Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300135145-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN ĐƠN DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2300093380
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Trung tâm Y tế huyện Đơn Dương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 3,154,269,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 47.314.042 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2300204382 - 1 38,340,000 575,100
2 PP2300204383 - 2 5,525,000 82,875
3 PP2300204384 - 3 49,500,000 742,500
4 PP2300204385 - 4 12,900,000 193,500
5 PP2300204386 - 5 31,200,000 468,000
6 PP2300204387 - 6 81,000,000 1,215,000
7 PP2300204388 - 7 520,000,000 7,800,000
8 PP2300204389 - 8 124,500,000 1,867,500
9 PP2300204390 - 9 130,200,000 1,953,000
10 PP2300204391 - 10 570,000,000 8,550,000
11 PP2300204392 - 11 8,550,000 128,250
12 PP2300204393 - 12 116,844,000 1,752,660
13 PP2300204394 - 13 47,250,000 708,750
14 PP2300204395 - 14 86,250,000 1,293,750
15 PP2300204396 - 15 41,400,000 621,000
16 PP2300204397 - 16 42,000,000 630,000
17 PP2300204398 - 17 235,000,000 3,525,000
18 PP2300204399 - 18 24,300,000 364,500
19 PP2300204400 - 19 30,000,000 450,000
20 PP2300204401 - 20 4,284,000 64,260
21 PP2300204402 - 21 23,100,000 346,500
22 PP2300204403 - 22 21,200,000 318,000
23 PP2300204404 - 23 13,000,000 195,000
24 PP2300204405 - 24 24,000,000 360,000
25 PP2300204406 - 25 4,189,500 62,842
26 PP2300204407 - 26 1,540,000 23,100
27 PP2300204408 - 27 44,700,000 670,500
28 PP2300204409 - 28 14,910,000 223,650
29 PP2300204410 - 29 3,969,000 59,535
30 PP2300204411 - 30 12,096,000 181,440
31 PP2300204412 - 31 213,822,000 3,207,330
32 PP2300204413 - 32 46,200,000 693,000
33 PP2300204414 - 33 137,500,000 2,062,500
34 PP2300204415 - 34 275,000,000 4,125,000
35 PP2300204416 - 35 120,000,000 1,800,000
1
Mã phần lô PP2300204382
Giá từng phần lô 38,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 575,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72
2
Mã phần lô PP2300204383
Giá từng phần lô 5,525,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,875
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù
3
Mã phần lô PP2300204384
Giá từng phần lô 49,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 742,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
4
Mã phần lô PP2300204385
Giá từng phần lô 12,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 193,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn
5
Mã phần lô PP2300204386
Giá từng phần lô 31,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 468,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72
6
Mã phần lô PP2300204387
Giá từng phần lô 81,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,215,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù
7
Mã phần lô PP2300204388
Giá từng phần lô 520,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
8
Mã phần lô PP2300204389
Giá từng phần lô 124,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,867,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn
9
Mã phần lô PP2300204390
Giá từng phần lô 130,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,953,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72
10
Mã phần lô PP2300204391
Giá từng phần lô 570,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,550,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm
11
Mã phần lô PP2300204392
Giá từng phần lô 8,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,250
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không
12
Mã phần lô PP2300204393
Giá từng phần lô 116,844,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,752,660
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận
13
Mã phần lô PP2300204394
Giá từng phần lô 47,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 708,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
14
Mã phần lô PP2300204395
Giá từng phần lô 86,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,293,750
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
15
Mã phần lô PP2300204396
Giá từng phần lô 41,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 621,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không
16
Mã phần lô PP2300204397
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận
17
Mã phần lô PP2300204398
Giá từng phần lô 235,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,525,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
18
Mã phần lô PP2300204399
Giá từng phần lô 24,300,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 364,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
19
Mã phần lô PP2300204400
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không
20
Mã phần lô PP2300204401
Giá từng phần lô 4,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 64,260
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận
21
Mã phần lô PP2300204402
Giá từng phần lô 23,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 346,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
22
Mã phần lô PP2300204403
Giá từng phần lô 21,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 318,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
23
Mã phần lô PP2300204404
Giá từng phần lô 13,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không
24
Mã phần lô PP2300204405
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận
25
Mã phần lô PP2300204406
Giá từng phần lô 4,189,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 62,842
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
26
Mã phần lô PP2300204407
Giá từng phần lô 1,540,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,100
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
27
Mã phần lô PP2300204408
Giá từng phần lô 44,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 670,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không
28
Mã phần lô PP2300204409
Giá từng phần lô 14,910,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 223,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận
29
Mã phần lô PP2300204410
Giá từng phần lô 3,969,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 59,535
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
30
Mã phần lô PP2300204411
Giá từng phần lô 12,096,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,440
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
31
Mã phần lô PP2300204412
Giá từng phần lô 213,822,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,207,330
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không
32
Mã phần lô PP2300204413
Giá từng phần lô 46,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận
33
Mã phần lô PP2300204414
Giá từng phần lô 137,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,062,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
34
Mã phần lô PP2300204415
Giá từng phần lô 275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không chậm hơn 72 giờ, kể từ khi nhận được dự trù của bên mua
35
Mã phần lô PP2300204416
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng. Nhà thầu phải cung cấp cho các đơn vị sử dụng theo dự trù từng đợt. Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa cho các đơn vị sử dụng không
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->