Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500154896-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Bình Lục
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Bình Lục
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500084380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Bình Lục, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 6,637,630,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500194295 - 999,600,000 712.215.000 699.720.000 9,996,000
2 PP2500194296 - 248,000,000 176.700.000 173.600.000 2,480,000
3 PP2500194297 - 94,300,000 67.189.000 66.010.000 943,000
4 PP2500194298 - 242,400,000 172.710.000 169.680.000 2,424,000
5 PP2500194299 - 147,000,000 104.738.000 102.900.000 1,470,000
6 PP2500194300 - 193,200,000 137.655.000 135.240.000 1,932,000
7 PP2500194301 - 49,980,000 35.611.000 34.986.000 500,000
8 PP2500194302 - 102,100,000 72.747.000 71.470.000 1,021,000
9 PP2500194303 - 36,750,000 26.185.000 25.725.000 368,000
10 PP2500194304 - 49,000,000 34.913.000 34.300.000 490,000
11 PP2500194305 - 54,810,000 39.053.000 38.367.000 549,000
12 PP2500194306 - 69,500,000 49.519.000 48.650.000 695,000
13 PP2500194307 - 255,000,000 181.688.000 178.500.000 2,550,000
14 PP2500194308 - 149,100,000 106.234.000 104.370.000 1,491,000
15 PP2500194309 - 10,040,000 7.154.000 7.028.000 101,000
16 PP2500194310 - 52,500,000 37.407.000 36.750.000 525,000
17 PP2500194311 - 27,000,000 19.238.000 18.900.000 270,000
18 PP2500194312 - 490,000,000 349.125.000 343.000.000 4,900,000
19 PP2500194313 - 69,000,000 49.163.000 48.300.000 690,000
20 PP2500194314 - 245,000,000 174.563.000 171.500.000 2,450,000
21 PP2500194315 - 141,500,000 100.819.000 99.050.000 1,415,000
22 PP2500194316 - 180,000,000 128.250.000 126.000.000 1,800,000
23 PP2500194317 - 1,200,000,000 855.000.000 840.000.000 12,000,000
24 PP2500194318 - 320,000,000 228.000.000 224.000.000 3,200,000
25 PP2500194319 - 270,000,000 192.375.000 189.000.000 2,700,000
26 PP2500194320 - 500,850,000 356.856.000 350.595.000 5,009,000
27 PP2500194321 - 409,500,000 291.769.000 286.650.000 4,095,000
28 PP2500194322 - 31,500,000 22.444.000 22.050.000 315,000
Mã phần lô PP2500194295
Giá từng phần lô 999,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.215.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,996,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194296
Giá từng phần lô 248,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,480,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194297
Giá từng phần lô 94,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.189.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 943,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194298
Giá từng phần lô 242,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.710.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,424,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194299
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.738.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,470,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194300
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.655.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,932,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194301
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.611.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194302
Giá từng phần lô 102,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.747.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,021,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194303
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.185.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 368,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194304
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.913.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 490,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194305
Giá từng phần lô 54,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.053.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.367.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 549,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194306
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.519.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 695,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194307
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.688.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,550,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194308
Giá từng phần lô 149,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.234.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,491,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194309
Giá từng phần lô 10,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.154.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.028.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194310
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.407.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 525,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194311
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.238.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194312
Giá từng phần lô 490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 343.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,900,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194313
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.163.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194314
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.563.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194315
Giá từng phần lô 141,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.819.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,415,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194316
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194317
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194318
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194319
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194320
Giá từng phần lô 500,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.856.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,009,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194321
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Mã phần lô PP2500194322
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.444.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại ChươngV
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->