Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư - thiết bị y tế sử dụng trong phẫu thuật phaco (26 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600020682-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần – Da liễu – Mắt Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư - thiết bị y tế sử dụng trong phẫu thuật phaco (26 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500354162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 36,900,329,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500619670 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 116,000,000 82.857.143 58.000.000 25
2 PP2500619671 - Dao phẫu thuật nhãn khoa 72,000,000 51.428.572 36.000.000 25
3 PP2500619672 - Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt 880,000,000 628.571.429 440.000.000 250
4 PP2500619673 - Dịch nhầy nhãn khoa 514,500,000 367.500.000 257.250.000 43.75
5 PP2500619674 - Dịch nhầy nhãn khoa 452,466,000 323.190.000 226.233.000 75
6 PP2500619675 - Cassette tương thích máy Laureate 352,063,800 251.474.143 176.031.900 12.5
7 PP2500619676 - Cassette dùng cho máy mổ phaco Visalis, loại tiệt trùng dùng 1 lần. 1,350,000,000 964.285.715 675.000.000 31.25
8 PP2500619677 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,745,000,000 1.246.428.572 872.500.000 31.25
9 PP2500619678 - Thủy tinh thể nhân tạo 356,400,000 254.571.429 178.200.000 7.5
10 PP2500619679 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,150,000,000 821.428.572 575.000.000 3.125
11 PP2500619680 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,250,000,000 892.857.143 625.000.000 3.125
12 PP2500619681 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,746,000,000 1.247.142.858 873.000.000 31.25
13 PP2500619682 - Thủy tinh thể nhân tạo 6,831,000,000 4.879.285.715 3.415.500.000 143.75
14 PP2500619683 - Thủy tinh thể nhân tạo 2,317,000,000 1.655.000.000 1.158.500.000 43.75
15 PP2500619684 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,862,400,000 1.330.285.715 931.200.000 7.5
16 PP2500619685 - Thủy tinh thể nhân tạo 3,600,000,000 2.571.428.572 1.800.000.000 75
17 PP2500619686 - Thủy tinh thể nhân tạo 272,500,000 194.642.858 136.250.000 3.125
18 PP2500619687 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,150,000,000 821.428.572 575.000.000 14.375
19 PP2500619688 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,800,000,000 1.285.714.286 900.000.000 37.5
20 PP2500619689 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,794,000,000 1.281.428.572 897.000.000 37.5
21 PP2500619690 - Thủy tinh thể nhân tạo 175,000,000 125.000.000 87.500.000 3.125
22 PP2500619691 - Thủy tinh thể nhân tạo 2,240,000,000 1.600.000.000 1.120.000.000 43.75
23 PP2500619692 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,320,000,000 942.857.143 660.000.000 37.5
24 PP2500619693 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,794,000,000 1.281.428.572 897.000.000 37.5
25 PP2500619694 - Thủy tinh thể nhân tạo 260,000,000 185.714.286 130.000.000 3.125
26 PP2500619695 - Thủy tinh thể nhân tạo 1,500,000,000 1.071.428.572 750.000.000 31.25
Dao phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500619670
Giá từng phần lô 116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao phẫu thuật nhãn khoa
Mã phần lô PP2500619671
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy dùng trong phẫu thuật mắt
Mã phần lô PP2500619672
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy nhãn khoa
Mã phần lô PP2500619673
Giá từng phần lô 514,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dịch nhầy nhãn khoa
Mã phần lô PP2500619674
Giá từng phần lô 452,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.190.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.233.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassette tương thích máy Laureate
Mã phần lô PP2500619675
Giá từng phần lô 352,063,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.474.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.031.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cassette dùng cho máy mổ phaco Visalis, loại tiệt trùng dùng 1 lần.
Mã phần lô PP2500619676
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619677
Giá từng phần lô 1,745,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 872.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619678
Giá từng phần lô 356,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619679
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619680
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619681
Giá từng phần lô 1,746,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.247.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 873.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619682
Giá từng phần lô 6,831,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.879.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.415.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619683
Giá từng phần lô 2,317,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.655.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619684
Giá từng phần lô 1,862,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.330.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619685
Giá từng phần lô 3,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619686
Giá từng phần lô 272,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619687
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619688
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.285.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619689
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619690
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619691
Giá từng phần lô 2,240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619692
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619693
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.281.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 897.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619694
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2500619695
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->