Gói thầu: Gói thầu số 2: Thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền).

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500128263-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/05/2025 08:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Thuốc dược liệu, thuốc có thành phần dược liệu phối hợp với dược chất hóa dược, thuốc cổ truyền (không bao gồm vị thuốc cổ truyền).
Số hiệu KHLCNT PL2500066952
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 7,752,920,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500168902 - 999,600,000 714.000.000 699.720.000 14,994,000
2 PP2500168903 - 377,200,000 269.428.571 264.040.000 5,658,000
3 PP2500168904 - 1,249,500,000 892.500.000 874.650.000 18,742,500
4 PP2500168905 - 193,200,000 138.000.000 135.240.000 2,898,000
5 PP2500168906 - 68,000,000 48.571.429 47.600.000 1,020,000
6 PP2500168907 - 242,400,000 173.142.857 169.680.000 3,636,000
7 PP2500168908 - 336,000,000 240.000.000 235.200.000 5,040,000
8 PP2500168909 - 703,500,000 502.500.000 492.450.000 10,552,500
9 PP2500168910 - 23,500,000 16.785.714 16.450.000 352,500
10 PP2500168911 - 69,500,000 49.642.857 48.650.000 1,042,500
11 PP2500168912 - 102,000,000 72.857.143 71.400.000 1,530,000
12 PP2500168913 - 5,020,000 3.585.714 3.514.000 75,300
13 PP2500168914 - 166,000,000 118.571.429 116.200.000 2,490,000
14 PP2500168915 - 120,000,000 85.714.286 84.000.000 1,800,000
15 PP2500168916 - 68,000,000 48.571.429 47.600.000 1,020,000
16 PP2500168917 - 980,000,000 700.000.000 686.000.000 14,700,000
17 PP2500168918 - 532,000,000 380.000.000 372.400.000 7,980,000
18 PP2500168919 - 1,485,000,000 1.060.714.286 1.039.500.000 22,275,000
19 PP2500168920 - 32,500,000 23.214.286 22.750.000 487,500
Mã phần lô PP2500168902
Giá từng phần lô 999,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,994,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168903
Giá từng phần lô 377,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.428.571
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,658,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168904
Giá từng phần lô 1,249,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 874.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,742,500
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168905
Giá từng phần lô 193,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,898,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168906
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168907
Giá từng phần lô 242,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.142.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,636,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168908
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,040,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168909
Giá từng phần lô 703,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 492.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,552,500
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168910
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.785.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 352,500
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168911
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.642.857
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,042,500
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168912
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168913
Giá từng phần lô 5,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.585.714
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.514.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 75,300
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168914
Giá từng phần lô 166,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,490,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168915
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168916
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168917
Giá từng phần lô 980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 700.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 686.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168918
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,980,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168919
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.060.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.039.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,275,000
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Mã phần lô PP2500168920
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,500
Thời gian thực hiện HĐ Được qui định tại ChươngV: PHẠM VI CUNG CẤP
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->