Gói thầu: Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017551-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 199 Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Vật tư can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2600007313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 16,890,115,600 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2600017118 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch 369,800,000 526.965.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 184.900.000 1.2329 5,547,000
2 PP2600017119 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 435,000,000 619.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 217.500.000 1.2329 6,525,000
3 PP2600017120 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 883,800,000 1.259.415.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 441.900.000 2.4658 13,257,000
4 PP2600017121 - Giá đỡ mạch vành phủ thuốc , có khớp mở, thích nghi với tính đàn hồi mạch máu 398,600,000 568.005.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 199.300.000 1.2329 5,979,000
5 PP2600017122 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium. 1,050,000,000 1.496.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 525.000.000 3.0822 15,750,000
6 PP2600017123 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài đến 58mm 680,000,000 969.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 340.000.000 2.4658 10,200,000
7 PP2600017124 - Stent có màng bọc (Cover stent) 110,000,000 156.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 55.000.000 0.2466 1,650,000
8 PP2600017125 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 150,000,000 213.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 75.000.000 2.4658 2,250,000
9 PP2600017126 - Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm,các cỡ 157,500,000 224.437.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 78.750.000 3.6986 2,362,500
10 PP2600017127 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 63,000,000 89.775.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 31.500.000 1.2329 945,000
11 PP2600017128 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 75,000,000 106.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 37.500.000 1.2329 1,125,000
12 PP2600017129 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 183,750,000 261.843.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 91.875.000 3.0822 2,756,250
13 PP2600017130 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao 216,000,000 307.800.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 108.000.000 3.6986 3,240,000
14 PP2600017131 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 276,000,000 393.300.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 138.000.000 4.9315 4,140,000
15 PP2600017132 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 68,000,000 96.900.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.000.000 1.2329 1,020,000
16 PP2600017133 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 75,000,000 106.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 37.500.000 1.2329 1,125,000
17 PP2600017134 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt 525,000,000 748.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 262.500.000 6.1644 7,875,000
18 PP2600017135 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel 420,000,000 598.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 210.000.000 1.8493 6,300,000
19 PP2600017136 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 450,000,000 641.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 225.000.000 2.4658 6,750,000
20 PP2600017137 - Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 69,000,000 98.325.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.500.000 12.3288 1,035,000
21 PP2600017138 - Ống thông chẩn đoán mạch vành 51,360,000 73.188.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.680.000 14.7945 770,400
22 PP2600017139 - Ống thông can thiệp 257,400,000 366.795.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 128.700.000 16.0274 3,861,000
23 PP2600017140 - Ống thông trợ giúp can thiệp 39,000,000 55.575.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.500.000 2.4658 585,000
24 PP2600017141 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 236,250,000 336.656.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 118.125.000 1.8493 3,543,750
25 PP2600017142 - Dụng cụ hút huyết khối 44,500,000 63.412.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.250.000 0.6164 667,500
26 PP2600017143 - Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent) 240,000,000 342.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 120.000.000 12.3288 3,600,000
27 PP2600017144 - Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent) 42,000,000 59.850.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.000.000 2.4658 630,000
28 PP2600017145 - Dây dẫn đường cho Catheter 43,500,000 61.987.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.750.000 18.4932 652,500
29 PP2600017146 - Dây dẫn đường cho Catheter 26,000,000 37.050.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.000.000 6.1644 390,000
30 PP2600017147 - Dây dẫn đường cho Catheter loại ưa nước 13,860,000 19.750.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.930.000 2.4658 207,900
31 PP2600017148 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước 44,800 63.840 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.400 9.863 672
32 PP2600017149 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 62,400,000 88.920.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 31.200.000 14.7945 936,000
33 PP2600017150 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 5,200,000 7.410.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.600.000 1.2329 78,000
34 PP2600017151 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 5,500,000 7.837.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.750.000 1.2329 82,500
35 PP2600017152 - Bộmanifold3 cổng 26,250,000 37.406.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.125.000 18.4932 393,750
36 PP2600017153 - Bộmanifold3 cổng 10,000,000 14.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.000.000 6.1644 150,000
37 PP2600017154 - Bơm tiêm cản quang 6,450,000 9.191.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.225.000 18.4932 96,750
38 PP2600017155 - Bộ bơm bóng áp lực cao van cầm máu chữ Y 65,000,000 92.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 32.500.000 6.1644 975,000
39 PP2600017156 - Dây nối áp lực cao 21,000,000 29.925.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.500.000 24.6575 315,000
40 PP2600017157 - Dây bơm thuốc cản quang 4,500,000 6.412.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.250.000 2.4658 67,500
41 PP2600017158 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 36,750,000 52.368.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.375.000 0.6164 551,250
42 PP2600017159 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ 130,000,000 185.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 65.000.000 0.6164
43 PP2600017160 - Bóng nong phủ thuốc mạch ngoại biên 540,000,000 769.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 270.000.000 2.4658
44 PP2600017161 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch 93,000,000 132.525.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.500.000 0.3699
45 PP2600017162 - Bóng nong động mạch ngoại vi 168,000,000 239.400.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 84.000.000 2.4658
46 PP2600017163 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 45,000,000 64.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.500.000 1.8493
47 PP2600017164 - Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên 56,000,000 79.800.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.000.000 2.4658
48 PP2600017165 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn 520,000,000 741.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 260.000.000 4.9315
49 PP2600017166 - Bóng nong mạch ngoại vi 97,500,000 138.937.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 48.750.000 1.8493
50 PP2600017167 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên đường kính lớn, có lớp phủ sinh học vĩnh viễn loại tự nở 175,000,000 249.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 87.500.000 0.863
51 PP2600017168 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có lớp phủ sinh học vĩnh viễn loại tự nở 330,000,000 470.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 165.000.000 1.8493
52 PP2600017169 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi dưới gối phủ thuốc Amphilimus 525,000,000 748.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 262.500.000 1.8493
53 PP2600017170 - Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở phủ thuốc Amphilimus 585,000,000 833.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 292.500.000 1.8493
54 PP2600017171 - Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước bền vững 144,000,000 205.200.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 72.000.000 2.4658
55 PP2600017172 - Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxelcông nghệ phủ nano 352,500,000 502.312.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 176.250.000 1.8493
56 PP2600017173 - Khung giá đỡ động mạch ngoại biên có hệ thống khóa và thanh cuộn kiểm soát tốc độ 375,000,000 534.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 187.500.000 1.8493
57 PP2600017174 - Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có màng bọc bao phủ hoàn toàn khung stent 174,000,000 247.950.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 87.000.000 0.3699
58 PP2600017175 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên thân bện 285,000,000 406.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 142.500.000 3.6986
59 PP2600017176 - Ống thông chụp mạch ngoại biên 20,800 29.640 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.400 4.9315
60 PP2600017177 - Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf 165,000,000 235.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 82.500.000 3.6986
61 PP2600017178 - Bóng nong mạch ngoại vi dây 0.018" 97,500,000 138.937.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 48.750.000 1.8493
62 PP2600017179 - Bóng nong mạch ngoại vi dây 0.035" 97,500,000 138.937.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 48.750.000 1.8493
63 PP2600017180 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 180,000,000 256.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 90.000.000 3.6986
64 PP2600017181 - Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 260cm 28,000,000 39.900.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.000.000 6.1644
65 PP2600017182 - Bộ dụng cụ mở đường mạch máu sử dụng cho can thiệp mạch ngoại biên 195,000,000 277.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 97.500.000 3.6986
66 PP2600017183 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch 52,500,000 74.812.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 26.250.000 0.863
67 PP2600017184 - Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus 441,900,000 629.707.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 220.950.000 1.2329
68 PP2600017185 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymer,phủ thuốc Amphilimus 383,000,000 545.775.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 191.500.000 1.2329
69 PP2600017186 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 58,800,000 83.790.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 29.400.000 2.4658
70 PP2600017187 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 70,000,000 99.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 35.000.000 1.2329
71 PP2600017188 - Ống thông dẫn đường mạch máu các loại (đường quay đa năng) 38,640,000 55.062.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.320.000 9.863
72 PP2600017189 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 69,000,000 98.325.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.500.000 3.6986
73 PP2600017190 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 77,500,000 110.437.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 38.750.000 0.6164
74 PP2600017191 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 93,450,000 133.166.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.725.000 0.6164
75 PP2600017192 - Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ 49,000,000 69.825.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.500.000 0.6164
76 PP2600017193 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 82,500,000 117.562.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 41.250.000 1.8493
77 PP2600017194 - Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ 115,000,000 163.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 57.500.000 6.1644
78 PP2600017195 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 27,500,000 39.187.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.750.000 6.1644
79 PP2600017196 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 2,600,000 3.705.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.300.000 0.6164
80 PP2600017197 - Bóng nong mạch vành thường 207,000,000 294.975.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 103.500.000 3.6986
81 PP2600017198 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax 180,000,000 256.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 90.000.000 3.0822
82 PP2600017199 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcải tiến 352,500,000 502.312.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 176.250.000 1.8493
83 PP2600017200 - Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ 210,000,000 299.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 105.000.000 3.6986
84 PP2600017201 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimusvà polymer ổn định sinh học, khung CoCr L605, thiết kế mắt mở open cell, công nghệ phủ nano 730,000,000 1.040.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 365.000.000 2.4658
85 PP2600017202 - Bộ bơm bóng áp lực cao 113,000,000 161.025.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 56.500.000 12.3288
86 PP2600017203 - Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch 2,450,000 3.491.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.225.000 3.0822
87 PP2600017204 - Bơm tiêm cản quang 7,000,000 9.975.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.500.000 12.3288
88 PP2600017205 - Ống thông chẩn đoán đường đùi 9,240,000 13.167.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.620.000 2.4658
89 PP2600017206 - Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng Multi Purpose 2,300,000 3.277.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.150.000 0.6164
90 PP2600017207 - Ống thông chẩn đoán Pigtail . 2,300,000 3.277.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.150.000 0.6164
91 PP2600017208 - Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.018" 126,000,000 179.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 63.000.000 1.8493
92 PP2600017209 - Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ 126,000,000 179.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 63.000.000 1.8493
93 PP2600017210 - Gói khăn chụp mạch, TMK0708, 7 khoản, VT (1 bộ/gói) 10,500,000 14.962.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.250.000 3.6986
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimusdùng polymer tự tiêu phủ mặt stent áp thành mạch
Mã phần lô PP2600017118
Giá từng phần lô 369,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 526.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,547,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2600017119
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,525,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2600017120
Giá từng phần lô 883,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.259.415.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,257,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc , có khớp mở, thích nghi với tính đàn hồi mạch máu
Mã phần lô PP2600017121
Giá từng phần lô 398,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.005.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,979,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer,khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2600017122
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimusdài đến 58mm
Mã phần lô PP2600017123
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 969.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,200,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Stent có màng bọc (Cover stent)
Mã phần lô PP2600017124
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,650,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2600017125
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,250,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành đk 0.41mm,các cỡ
Mã phần lô PP2600017126
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,362,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2600017127
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 945,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2600017128
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2600017129
Giá từng phần lô 183,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.843.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,756,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
Mã phần lô PP2600017130
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2600017131
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2600017132
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2600017133
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,125,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2600017134
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,875,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
Mã phần lô PP2600017135
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2600017136
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành,chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2600017137
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,035,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông chẩn đoán mạch vành
Mã phần lô PP2600017138
Giá từng phần lô 51,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.188.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 770,400
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2600017139
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.795.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.0274
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,861,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2600017140
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.575.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2600017141
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 336.656.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,543,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2600017142
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 667,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent)
Mã phần lô PP2600017143
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Microguidewire can thiệp (Dây dẫn đường cho bóng và stent)
Mã phần lô PP2600017144
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2600017145
Giá từng phần lô 43,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.987.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 652,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường cho Catheter
Mã phần lô PP2600017146
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường cho Catheter loại ưa nước
Mã phần lô PP2600017147
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,900
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay ái nước
Mã phần lô PP2600017148
Giá từng phần lô 44,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.840
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Bảo đảm dự thầu (VND) 672
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2600017149
Giá từng phần lô 62,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Bảo đảm dự thầu (VND) 936,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2600017150
Giá từng phần lô 5,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2600017151
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Bảo đảm dự thầu (VND) 82,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộmanifold3 cổng
Mã phần lô PP2600017152
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 393,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộmanifold3 cổng
Mã phần lô PP2600017153
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2600017154
Giá từng phần lô 6,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.191.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,750
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm bóng áp lực cao van cầm máu chữ Y
Mã phần lô PP2600017155
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Bảo đảm dự thầu (VND) 975,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2600017156
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây bơm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2600017157
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Bảo đảm dự thầu (VND) 67,500
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2600017158
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.368.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,250
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu động mạch vành và các động mạch khác để ngăn ngừa biến cố tắc mạch đoạn xa khi can thiệp các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017159
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong phủ thuốc mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600017160
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan, uốn theo đường đi của động mạch
Mã phần lô PP2600017161
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2600017162
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối
Mã phần lô PP2600017163
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn 0.018" dùng cho ngoại biên
Mã phần lô PP2600017164
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn
Mã phần lô PP2600017165
Giá từng phần lô 520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 741.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2600017166
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên đường kính lớn, có lớp phủ sinh học vĩnh viễn loại tự nở
Mã phần lô PP2600017167
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại biên có lớp phủ sinh học vĩnh viễn loại tự nở
Mã phần lô PP2600017168
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi dưới gối phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2600017169
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (Stent) động mạch chi loại tự nở phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2600017170
Giá từng phần lô 585,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 292.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch ngoại biên phủ ái nước bền vững
Mã phần lô PP2600017171
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc paclitaxelcông nghệ phủ nano
Mã phần lô PP2600017172
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên có hệ thống khóa và thanh cuộn kiểm soát tốc độ
Mã phần lô PP2600017173
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 534.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi có màng bọc bao phủ hoàn toàn khung stent
Mã phần lô PP2600017174
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên thân bện
Mã phần lô PP2600017175
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 406.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông chụp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600017176
Giá từng phần lô 20,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0.014" & 0.018" với cấu trúc vòng xoắn kép, tip load 1 - 40 gf
Mã phần lô PP2600017177
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch ngoại vi dây 0.018"
Mã phần lô PP2600017178
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch ngoại vi dây 0.035"
Mã phần lô PP2600017179
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2600017180
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường chụp mạch ái nước đầu tip không chấn thương loại 260cm
Mã phần lô PP2600017181
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu sử dụng cho can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2600017182
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch từ 6F đến 21F không cần bộc lộ động mạch
Mã phần lô PP2600017183
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Giá Đỡ Mạch Vành Phủ Thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2600017184
Giá từng phần lô 441,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.707.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành không polymer,phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2600017185
Giá từng phần lô 383,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 545.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2600017186
Giá từng phần lô 58,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2600017187
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông dẫn đường mạch máu các loại (đường quay đa năng)
Mã phần lô PP2600017188
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.062.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017189
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017190
Giá từng phần lô 77,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017191
Giá từng phần lô 93,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.166.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vi ống thông can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2600017192
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017193
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017194
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2600017195
Giá từng phần lô 27,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2600017196
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành thường
Mã phần lô PP2600017197
Giá từng phần lô 207,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 294.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon/Pebax
Mã phần lô PP2600017198
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcải tiến
Mã phần lô PP2600017199
Giá từng phần lô 352,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.312.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong mạch vành áp lực thường các kích cỡ
Mã phần lô PP2600017200
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimusvà polymer ổn định sinh học, khung CoCr L605, thiết kế mắt mở open cell, công nghệ phủ nano
Mã phần lô PP2600017201
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.040.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2600017202
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bộ phân phối dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2600017203
Giá từng phần lô 2,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.491.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm cản quang
Mã phần lô PP2600017204
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông chẩn đoán đường đùi
Mã phần lô PP2600017205
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông chẩn đoán mạch máu đa chức năng Multi Purpose
Mã phần lô PP2600017206
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Ống thông chẩn đoán Pigtail .
Mã phần lô PP2600017207
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.277.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2600017208
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2600017209
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Gói khăn chụp mạch, TMK0708, 7 khoản, VT (1 bộ/gói)
Mã phần lô PP2600017210
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 05 ngày (hoặc trong vòng 24 giờ đối với trường hợp cấp cứu, đột xuất) kể từ khi tiếp nhận thông tin yêu cầu của Chủ đầu tư (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->