.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,157,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065908
Giá từng phần lô 678,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.946.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,789,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065909
Giá từng phần lô 3,385,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.418.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.369.640
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,852
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065910
Giá từng phần lô 18,127,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.948.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.689.040
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,272
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065911
Giá từng phần lô 62,454,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.610.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.718.220
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,546
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065912
Giá từng phần lô 77,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.417.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.308.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 775,840
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065913
Giá từng phần lô 138,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.078.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.097.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,387,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065914
Giá từng phần lô 108,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.442.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,084,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065915
Giá từng phần lô 182,540,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.386.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.778.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,825,408
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065916
Giá từng phần lô 357,465,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.332.536
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.225.885
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,574,655
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065917
Giá từng phần lô 103,997,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.283.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.798.180
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,039,974
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065918
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065919
Giá từng phần lô 162,028,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.734.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.420.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,620,288
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065920
Giá từng phần lô 224,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.243.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.038.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,243,410
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065921
Giá từng phần lô 28,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 286,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065922
Giá từng phần lô 39,062,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.901.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.343.680
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,624
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065923
Giá từng phần lô 12,273,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.766.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.591.310
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,733
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065924
Giá từng phần lô 57,057,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.755.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.939.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 570,570
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065925
Giá từng phần lô 27,419,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.585.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.193.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 274,196
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065926
Giá từng phần lô 21,864,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.617.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.305.290
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 218,647
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065927
Giá từng phần lô 564,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 394.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,640,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065928
Giá từng phần lô 10,612,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.428.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 106,120
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065929
Giá từng phần lô 7,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.450.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.341.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 76,310
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065930
Giá từng phần lô 62,796,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.854.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.957.550
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 627,965
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065931
Giá từng phần lô 123,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,235,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065932
Giá từng phần lô 31,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.392.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 313,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065933
Giá từng phần lô 101,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.150.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,010,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065934
Giá từng phần lô 51,128,610
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.520.436
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.790.027
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 511,286
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065935
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065936
Giá từng phần lô 142,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.678.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,423,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065937
Giá từng phần lô 25,985,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.561.029
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.189.808
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 259,854
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065938
Giá từng phần lô 209,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.892.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,098,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065939
Giá từng phần lô 90,897,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.926.457
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.627.928
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 908,970
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065940
Giá từng phần lô 94,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.321.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065941
Giá từng phần lô 92,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.974.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 928,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065942
Giá từng phần lô 161,610,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.436.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.127.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,616,108
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065943
Giá từng phần lô 158,376,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.126.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.863.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,583,764
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065944
Giá từng phần lô 221,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.102.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,213,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Mã phần lô PP2500065945
Giá từng phần lô 401,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.440.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 280.711.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,010,160
Thời gian thực hiện HĐ Theo dự trù của bệnh viện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->